Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 Phần 1(Nghe 1-20) - Yeah Coffees

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 Phần 1(Nghe 1-20)

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã soạn đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho việc học của các bạn.

第一部分(Dì yí bùfen: Phần thứ nhất)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 – 第 1-5 题( Dì 1- 5 tí: Từ câu 1-5)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 - 第 1-5 题( Dì 1- 5 tí: Từ câu 1-5)

1.(B) 女:你一直看手表,有什么着急的事情吗?
男:我九点前必须回到办公室,经理有事情找我,再见。
Nǚ: Nǐ yìzhí kàn shǒubiǎo, yǒu shénme zháojí de shìqing ma?
Nán: Wǒ jiǔ diǎn qián bìxū huí dào bàngōngshì, jīnglǐ yǒu shìqing zhǎo wǒ, zàijiàn.
Nữ: Cậu cứ xem đồng hồ mãi thế, có việc gì gấp à?
Nam: Trước 9 giờ tớ phải trở lại văn phòng, giám đốc có việc tìm tớ, tạm biệt nhé.

2.( C ) 男:你想什么呢?要出去吗?
女:明天同学结婚,我在想穿哪双鞋好呢。
Nán: Nǐ xiǎng shénme ne? Yào chūqù ma?
Nǚ: Míngtiān tóngxué jiéhūn, wǒ zài xiǎng chuān nǎ shuāng xié hǎo ne.
Nam: Em đang nghĩ gì thế? Muốn ra ngoài dạo không?
Nữ: Ngày mai bạn học em kết hôn, em đang nghĩ mang đôi giày nào đẹp đây.

3.( E ) 女:你每天都骑自行车上下班?
男:是,我骑了四个月了,一共瘦了六斤。
Nǚ: Nǐ měitiān dōu qí zìxíngchē shàng xiàbān?
Nán: Shì, wǒ qí le sì gè yuè le, yígòng shòu le liù jīn.
Nữ: Mỗi ngày cậu đều đạp xe đi làm vậy à?
Nam: Đúng vậy, tớ đạp được 4 tháng rồi, tổng cộng giảm được 6 cân (3 kg).

4.( F ) 男:真的不需要吃药吗?
女:不需要,回去多喝水,休息两天就好了。
Nán: Zhēn de bù xūyào chī yào ma?
Nǚ: Bù xūyào, huíqù duō hē shuǐ, xiūxi liǎng tiān jiù hǎo le.
Nam: Thật là không cần uống thuốc sao?
Nữ: Không cần, về nhà uống thêm nước, nghỉ ngơi 2 ngày là khỏe ngay thôi.

5.( A ) 女:你看,上次出现的问题,我已经解决了。
男:好极了!只是你要注意身体,我记得你有一个多星期没去跑步了。
Nǚ: Nǐ kàn, shàng cì chūxiàn de wèntí, wǒ yǐjīng jiějué le.
Nán: Hǎo jí le! Zhǐshì nǐ yào zhùyì shēntǐ, wǒ jìde nǐ yǒu yí gè duō xīngqī méi qù pǎobù le.
Nữ: Cậu xem, vấn đề xảy ra lần trước, tớ đã giải quyết xong rồi.
Nam: Tốt quá rồi! Chỉ là cậu cần chú ý sức khỏe, tớ nhớ là hơn 1 tuần nay cậu không chạy bộ rồi đấy.

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 – 第 6-10 题( Dì 6- 10 tí: Từ câu 6-10)

 

 

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 - 第 6-10 题( Dì 6- 10 tí: Từ câu 6-10)

6.( B ) 男:他总是哭,有什么办法可以让他不哭吗?
女:给他一块儿糖,或者和他做游戏。
Nán: Tā zǒngshì kū, yǒu shénme bànfǎ kěyǐ ràng tā bù kū ma?
Nǚ: Gěi tā yí kuàir táng, huòzhě hé tā zuò yóuxì.
Nam: Nó cứ khóc mãi, em có cách gì làm nó không khóc nữa không?
Nữ: Cho nó 1 cục kẹo, hoặc là làm trò với nó.

7.( C ) 女:这个电子词典的作用大不大?
男:很大,我做练习的时候,它很有帮助。
Nǚ: Zhè gè diànzǐ cídiǎn de zuòyòng dà bù dà?
Nán: Hěn dà, wǒ zuò liànxí de shíhòu, tā hěn yǒu bāngzhù.
Nữ: Tác dụng của từ điển điện tử này có tốt không?
Nam: Rất tốt, lúc con làm bài tập, nó rất có ích.

8.( A ) 男:眼镜,帽子,地图,啤酒,一个也不能少。
女:好了,准备得很认真,我相信你已经准备好了。
Nán: Yǎnjìng, màozi, dìtú, píjiǔ, yí gè yě bùnéng shǎo.
Nǚ: Hǎo le, zhǔnbèi de hěn rènzhēn, wǒ xiāngxìn nǐ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
Nam: Mắt kính, mũ, bản đồ, bia, một thứ cũng không thiếu.
Nữ: Tốt, chuẩn bị rất nghiêm túc, em tin anh đã chuẩn bị xong rồi.

9.( D ) 女:我做饭,你洗盘子和碗,怎么样?
男:那还是我做饭吧,我愿意做饭。
Nǚ: Wǒ zuò fàn, nǐ xǐ pánzi hé wǎn, zěnmeyàng?
Nán: Nà háishì wǒ zuò fàn ba, wǒ yuànyì zuò fàn.
Nữ: Em nấu cơm, anh rửa bát đĩa, thấy thế nào?
Nam: Vậy hay là để anh nấu cơm nhé, anh sẵn sàng nấu cơm.

10.( E ) 男:告诉我你想看什么节目。
女:没什么好看的,我还是读我的书吧。
Nán: Gàosu wǒ nǐ xiǎng kàn shénme jiémù.
Nǚ: Méishénme hǎokàn de, wǒ háishì dú wǒ de shū ba.
Nam: Nói anh nghe em muốn xem chương trình gì.
Nữ: Chẳng có chương trình nào hay cả, em đọc sách đây.

BÍ KÍP THI ĐẬU HSK 3 CHẮC CÚ

Hơn 10 000+ lượt tải về và áp dụng thành công bí kíp này.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XEM THÊM ĐỀ GIẢI HSK 3 CHI TIẾT TỪ A-Z

>>> Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001: Phần 2(Đọc hiểu)

>>> Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 Phần 1(Nghe 21-40)

>>> Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31001-Phần viết

第二部分 (Dì èr bùfen: Phần thứ 2)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 – 第 11-20 题( Dì 11- 20 tí: Từ câu 11-20)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 - 第 11-20 题( Dì 11- 20 tí: Từ câu 11-20)

11.(×) 我以前以为北京话就是普通话,到北京两年后,我才发现不是这样的。
★ 北京话和普通话是相同的。
Wǒ yǐqián yǐwéi Běijīng huà jiùshì pǔtōnghuà, dào Běijīng liǎng nián hòu, wǒ cái fāxiàn búshì zhèyàng de.
★ Běijīng huà hé pǔtōnghuà shì xiāngtóng de.
Trước đây tôi nghĩ rằng tiếng Bắc Kinh chính là tiếng phổ thông, sau khi đến Bắc Kinh 2 năm, tôi mới phát hiện không phải như vậy.
★Tiếng Bắc Kinh và tiếng Phổ thông là giống nhau.

12.( √ ) 你明天到办公室找我,我在七零七;如果我不在,你就上八楼,到八零三会议室找我,我可能在那儿开会。
★ 会议室在八层。
Nǐ míngtiān dào bàngōngshì zhǎo wǒ, wǒ zài qī líng qī; rúguǒ wǒ bú zài, nǐ jiù shàng bā lóu, dào bā líng sān huìyìshì zhǎo wǒ, wǒ kěnéng zài nàr kāihuì.
★ Huìyìshì zài bā céng.
Ngày mai cậu đến văn phòng tìm tôi, tôi ở phòng 707, nếu tôi không có ở đấy, thì cậu lên lầu 8, đến 803 phòng hội nghị tìm tôi, có thể tôi đang họp ở đấy.
★Phòng hội nghị ở tầng 8.

13.(×) 我已经从图书馆出来了,那几本书都还了,你们等我一会儿,我很快就到。
★ 他已经到了。
Wǒ yǐjīng cóng túshūguǎn chūlái le, nà jǐ běn shū dōu huán le, nǐmen děng wǒ yíhuìr, wǒ hěn kuài jiù dào.
★ Tā yǐjīng dào le.
Tớ đã ra khỏi thư viện rồi, mấy cuốn sách kia đều trả rồi, các cậu đợi tớ một chút, tớ sắp đến rồi.
★ Cậu ta đã đến rồi.

14.(√) 这辆车现在能卖十万块钱吧,我两年前买的时候花了二十多万。
★ 这是辆旧车。
Zhè liàng chē xiànzài néng mài shí wàn kuài qián ba, wǒ liǎng nián qián mǎi de shíhòu huā le èrshí duō wàn.
★ Zhè shì liàng jiù chē.
Chiếc xe này bây giờ có thể bán được 10 vạn đấy, 2 năm trước tớ mua đã mất hơn 20 vạn rồi.
★ Đây là chiếc xe cũ.

15.(√) 有些人不喜欢吃蛋糕,是因为太甜了;有些人不喜欢吃蛋糕,是因为害怕长胖。但小孩子看见蛋糕是不会客气的,他们认为蛋糕越甜越好吃。
★ 小孩子爱吃蛋糕。
Yǒu xiē rén bù xǐhuān chī dàngāo, shì yīnwèi tài tián le; yǒu xiē rén bù xǐhuān chī dàngāo, shì yīnwèi hàipà zhǎng pàng. Dàn xiǎo háizi kànjiàn dàngāo shì bú huì kèqi de, tāmen rènwéi dàngāo yuè tián yuè hǎochī.
★ Xiǎo háizi ài chī dàngāo.
Có những người không thích ăn bánh kem bởi vì quá ngọt, có những người không thích ăn bánh kem bởi vì sợ mập. Nhưng con nít nhìn thấy bánh kem thì sẽ không khách sáo, chúng nghĩ rằng bánh càng ngọt càng ngon.
★Con nít thích ăn bánh kem.

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001

16.(×) 我这次来北京,只能住三天,所以我只能选择一两个最有名的地方去看看,以后有机会再去别的地方。
★ 他在北京玩了很多地方。
Wǒ zhè cì lái Běijīng, zhǐ néng zhù sān tiān, suǒyǐ wǒ zhǐ néng xuǎnzé yì liǎng gè zuì yǒumíng de dìfang qù kànkan, yǐhòu yǒu jīhuì zài qù bié de dìfang.
★ Tā zài Běijīng wán le hěn duō dìfang.
Tớ đến Bắc Kinh lần này chỉ có thể ở ba ngày, vì vậy tớ chỉ có thể chọn một hai nơi nổi tiếng nhất để tham quan, sau này có cơ hội lại đi những nơi khác.
★Anh ta ở Bắc Kinh đi chơi rất nhiều nơi.

17.(√) 每次坐火车前,周明都会去超市买一些东西,除了面包、水果,他还要买一些报纸。
★ 周明坐火车时喜欢看报纸。
Měi cì zuò huǒchē qián, Zhōu Míng dōu huì qù chāoshì mǎi yì xiē dōngxi, chú le miànbāo, shuǐguǒ, tā hái yào mǎi yìxiē bàozhǐ.
★ Zhōu Míng zuò huǒchē shí xǐhuān kàn bàozhǐ.
Mỗi lần trước khi đi tàu hỏa, Chu Minh đều đi siêu thị mua vài món đồ, ngoài bánh mì, trái cây ra, cậu ta còn muốn mua vài tờ báo nữa.
★Lúc Chu Minh đi tàu hỏa thì thích xem báo.

18.(√) 他有很多爱好,唱歌、画画儿、踢足球、玩儿音乐,什么都会,而且水平也都特别高。
★ 他喜欢音乐,也喜欢运动。
Tā yǒu hěn duō àihào, chànggē, huà huàr, tī zúqiú, wánr yīnyuè, shénme dōu huì, érqiě shuǐpíng yě dōu tèbié gāo.
★ Tā xǐhuān yīnyuè, yě xǐhuān yùndòng.
Cậu ta có rất nhiều sở thích, hát, vẽ tranh, đá bóng, chơi nhạc, cái gì cũng biết, hơn nữa trình độ cũng rất cao.
★ Cậu ta thích âm nhạc, cũng thích vận động.

19.(×) 她每天到办公室的第一件事就是打开电脑,看电子邮件,然后才开始别的工作。
★ 她对自己的工作没兴趣。
Tā měitiān dào bàngōngshì de dì yí jiàn shì jiù shì dǎkāi diànnǎo, kàn diànzǐ yóujiàn, ránhòu cái kāishǐ bié de gōngzuò.
★ Tā duì zìjǐ de gōngzuò méi xìngqù.
Mỗi ngày cô ta đến văn phòng việc đầu tiên sẽ là mở máy tính lên, xem email, sau đó mới bắt đầu những công việc khác.
★ Cô ta không đam mê công việc.

20.(×) 您先看看这种颜色的怎么样?这种手机很便宜,只要两千多块钱。它还可以照相,现在卖得很不错。
★ 他们在买空调。
Nín xiān kànkan zhè zhǒng yánsè de zěnmeyàng? Zhè zhǒng shǒujī hěn piányi, zhǐ yào liǎng qiān duō kuài qián. Tā hái kěyǐ zhàoxiàng, xiànzài mài de hěn bú cuò.
★ Tāmen zài mǎi kōngtiáo.
Ông xem trước thử cái màu này như thế nào? Loại này rất rẻ, chỉ hơn hai nghìn đồng. Nó còn có thể chụp ảnh, loại này bây giờ bán rất chạy.
★ Họ đang mua điều hòa.

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *