Đáp án đề HSK 3 chi tiết từ A -Z.H31008.Phần nghe( 1-20) - Yeah Coffees

Đáp án đề HSK 3 chi tiết từ A -Z.H31008.Phần nghe( 1-20)

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã soạn đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho việc học của các bạn.

第一部分(Dì yí bùfen: Phần thứ nhất)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31008 – 第 1-5 题( Dì 1- 5 tí: Từ câu 1-5)

1. ( A ) 女:我的头发是不是有点儿长?
男:不长,我觉得现在很好,很漂亮。
Nǚ: Wǒ de tóufa shì bú shì yǒudiǎnr cháng?
Nán: Bù cháng, wǒ juéde xiànzài hěn hǎo, hěn piàoliang.
Nữ: Tóc của em có phải hơi dài không?
Nam: Không dài, anh thấy bây giờ rất đẹp, rất dễ thương.

2.( B ) 男:这么多?一共是多少钱?
女:一共是三十元五角六分。
Nán: Zhème duō? Yígòng shì duōshao qián?
Nǚ: Yígòng shì sān shí yuán wǔ jiǎo liù fēn.
Nam: Nhiều như vậy à? Tổng cộng là bao nhiêu tiền thế?
Nữ: Tổng cộng là 30 đồng 5 hào 6 xu.

3.( F ) 女:你看他的一双小脚多么可爱啊,他叫什么?
男:我们还没想好呢,有时间你帮我们想个好名字吧。
Nǚ: Nǐ kàn tā de yīshuāng xiǎojiǎo duōme kě’ài a, tā jiào shénme?
Nán: Wǒmen hái méi xiǎng hǎo ne, yǒu shíjiān nǐ bāng wǒmen xiǎng gè hǎo míngzi ba.
Nữ: Anh xem đôi chân nhỏ của nó dễ thương quá chừng này, đặt tên nó là gì đây nhỉ?
Nam: Chúng ta vẫn chưa nghĩ ra, có thời gian em nghĩ cho nó 1 cái tên hay với nhé.

4.( C ) 男:东西都买好了吗?
女:都买好了,羊肉、鸡蛋、面条、苹果。我们回家吧。
Nán: Dōngxi dōu mǎi hǎo le ma?
Nǚ: Dōu mǎi hǎo le, yángròu, jīdàn, miàntiáo, píngguǒ. Wǒmen huí jiā ba.
Nam: Đã mua đồ xong hết chưa?
Nữ: Mua xong hết rồi, thịt dê, trứng gà, mì, táo. Chúng ta trở về nhà thôi.

5.( E ) 女:你拿好,小心点儿。
男:放心吧,我又不是第一次换灯了。
Nǚ: Nǐ ná hǎo, xiǎoxīn diǎnr.
Nán: Fàngxīn ba, wǒ yòu bú shì dì yí cì huàn dēng le.
Nữ: Anh cầm chắc nhé, cẩn thận đấy.
Nam: Yên tâm đi, không phải là lần đầu tiên anh thay đèn đâu.

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31008 – 第 6-10 题( Dì 6- 10 tí: Từ câu 6-10)

6.( C ) 男:这是女儿想要的那种鞋吧?
女:不是,不是这种,女儿喜欢那种上面有小动物的。
Nán: Zhè shì nǚ’ér xiǎng yào de nà zhǒng xié ba?
Nǚ: Bú shì, bú shì zhè zhǒng, nǚ’ér xǐhuān nà zhǒng shàngmian yǒu xiǎo dòngwù de.
Nam: Đây là đôi giày con bé muốn ư?
Nữ: Không phải, không phải loại này, con bé thích đôi giày có mấy con thú ở phía trên ấy.

7. ( B ) 女:不要一边走一边看,对眼睛不好。
男:好的,我上了飞机再看。
Nǚ: Bú yào yībiān zǒu yībiān kàn, duì yǎnjing bù hǎo.
Nán: Hǎo de, wǒ shàng le fēijī zài kàn.
Nữ: Đừng có vừa đi vừa xem như vậy, không tốt cho mắt đâu.
Nam: Oke, vậy anh lên máy bay rồi xem.

8. ( A ) 男:洗手间里放的是什么花儿?
女:那不是花儿,是一种草,昨天朋友送我的。
Nán: Xǐshǒujiān lǐ fàng de shì shénme huār?
Nǚ: Nà bú shì huār, shì yì zhǒng cǎo, zuótiān péngyou sòng wǒ de.
Nam: Hoa gì đặt trong nhà vệ sinh vậy?
Nữ: Đó không phải là hoa, là 1 loại cỏ, hôm qua người bạn tặng cho tớ đấy.

9. ( E ) 女:我的电脑突然不能上网了,是不是又坏了?
男:别担心,我来看看,应该不是电脑的问题。
Nǚ: Wǒ de diànnǎo tūrán bùnéng shàngwǎng le, shì bú shì yòu huài le?
Nán: Bié dānxīn, wǒ lái kànkan, yīnggāi búshì diànnǎo de wèntí.
Nữ: Máy tính của tớ bỗng nhiên không thể lên mạng được, có phải là bị hư rồi không?
Nam: Đừng lo, để tớ xem thử, đây không phải là vấn đề của máy tính đâu.

10. ( D ) 男:这是给你的礼物,打开看看喜不喜欢?
女:我还以为你忘了我的生日了,谢谢你!
Nán: Zhè shì gěi nǐ de lǐwù, dǎkāi kànkan xǐ bù xǐhuān?
Nǚ: Wǒ hái yǐwéi nǐ wàng le wǒ de shēngrì le, xièxie nǐ!
Nam: Đây là món quà anh tặng em, mở ra xem có thích không nhé?
Nữ: Em tưởng rằng anh đã quên sinh nhật của em rồi chứ, cảm ơn anh!

BÍ KÍP THI ĐẬU HSK 3 CHẮC CÚ

Hơn 10 000+ lượt tải về và áp dụng thành công bí kíp này.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XEM THÊM ĐỀ GIẢI HSK 3 CHI TIẾT TỪ A-Z

>>> Đáp án đề HSK 3 chi tiết từ A -Z.H31008.Phần nghe( 21-40)

>>> Đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết-H31008-Phần Đọc

>>> Đáp án đề HSK 3 chi tiết từ A -Z.H31008.Phần viết

第二部分 (Dì èr bùfen: Phần thứ 2)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31008 – 第 11-20 题( Dì 11- 20 tí: Từ câu 11-20)

11. ( × ) 这是我自己做的面包,果汁也是我自己用水果做的,你多来点儿,别 客气。
★ 果汁是刚买的。
Zhè shì wǒ zìjǐ zuò de miànbāo, guǒzhī yě shì wǒ zìjǐ yòng shuǐguǒ zuò de, nǐ duō lái diǎnr, bié kèqi.
★ Guǒzhī shì gāng mǎi de.
Đây là bánh mì tớ tự làm, nước ép cũng là tớ tự dùng trái cây làm ra đấy, cậu lấy thêm đi, đừng khách sáo.
★Nước ép là mới mua.

12. ( × ) 老师,黑板上的那个句子是不是写错了?中间少了一个词。
★ 老师多写了一个词语。
Lǎoshī, hēibǎn shàng de nà gè jùzi shì bú shì xiě cuò le? Zhōngjiān shǎo le yí gè cí.
★ Lǎoshī duō xiě le yí gè cíyǔ.
Thầy( cô) ơi, cái câu trên bảng có phải là viết sai rồi không? Ở giữa thiếu 1 từ ạ.
★ Giáo viên viết thêm 1 từ.

13. ( √ ) 小孩子没有不喜欢吃糖的,我的孩子也是。她去学校上课的时候,书包里除了书和铅笔,经常还会出现两块儿糖。
★ 他孩子经常带糖去学校。
Xiǎo háizi méiyǒu bù xǐhuān chī táng de, wǒ de háizi yěshì. Tā qù xuéxiào shàngkè de shíhòu, shūbāo lǐ chú le shū hé qiānbǐ, jīngcháng hái huì chūxiàn liǎng kuàir táng.
★ Tā háizi jīngcháng dài táng qù xuéxiào.
Con nít chưa bao giờ không thích ăn kẹo, con của tôi cũng vậy. Khi đi học, trong cặp ngoài sách và bút chì ra thì thường xuất hiện thêm 2 cây kẹo nữa.
★ Con của anh ta thường mang kẹo đến trường.

14. ( × ) 刚才在电梯里我们见过面,没想到这么快又见面了。你也是来参加今天的考试的?
★ 他们现在在电梯里。
Gāngcái zài diàntī lǐ wǒmen jiànguò miàn, méi xiǎngdào zhème kuài yòu jiànmiàn le. Nǐ yě shì lái cānjiā jīntiān de kǎoshì de?
★ Tāmen xiànzài zài diàntī lǐ.
Chúng ta vừa mới gặp nhau ở trong thang máy đây, không nghĩ là lại gặp nhau nhanh như vậy. Cậu cũng đến tham gia bài thi hôm nay ư?
★ Bọn họ bây giờ đang ở trong thang máy.

15. ( √ ) 今天是中秋节,中秋节晚上的月亮像个大盘子,非常漂亮。
★ 今天的月亮很大。
Jīntiān shì zhōngqiū jié, zhōngqiū jié wǎnshang de yuèliang xiàng gè dà pánzi, fēicháng piàoliang.
★ Jīntiān de yuèliang hěn dà.
Hôm nay là tết trung thu, mặt trăng buổi tối tết trung thu to như cái đĩa lớn, rất đẹp.
★ Mặt trăng hôm nay rất lớn.

16. ( × ) 小鸡和小狗准备学游泳。小鸡害怕水,第二天就不学了。小狗刚开始也不敢,但是下了一次水后,就不害怕了,慢慢地就学会了。
★ 小鸡会游泳。
Xiǎo jī hé xiǎo gǒu zhǔnbèi xué yóuyǒng. Xiǎo jī hàipà shuǐ, dì èr tiān jiù bù xué le. Xiǎo gǒu gāng kāishǐ yě bù gǎn, dànshì xià le yí cì shuǐ hòu, jiù bú hàipà le, mànman de jiù xuéhuì le.
★ Xiǎo jī huì yóuyǒng.
Gà con và chó con chuẩn bị học bơi. Gà con sợ nước, ngày thứ 2 thì không học nữa. Chó con vừa mới học cũng không dám, nhưng sau một lần nước, thì không sợ nữa, dần dần cũng học được.
★ Chú gà con biết bơi.

17. ( √ ) 我爱打篮球,不喜欢踢足球,小王的丈夫说他也爱打篮球。其实,她丈夫只是喜欢看比赛。
★ 小王的丈夫爱看篮球比赛。
Wǒ ài dǎ lánqiú, bù xǐhuān tī zúqiú, xiǎo Wáng de zhàngfu shuō tā yě ài dǎ lánqiú. Qíshí, tā zhàngfu zhǐshì xǐhuān kàn bǐsài.
★ Xiǎo Wáng de zhàngfu ài kàn lánqiú bǐsài.
Tôi thích chơi bóng rổ, không thích đá bóng, chồng của tiểu Vương nói anh ta cũng thích chơi bóng rổ. Thực ra, chồng cô ta chỉ thích xem bóng rổ.
★ Chồng của tiểu Vương thích xem các trận đấu bóng rổ.

18.( √ )  有些人的机会特别多,这不奇怪。因为他们很努力,对工作非常认真, 机会就是为这样的人准备的。
★ 努力的人机会多。
Yǒuxiē rén de jīhuì tèbié duō, zhè bù qíguài. Yīnwèi tāmen hěn nǔlì, duì gōngzuò fēicháng rènzhēn, jīhuì jiùshì wèi zhèyàng de rén zhǔnbèi de.
★ Nǔlì de rén jīhuì duō.
Cơ hội cho 1 số người rất nhiều, điều này không có gì lạ. Bởi vì họ rất nỗ lực, rất chăm chỉ đối với công việc, cơ hội luôn được chuẩn bị cho những người này.
★ Người nỗ lực có nhiều cơ hội.

19. ( × ) 葡萄虽然好吃,但是不太容易洗干净,所以我更喜欢吃香蕉,因为吃香蕉很方便。
★ 葡萄不好吃。
Pútao suīrán hǎochī, dànshì bú tài róngyì xǐ gānjìng, suǒyǐ wǒ gèng xǐhuān chī xiāngjiāo, yīnwèi chī xiāngjiāo hěn fāngbiàn.
★ Pútao bù hǎochī.
Nho mặc dù ngon, nhưng không dễ để rửa sạch nó, vì vậy tớ thích ăn chuối hơn, vì ăn chuối rất thuận tiện.
★ Nho không ngon.

20. ( √ ) 老刘每次喝一点儿啤酒,脸、鼻子、耳朵就会变红,而且喜欢跟人说话。你别担心,他休息一会儿就没事了。
★ 老刘喝酒容易脸红。
Lǎo Liú měi cì hē yìdiǎnr píjiǔ, liǎn, bízi, ěrduǒ jiù huì biàn hóng, érqiě xǐhuān gēn rén shuōhuà. Nǐ bié dānxīn, tā xiūxi yíhuìr jiù méishì le.
★ Lǎo Liú hē jiǔ róngyì liǎn hóng.
Ông Lưu mỗi lần uống chút bia thì mặt, mũi, tai liền đỏ lên, hơn nữa lại thích đi nói chuyện với người khác. Bạn đừng lo, ông ấy nghỉ ngơi 1 lát là hết ấy mà.
★ Ông Lưu uống rượu dễ đỏ mặt.

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *