Đáp án đề HSK 3 chi tiết từ A -Z.H31008.Phần nghe( 21-40) - Yeah Coffees

Đáp án đề HSK 3 chi tiết từ A -Z.H31008.Phần nghe( 21-40)

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã soạn đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho việc học của các bạn.

第三部分(Dì sān bùfen: Phần thứ ba)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31008 – 第 21-30 题( Dì 21- 30 tí: Từ câu 21-30)

21. 女:饿了吧?晚饭去哪儿吃?
男:我不太饿,中午吃得太饱,我们简单吃点儿就可以了。
问:关于男的,可以知道什么?
A. 喜欢运动      B. 他不太饿 √       C. 想吃米饭
Nǚ: È le ba? Wǎnfàn qù nǎr chī?
Nán: Wǒ bú tài è, zhōngwǔ chī de tài bǎo, wǒmen jiǎndān chī diǎnr jiù kěyǐ le.
Wèn: Guānyú nán de, kěyǐ zhīdào shénme?
A. xǐhuān yùndòng     B. tā bú tài è      C. xiǎng chī mǐfàn
Nữ: Đói rồi chứ? Tối nay đi đâu ăn đây nhỉ?
Nam: Anh không đói lắm, lúc trưa ăn nhiều quá, chúng ta ăn cái gì đơn giản chút là được rồi.
Hỏi: Về người nam, có thể biết được điều gì?
A. Thích vận động      B. Anh ta không đói lắm      C. Muốn ăn cơm

22. 男:一会儿你离开的时候,别忘记关空调。
女:好的,我知道了,再见。
问:男的希望女的怎么样?
A. 去看医生      B. 别去上班       C. 别忘关空调 √
Nán: Yíhuìr nǐ líkāi de shíhòu, bié wàngjì guān kōngtiáo.
Nǚ: Hǎo de, wǒ zhīdào le, zàijiàn.
Wèn: Nán de xīwàng nǚ de zěnmeyàng?
A. qù kàn yīshēng       B. bié qù shàngbān       C. bié wàng guān kōngtiáo
Nam: Lát nữa bạn rời đi thì đừng quên tắt điều hòa nhé.
Nữ: Vâng, tôi biết rồi, tạm biệt.
Hỏi: Người đàn ông hy vọng người phụ nữ như thế nào?
A. Đi khám bác sĩ        B. Đừng đi làm        C. Đừng quên tắt điều hòa

23. 女:你说我今天穿裙子好还是穿裤子好?
男:今天天气冷,穿裙子你不怕腿冷吗?
问:男的是什么意思?
A. 裤子短      B. 穿裤子好 √       C. 别穿旧裙子
Nǚ: Nǐ shuō wǒ jīntiān chuān qúnzi hǎo háishì chuān kùzi hǎo?
Nán: Jīntiān tiānqì lěng, chuān qúnzi nǐ bú pà tuǐ lěng ma?
Wèn: Nán de shì shénme yìsi?
A. kùzi duǎn       B. chuān kùzi hǎo       C. bié chuān jiù qúnzi
Nữ: Anh nói xem hôm nay em mang váy được hơn hay là mang quần được hơn?
Nam: Hôm nay trời lạnh, mang váy không sợ lạnh chân sao?
Hỏi: Ý của người nam là gì?
A. Quần ngắn       B. Mang quần được hơn        C. Đừng mang váy cũ

24. 男:李校长,楼下哪辆车是您的?
女:我的车在楼后面,车号后四位是六五二零。
问:李校长的车在哪里?
A. 楼后面 √       B. 教室旁边        C. 饭馆儿东边
Nán: Lǐ xiàozhǎng, lóu xià nǎ liàng chē shì nín de?
Nǚ: Wǒ de chē zài lóu hòumian, chē hào hòu sì wèi shì liù wǔ èr líng.
Wèn: Lǐ xiàozhǎng de chē zài nǎlǐ?
A. lóu hòumian      B. jiàoshì pángbiān       C. fànguǎnr dōngbian
Nam: Hiệu trưởng Lý à, chiếc xe nào dưới lầu là của ngài vậy?
Nữ: Xe của tôi ở sau tòa nhà này, 4 số cuối của xe là 6520.
Hỏi: Xe của hiệu trưởng Lý ở đâu?
A. Sau tòa nhà       B. Bên cạnh lớp học       C. Phía đông của quán ăn

25. 女:爷爷,您再向右一点儿,和奶奶站得近一些。
男:好,这样可以吗?
问:他们正在做什么?
A. 照相 √      B. 写信       C. 买手机
Nǚ: Yéye, nín zài xiàng yòu yīdiǎnr, hé nǎinai zhàn de jìn yìxiē.
Nán: Hǎo, zhèyàng kěyǐ ma?
Wèn: Tāmen zhèngzài zuò shénme?
A. zhàoxiàng      B. xiě xìn      C. mǎi shǒujī
Nữ: Ông nội ơi, ông hướng về phía bên phải 1 tý, đứng gần bà nội 1 tý.
Nam: Rồi, như thế này được chưa?
Hỏi: Bọn họ hiện đang làm gì?
A. Chụp ảnh      B. Viết thư       C. Mua điện thoại

26. 男:你不是要去银行吗?怎么这么快就回来了?
女:外面下雨了,你给我拿把雨伞吧。
问:女的要去哪儿?
A. 商店       B. 银行 √       C. 图书馆
Nán: Nǐ bú shì yào qù yínháng ma? Zěnme zhème kuài jiù huílái le?
Nǚ: Wàimian xià yǔ le, nǐ gěi wǒ ná bǎ yǔsǎn ba.
Wèn: Nǚ de yāo qù nǎr?
A. shāngdiàn      B. yínháng       C. túshūguǎn
Nam: Không phải em cần đi ngân hàng sao? Sao về sớm vậy?
Nữ: Ở ngoài mưa rồi, anh lấy giùm em chiếc dù đi.
Hỏi: Người phụ nữ muốn đi đâu?
A. Cửa hàng       B. Ngân hàng       C. Thư viện

27. 女:请安静,我介绍一下,这位是我们新来的同事王可可。
男:大家好,我姓王,以后叫我小王就可以了。
问:他们是什么关系?
A .夫妻      B. 同事 √       C. 哥哥和妹妹
Nǚ: Qǐng ānjìng, wǒ jièshào yíxià, zhè wèi shì wǒmen xīn lái de tóngshì Wáng KèKe.
Nán: Dàjiā hǎo, wǒ xìng Wáng, yǐhòu jiào wǒ xiǎo Wáng jiù kěyǐ le.
Wèn: Tāmen shì shénme guānxi?
A. fūqī       B. tóngshì        C. gēge hé mèimei
Nữ: Xin giữ yên lặng, tớ giới thiệu 1 chút, người này là đồng nghiệp mới đến của chúng ta, Vương Khắc Khắc.
Nam: Chào mọi người, tôi họ Vương, sau này gọi tôi là tiểu Vương là được rồi.
Hỏi: Bọn họ có mối quan hệ gì?
A. Vợ chồng      B. Đồng nghiệp       C. Anh trai và em gái

28. 男:你笑什么呢?
女:你看,大门口那个人的帽子被风刮跑了。
问:大门口那个人怎么了?
A. 哭了      B. 生气了       C. 帽子被刮跑了√
Nán: Nǐ xiào shénme ne?
Nǚ: Nǐ kàn, dà ménkǒu nà gè rén de màozi bèi fēng guā pǎo le.
Wèn: Dà ménkǒu nà gè rén zěnme le?
A. kū le       B. shēngqì le       C. màozi bèi guā pǎo le
Nam: Em cười gì thế?
Nữ: Anh xem, chiếc mũ của người đứng ở trước cổng bị gió thổi bay đi rồi.
Hỏi: Người ở cổng chính ra sao?
A. Khóc      B. Nổi giận       C. Mũ bị thổi bay đi

29. 女:你听,外面是什么声音?
男:是小鸟在叫。走,我们去花园看看。
问:他们要去哪儿?
A. 花园 √      B. 河边      C. 电影院
Nǚ: Nǐ tīng, wàimian shì shénme shēngyīn?
Nán: Shì xiǎo niǎo zài jiào. Zǒu, wǒmen qù huāyuán kànkan.
Wèn: Tāmen yào qù nǎr?
A. huāyuán      B. hé biān       C. diànyǐngyuàn
Nữ: Anh nghe xem, ở ngoài có âm thanh gì vậy?
Nam: Là chim đang kêu đó. Đi, chúng ta ra vườn xem xem.
Hỏi: Bọn họ muốn đi đâu?
A. Vườn      B. Bờ sông       C. Rạp chiếu phim

30. 男:上个月借的这几本书该还了,今天还没时间……
女:今天必须还吗?我去图书馆学习,我帮你还吧。
问:女的要帮男的做什么?
A .还书 √      B. 打扫房间       C. 检查作业
Nán: Shàng gè yuè jiè de zhè jǐ běn shū gāi huán le, jīntiān hái méi shíjiān……
Nǚ: Jīntiān bìxū huán ma? Wǒ qù túshūguǎn xuéxí, wǒ bāng nǐ huán ba.
Wèn: Nǚ de yào bāng nán de zuò shénme?
A. huán shū      B. dǎsǎo fángjiān      C. jiǎnchá zuòyè
Nam: Tháng trước mượn mấy cuốn sách giờ phải trả rồi, nhưng hôm nay vẫn chưa rảnh…
Nữ: Hôm nay nhất định phải trả ư? Tớ đi thư viện học, tớ giúp cậu trả nhé.
Hỏi: Người con gái muốn giúp người đàn ông làm gì?
A. Trả sách      B. Dọn dẹp nhà cửa       C. Kiểm tra bài tập

XEM THÊM ĐỀ GIẢI HSK 3 CHI TIẾT TỪ A-Z

>>> Đáp án đề HSK 3 chi tiết từ A -Z.H31008.Phần nghe( 1-20)

>>> Đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết-H31008-Phần Đọc

>>> Đáp án đề HSK 3 chi tiết từ A -Z.H31008.Phần viết

第四部分(Dì sì bùfen: Phần thứ tư)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31008 – 第 31-40 题( Dì 31- 40 tí: Từ câu 31-40)

 

 

31. 男:我们是不是走错了?
女:有可能,这条街我们走过吗?
男:我也不知道。我只是觉得离宾馆越来越远了。
女:别着急,我们问问别人。
问:他们遇到什么问题了?
A. 客人不满意      B. 护照不见了      C. 不认识路了√
Nán: Wǒmen shì bú shì zǒu cuò le?
Nǚ: Yǒu kěnéng, zhè tiáo jiē wǒmen zǒuguò ma?
Nán: Wǒ yě bù zhīdào. Wǒ zhǐshì juéde lí bīnguǎn yuè lái yuè yuǎn le.
Nǚ: Bié zháojí, wǒmen wènwen biérén.
Wèn: Tāmen yùdào shénme wèntí le?
A. kèrén bù mǎnyì      B. hùzhào bújiàn le      C. bú rènshi lù le
Nam: Có phải chúng ta đã đi sai rồi không?
Nữ: Có thể, con phố này chúng ta đi qua chưa nhỉ?
Nam: Anh cũng không biết. Anh chỉ cảm thấy cách khách sạn càng lúc càng xa thôi.
Nữ: Đừng lo, chúng ta hỏi người khác xem thử.
Hỏi: Bọn họ gặp phải vấn đề gì?
A. Khách hàng không hài lòng       B. Không thấy hộ chiếu nữa       C. Không biết đường

32. 女:你好,我去火车站。
男:北京有好几个火车站,您要去哪个火车站?
女:我看看,车票上写的是北京西站。
男:好的,明白了。
问:他们最可能在哪儿?
A. 超市       B. 地铁上      C. 出租车上√
Nǚ: Nǐ hǎo, wǒ qù huǒchē zhàn.
Nán: Běijīng yǒu hǎo jǐ gè huǒchēzhàn, nín yào qù nǎ gè huǒchēzhàn?
Nǚ: Wǒ kànkan, chēpiào shàng xiě de shì Běijīng xī zhàn.
Nán: Hǎo de, míngbai le.
Wèn: Tāmen zuì kěnéng zài nǎr?
A. chāoshì      B. dìtiě shàng      C. chūzūchē shàng
Nữ: Xin chào, tôi muốn đi đến trạm xe lửa.
Nam: Bắc Kinh có vài trạm xe lửa, cô muốn đi trạm nào?
Nữ: Tôi xem xem, trên vé xe viết là trạm phía tây của Bắc Kinh
Nam: Vâng, hiểu rồi.
Hỏi: Bọn họ rất có thể đang ở đâu?
A. Siêu thị       B. Trên tàu điện ngầm        C. Trên taxi

33. 男:你怎么不参加这次长跑比赛?
女:我跑得太慢,我怕影响我们班的成绩,所以……
男:没关系,其他同学也都参加。
女:那好吧,我也去锻炼一下。
问:关于女的,可以知道什么?
A. 生病了      B. 跑得慢 √       C. 长得矮
Nán: Nǐ zěnme bù cānjiā zhè cì chángpǎo bǐsài?
Nǚ: Wǒ pǎo de tài màn, wǒ pà yǐngxiǎng wǒmen bān de chéngjì, suǒyǐ……
Nán: Méiguānxi, qítā tóngxué yě dōu cānjiā.
Nǚ: Nà hǎo ba, wǒ yě qù duànliàn yíxià.
Wèn: Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme?
A. shēngbìng le      B. pǎo de màn      C. zhǎng de ǎi
Nam: Sao con không tham gia cuộc thi chạy đường dài lần này?
Nữ: Con chạy chậm lắm, con sợ ảnh hưởng đến thành tích của lớp chúng con, cho nên…
Nam: Không sao cả, những bạn học khác cũng đều tham gia.
Nữ: Vậy thì tốt quá, con cũng sẽ đi tham gia ạ.
Hỏi: Về người con gái, có thể biết được điều gì?
A. Bị bệnh      B. Chạy chậm       C. Thấp(lùn)

34. 女:你这些照片照得真漂亮。
男:主要是新买的相机好。
女:这张是在哪儿照的?
男:我们家附近的那个公园,我们以前一起去过。
问:那张照片是在哪儿照的?
A. 公园 √      B. 机场      C. 办公室
Nǚ: Nǐ zhèxiē zhàopiàn zhào de zhēn piàoliang.
Nán: Zhǔyào shì xīn mǎi de xiàngjī hǎo.
Nǚ: Zhè zhāng shì zài nǎr zhào de?
Nán: Wǒmen jiā fùjìn de nà gè gōngyuán, wǒmen yǐqián yìqǐ qùguò.
Wèn: Nà zhāng zhàopiàn shì zài nǎr zhào de?
A. gōngyuán     B. jīchǎng      C. bàngōngshì
Nữ: Những tấm ảnh của cậu chụp thật là đẹp.
Nam: Chủ yếu là do máy ảnh mới mua nó tốt thôi.
Nữ: Tấm này chụp ở đâu vậy?
Nam: Ở công viên gần nhà chúng tớ, chúng ta trước đây đã từng đến rồi đấy.
Hỏi: Tấm ảnh kia là chụp ở đâu?
A. Công viên      B. Sân bay      C. Văn phòng làm việc

35. 男:妈,这西瓜您什么时候买的?
女:昨天中午买的,怎么了,不新鲜了?
男:新鲜,也很甜,很好吃。
女:那就好,我以为不好吃呢。
问:这个西瓜怎么样?
A. 很一般     B. 很好吃 √      C. 不太甜
Nán: Mā, zhè xīguā nín shénme shíhòu mǎi de?
Nǚ: Zuótiān zhōngwǔ mǎi de, zěnme le, bù xīnxiān le?
Nán: Xīnxiān, yě hěn tián, hěn hǎochī.
Nǚ: Nà jiù hǎo, wǒ yǐwéi bù hǎochī ne.
Wèn: Zhè gè xīguā zěnmeyàng?
A. hěn yìbān      B. hěn hǎochī      C. bù tài tián
Nam: Mẹ, dưa hấu này mẹ mua khi nào thế?
Nữ: Mua lúc trưa hôm qua, sao thế, không được tươi ư?
Nam: Tươi, rất ngọt, rất ngon.
Nữ: Vậy thì tốt, mẹ cứ nghĩ không ngon chứ.
Hỏi: Dưa hấu này như thế nào?
A. Rất bình thường      B. Rất ngon      C. Không ngon lắm

36. 女:天快黑了,我们该回去了。
男:好,你们是坐公共汽车来的?
女:不是,我们骑自行车来的。
男:那路上小心点儿。欢迎下次再来。
问:女的是怎么来的?
A. 骑车来的 √      B. 坐船来的      C. 同事送来的
Nǚ: Tiān kuài hēi le, wǒmen gāi huíqù le.
Nán: Hǎo, nǐmen shì zuò gōnggòngqìchē lái de?
Nǚ: Bú shì, wǒmen qí zìxíngchē lái de.
Nán: Nà lùshang xiǎoxīn diǎnr. Huānyíng xià cì zàilái.
Wèn: Nǚ de shì zěnme lái de?
A. qí chē lái de      B. zuò chuán lái de      C. tóngshì sòng lái de
Nữ: Trời sắp tối rồi, chúng ta nên về thôi.
Nam: Oke, các bạn đi xe buýt đến à?
Nữ: Không, chúng tôi đạp xe đến.
Nam: Vậy đi đường cẩn thận nhé. Hoan nghênh lần sau lại đến.
Hỏi: Người con gái đến bằng phương tiện gì?
A. Đạp xe đến      B. Ngồi thuyền đến      C. Đồng nghiệp chở đến

37. 男:才七点,你今天起得真早。
女:今天是我第一天上班,一定不能迟到。
男:你那个公司不是就在附近吗?
女:是在附近,但是我走路去也要半个小时。
问:关于女的,可以知道什么?
A. 工作很忙      B. 不想起床       C. 希望别迟到 √
Nán: Cái qī diǎn, nǐ jīntiān qǐ de zhēn zǎo.
Nǚ: Jīntiān shì wǒ dì yī tiān shàngbān, yídìng bùnéng chídào.
Nán: Nǐ nà gè gōngsī búshì jiù zài fùjìn ma?
Nǚ: Shì zài fùjìn, dànshì wǒ zǒulù qù yě yào bàn gè xiǎoshí.
Wèn: Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme?
A. gōngzuò hěn máng      B. bùxiǎng qǐchuáng      C. xīwàng bié chídào
Nam: Mới 7 giờ, hôm nay em dậy sớm thật.
Nữ: Hôm nay là ngày đầu tiên em đi làm, nhất định không được đến trễ.
Nam: Công ty của em không phải ở gần đây ư?
Nữ: Gần, nhưng em đi bộ cũng mất nửa tiếng.
Hỏi: Về người phụ nữ, có thể biết được điều gì?
A. Công việc rất bận      B. Không muốn thức dậy     C. Hy vọng không đến trễ

38. 女:你好,中间这个包怎么卖?
男:一百七十五。
女:还有其他颜色的吗?
男:还有红色的。
问:女的要看哪个包?
A. 红色的 √      B. 左边的       C. 右边的
Nǚ: Nǐ hǎo, zhōngjiān zhè gè bāo zěnme mài?
Nán: Yìbǎi qīshíwǔ.
Nǚ: Hái yǒu qítā yánsè de ma?
Nán: Hái yǒu hóngsè de.
Wèn: Nǚ de yào kàn nǎ gè bāo?
A. hóngsè de      B. zuǒbian de      C. yòubian de
Nữ: Xin chào, cái túi ở giữa bán như thế nào vậy?
Nam: 175
Nữ: Còn màu khác không?
Nam: Còn màu đỏ đấy.
Hỏi: Người phụ nữ muốn xem cái túi nào?
A. Màu đỏ      B. Túi bên trái     C. Túi bên phải

39. 男:阿姨,我发现您变得越来越年轻了。
女:真的吗?那我更要多锻炼身体了。
男:您现在每天早上还跑步吗?
女:是,天气好的时候,我都去跑。
问:男的认为阿姨变得怎么样了?
A. 更胖了       B. 更瘦了       C. 更年轻了√
Nán: Āyí, wǒ fāxiàn nín biàn de yuè lái yuè niánqīng le.
Nǚ: Zhēn de ma? Nà wǒ gèng yào duō duànliàn shēntǐ le.
Nán: Nín xiànzài měitiān zǎoshang hái pǎobù ma?
Nǚ: Shì, tiānqì hǎo de shíhòu, wǒ dōu qù pǎo.
Wèn: Nán de rènwéi āyí biàn de zěnmeyàng le?
A. gèng pàng le      B. gèng shòu le      C. gēng niánqīng le
Nam: Gì ơi, con phát hiện gì ngày càng trẻ ra đấy.
Nữ: Thật sao? Vậy thì gì cần phải tập thể dục nhiều hơn rồi.
Nam: Bây giờ gì còn chạy bộ mỗi sáng nữa không vậy?
Nữ: Còn, lúc thời tiết đẹp gì đều chạy cả.
Hỏi: Người con trai nghĩ rằng gì trở nên như thế nào?
A. Mập hơn       B. Ốm hơn      C. Trẻ hơn

40. 女:明天休息,今晚想看什么节目啊?
男:今晚有足球,现在八点了吗?
女:现在才七点一刻,还有四十五分钟呢。
男:不会吧?你的手表慢了吧?
问:男的想看什么节目?
A. 音乐     B. 体育 √      C. 新闻
Nǚ: Míngtiān xiūxi, jīnwǎn xiǎng kàn shénme jiémù a?
Nán: Jīnwǎn yǒu zúqiú, xiànzài bā diǎn le ma?
Nǚ: Xiànzài cái qī diǎn yí kè, hái yǒu sìshíwǔ fēnzhōng ne.
Nán: Bú huì ba? Nǐ de shǒubiǎo màn le ba?
Wèn: Nán de xiǎng kàn shénme jiémù?
A. yīnyuè      B. tǐyù      C. xīnwén
Nữ: Ngày mai nghỉ, tối nay muốn xem chương trình gì á?
Nam: Tối nay có đá bóng, bây giờ 8 giờ chưa?
Nữ: Bây giờ mới 7 giờ 1 khắc ( 7:15), còn đến 45 phút nữa.
Nam: Không thể nào? Đồng hồ của em có chậm không đấy?
Hỏi: Người đàn ông muốn xem chương trình gì?
A. Âm nhạc      B. Thể thao      C. Tin tức

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *