Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 Phần 1(Nghe 21-40) - Yeah Coffees

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 Phần 1(Nghe 21-40)

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã soạn đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho việc học của các bạn.

第三部分(Dì sān bùfen: Phần thứ ba)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 – 第 21-30 题( Dì 21- 30 tí: Từ câu 21-30)

21.女:大家都很关心您的身体,现在好些了吗?
男:没事,不用担心。就是感冒发烧,很快就会好的。
问:男的怎么了?
A. 迟到了    B. 生病了 √    C. 生气了
Nǚ: Dàjiā dōu hěn guānxīn nín de shēntǐ, xiànzài hǎoxiē le ma?
Nán: Méi shì, búyòng dānxīn. Jiùshì gǎnmào fāshāo, hěn kuài jiù huì hǎo de.
Wèn: Nán de zěnme le?
A. chídào le    B. shēngbìng le    C. shēngqì le
Nữ: Mọi người đều rất quan tâm đến sức khỏe của ông, bây giờ đã khỏe hơn chưa?
Nam: Không sao cả, không cần phải lo lắng. Chỉ là cảm sốt thôi mà, khỏe ngay thôi mà.
Hỏi: Người đàn ông có vấn đề gì?
A. Đến trễ    B. Bị bệnh    C. Nổi giận

22.男:服务员,我房间里的灯坏了。
女:好的,先生,我马上让人来换一个。
问:他们最可能在哪里?
A. 教室    B. 机场    C. 宾馆 √
Nán: Fúwùyuán, wǒ fángjiān lǐ de dēng huài le.
Nǚ: Hǎo de, xiānsheng, wǒ mǎshàng ràng rén lái huàn yí gè.
Wèn: Tāmen zuì kěnéng zài nǎlǐ?
A. jiàoshì    B. jīchǎng    C. bīnguǎn
Nam: Cô phục vụ à, đèn ở trong phòng tôi bị hư rồi.
Nữ: Vâng, thưa ngài, tôi sẽ cử người lên thay cái khác ngay đây ạ.
Hỏi: Họ rất có thể đang ở đâu?
A. Lớp học    B. Sân bay    C. Khách sạn

23.女:真奇怪,动物园里今天怎么这么安静?
男:大家都在那边儿看新来的大熊猫呢。
问:关于大熊猫,可以知道什么?
A. 有两只    B. 爱跳舞    C. 是新来的 √
Nǚ: Zhēn qíguài, dòngwùyuán lǐ jīntiān zěnme zhème ānjìng?
Nán: Dàjiā dōu zài nàbiānr kàn xīn lái de dà xióngmāo ne.
Wèn: Guānyú dà xióngmāo, kěyǐ zhīdào shénme?
A. yǒu liǎng zhī    B. ài tiàowǔ    C. shì xīn lái de
Nữ: Lạ thật, sở thú hôm nay sao lại yên tĩnh thế nhỉ?
Nam: Mọi người đều ở phía bên kia xem gấu trúc mới đến kìa.
Hỏi: Về gấu trúc, thì có thể biết được điều gì?
A. Có 2 con    B. Thích nhảy    C. Là gấu trúc mới đến

24.男:又下雪了!今年下过几次雪了?
女:已经下过两次了,这是第三次了。
问:今年下了几次雪了?
A. 一 次    B. 两 次    C. 三 次 √
Nán: Yòu xià xuě le! Jīnnián xià guò jǐ cì xuě le?
Nǚ: Yǐjīng xiàguò liǎng cì le, zhè shì dì sān cì le.
Wèn: Jīnnián xià le jǐ cì xuě le?
A. yí cì    B. liǎng cì    C. sān cì
Nam: Tuyết lại rơi rồi! Năm nay tuyết rơi mấy lần rồi nhỉ?
Nữ: Đã rơi được 2 lần rồi, lần này là lần thứ 3.
Hỏi: Năm nay tuyết rơi mấy lần rồi?
A. 1 lần    B. 2 lần    C. 3 lần

25.女:我现在就在学校西门,但我没找到你说的书店。
男:你再向南走两百米就能看到了,我就在书店门口等你。
问:女的要去哪儿?
A. 商 店    B. 书 店 √    C. 学校东门
Nǚ: Wǒ xiànzài jiù zài xuéxiào xīmén, dàn wǒ méi zhǎodào nǐ shuō de shūdiàn.
Nán: Nǐ zài xiàng nán zǒu liǎng bǎi mǐ jiù néng kàn dào le, wǒ jiù zài shūdiàn ménkǒu děng nǐ.
Wèn: Nǚ de yào qù nǎr?
A. shāngdiàn    B. shūdiàn    C. xuéxiào dōng mén
Nữ: Tớ hiện đang ở cổng Tây của trường nhưng không tìm thấy cái tiệm sách mà cậu nói.
Nam: Cậu đi về phía nam 200 mét là thấy, tớ đứng ở cổng tiệm sách đợi cậu.
Hỏi: Người con gái muốn đi đâu?
A. Cửa hàng    B. Tiệm sách    C. Cổng Đông của trường học

26.男:我看您对中国历史很了解,您是教历史的吗?
女:不是,我是教数学的,但我对历史很有兴趣。
问:女的是教什么的?
A. 汉 语    B. 历 史    C. 数 学 √
Nán: Wǒ kàn nín duì zhōngguó lìshǐ hěn liǎojiě, nín shì jiào lìshǐ de ma?
Nǚ: Bú shì, wǒ shì jiào shùxué de, dàn wǒ duì lìshǐ hěn yǒu xìngqù.
Wèn: Nǚ de shì jiào shénme de?
A. hànyǔ    B. lìshǐ    C. shùxué
Nam: Em thấy cô hiểu rất rõ về lịch sử Trung Quốc, cô dạy môn lịch sử ư?
Nữ: Không, tôi dạy Toán, nhưng tôi rất có hứng thú với lịch sử.
Hỏi: Người phụ nữ dạy môn gì?
A. Tiếng Trung    B. Lịch sử    C. Toán học

27.女:你喜欢踢足球吗?
男:我很少踢足球,但是我喜欢看足球比赛。
问:男的主要是什么意思?
A. 喜欢看球赛 √    B. 喜欢打篮球    C. 喜欢参加比赛
Nǚ: Nǐ xǐhuān tī zúqiú ma?
Nán: Wǒ hěn shǎo tī zúqiú, dànshì wǒ xǐhuān kàn zúqiú bǐsài.
Wèn: Nán de zhǔyào shì shénme yìsi?
A. xǐhuān kàn qiúsài    B. xǐhuān dǎ lánqiú    C. xǐhuān cānjiā bǐsài
Nữ: Cậu thích đá bóng không?
Nam: Tớ rất ít khi đá bóng, nhưng tớ thích xem bóng đá.
Hỏi: Ý của người đàn ông là gì?
A. Thích xem bóng đá    B. Thích đánh bóng rổ    C. Thích tham gia thi đấu

28.男:这个冰箱太旧了,我们买个新的吧。
女:同意,去年我就跟你说应该换一个新的了。
问:女的希望怎么样?
A. 买个新的 √   B. 买个贵的    C. 先借一个
Nán: Zhè gè bīngxiāng tài jiù le, wǒmen mǎi gè xīn de ba.
Nǚ: Tóngyì, qùnián wǒ jiù gēn nǐ shuō yīnggāi huàn yí gè xīn de le.
Wèn: Nǚ de xīwàng zěnmeyàng?
A. mǎi gè xīn de    B. mǎi gè guì de    C. xiān jiè yí gè
Nam: Tủ lạnh này cũ quá rồi, chúng ta mua cái mới nhé.
Nữ: Đồng ý, năm ngoái tôi nói ông nên đổi cái mới rồi còn gì.
Hỏi: Người phụ nữ hy vọng điều gì?
A. Mua cái mới    B. Mua cái đắt tiền    C. Mượn trước 1 cái

29.女:休息一下吧,我现在腿也疼,脚也疼。上来的时候我怎么没觉得这么累。
男:上山容易下山难,你不知道?
问:他们做什么了?
A. 上 网    B. 爬 山 √    C. 游 泳
Nǚ: Xiūxi yí xià ba, wǒ xiànzài tuǐ yě téng, jiǎo yě téng. Shànglái de shíhòu wǒ zěnme méi juéde zhème lèi.
Nán: Shàngshān róngyì xiàshān nán, nǐ bù zhīdào?
Wèn: Tāmen zuò shénme le?
A. shàngwǎng    B. páshān    C. yóuyǒng
Nữ: Nghỉ ngơi 1 chút nhé, tớ bây giờ đùi cũng đau, chân cũng đau. Lúc đi lên sao tớ không cảm thấy mệt như thế này nhỉ.
Nam: Lên núi dễ xuống núi khó, cậu không biết sao?
Hỏi: Bọn họ đang làm gì?
A. Lên mạng    B. Leo núi    C. Đi bơi

30.男:我明天早上的飞机,今天中午有时间见个面吗?
女:好的,那我们还是老地方见。
问:他们打算在哪儿见面?
A. 国 外    B. 飞机上    C. 老地方 √
Nán: Wǒ míngtiān zǎoshang de fēijī, jīntiān zhōngwǔ yǒu shíjiān jiàn gè miàn ma?
Nǚ: Hǎo de, nà wǒmen háishì lǎo dìfang jiàn.
Wèn: Tāmen dǎsuàn zài nǎr jiànmiàn?
A. guówài    B. fēijī shàng    C. lǎo dìfang
Nam: Chuyến bay của tớ vào sáng ngày mai, trưa nay có rảnh để gặp mặt không?
Nữ: Được, vậy hay là chúng ta gặp nhau ở chỗ cũ nhé.
Hỏi: Bọn họ dự định gặp mặt ở đâu?
A. Ngoài nước    B. Trên máy bay    C. Chỗ cũ

XEM THÊM ĐỀ GIẢI HSK3 CHI TIẾT TỪ A-Z

>>> Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 Phần 1(Nghe 1-20)

>>> Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001: Phần 2(Đọc hiểu)

>>> Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31001-Phần viết

第四部分(Dì sì bùfen: Phần thứ tư)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 – 第 31-40 题( Dì 31- 40 tí: Từ câu 31-40)

 

 

31.男:刚才天气多好啊,突然就刮起大风了。
女:北方的秋天就是这样的。
男:你是南方人,你们那儿这个季节怎么样?
女:也刮风,但没有这么大。
问:他们在说什么?
A. 习 惯    B. 天 气 √    C. 文 化
Nán: Gāngcái tiānqì duō hǎo a, tūrán jiù guā qǐ dàfēng le.
Nǚ: Běifāng de qiūtiān jiùshì zhèyàng de.
Nán: Nǐ shì nánfāng rén, nǐmen nàr zhè gè jìjié zěnmeyàng?
Nǚ: Yě guā fēng, dàn méiyǒu zhème dà.
Wèn: Tāmen zài shuō shénme?
A. xíguàn    B. tiānqì    C. wénhuà
Nam: Thời tiết vừa mới đẹp biết bao, bỗng nhiên lại nổi gió lớn rồi.
Nữ: Mùa thu ở phía Bắc là như vậy đấy.
Nam: Cậu là người phía Nam, chỗ cậu mùa này như thế nào?
Nữ: Cũng có gió, nhưng không có lớn như vậy.
Hỏi: Bọn họ đang nói về vấn đề gì?
A. Thói quen    B. Thời tiết    C. Văn hóa

32.女:你准备了几双筷子?
男:三双啊。
女:再拿两双,你爷爷奶奶一会儿就过来,我们一起吃。
男:好,妈,碗在哪儿呢?
问:说话人最可能是什么关系?
A. 夫 妻    B. 妈妈和儿子 √    C. 爸爸和女儿
Nǚ: Nǐ zhǔnbèi le jǐ shuāng kuàizi?
Nán: Sān shuāng a.
Nǚ: Zài ná liǎng shuāng, nǐ yéye nǎinai yīhuìr jiù guòlái, wǒmen yìqǐ chī.
Nán: Hǎo, mā, wǎn zài nǎr ne?
Wèn: Shuōhuà rén zuì kěnéng shì shénme guānxi?
A. fūqī    B. māma hé érzi    C. bàba hé nǚ’ér
Nữ: Con chuẩn bị mấy đôi đũa vậy?
Nam: 3 đôi ạ.
Nữ: Vậy lấy thêm 2 đôi nữa, ông bà nội con lát nữa sẽ đến đó, chúng ta cùng ăn.
Nam: Dạ, mẹ, bát để ở đâu ạ?
Hỏi: Người nói chuyện rất có thể là có mối quan hệ gì?
A. Vợ chồng    B. Mẹ và con trai    C. Cha và con gái

33.男:我帮您拿行李吧。
女:好的,谢谢你。那个蓝色的是我的。
男:哪个是您的?
女:右边那个最大的,蓝色的,上面有我的名字。
问:那个行李箱是什么样的?
A. 很矮    B. 很大 √    C. 黄色的
Nán: Wǒ bāng nín ná xínglǐ ba.
Nǚ: Hǎo de, xièxie nǐ. Nà gè lán sè de shì wǒ de.
Nán: Nǎ gè shì nín de?
Nǚ: Yòubian nà gè zuìdà de, lánsè de, shàngmian yǒu wǒ de míngzi.
Wèn: Nà gè xínglǐxiāng shì shénmeyàng de?
A. hěn ǎi    B. hěn dà    C. huángsè de
Nam: Tôi giúp cô lấy hành lý nhé.
Nữ: Được, cảm ơn cậu. Cái màu xanh dương kia là của tôi đấy.
Nam: Cái nào là của cô ạ?
Nữ: Cái to nhất ở phía bên phải, màu xanh dương, phía trên có tên của tôi đấy.
Hỏi: Cái hành lý kia có hình dạng như thế nào?
A: Rất thấp    B. Rất to    C. Màu vàng

34.女:明天是晴天还是阴天?
男:晴天,比今天冷。
女:那没关系,我不怕冷,我明天要穿我的新裙子。
男:你决定了?好,我看你明天敢不敢穿。
问:明天天气怎么样?
A. 多 云    B. 很 热    C. 更 冷 √
Nǚ: Míngtiān shì qíngtiān háishì yīntiān?
Nán: Qíngtiān, bǐ jīntiān lěng.
Nǚ: Nà méiguānxi, wǒ bú pà lěng, wǒ míngtiān yào chuān wǒ de xīn qúnzi.
Nán: Nǐ juédìng le? Hǎo, wǒ kàn nǐ míngtiān gǎn bù gǎn chuān.
Wèn: Míngtiān tiānqì zěnmeyàng?
A. duō yún    B. hěn rè    C. gèng lěng
Nữ: Ngày mai trời quang đãng hay âm u vậy?
Nam: Quang đãng, lạnh hơn hôm nay.
Nữ: Vậy thì không sao, em không sợ lạnh, ngày mai em muốn mặc chiếc váy mới.
Nam: Em quyết định vậy sao? Được, anh xem ngày mai em có dám mặc hay không.
Hỏi: Ngày mai thời tiết như thế nào?
A. Nhiều mây    B. Rất nóng    C. Lạnh hơn

35.男:李老师,您有两个孩子?
女:不,我只有一个女儿。
男:那照片上的这个女孩儿是谁?
女:那是我们邻居的女儿,我女儿的好朋友。
问:那个女孩儿是谁的孩子?
A. 邻居的 √    B. 客人的    C. 校长的
Nán: Lǐ lǎoshī, nín yǒu liǎng gè háizi?
Nǚ: Bù, wǒ zhǐ yǒu yí gè nǚ’ér.
Nán: Nà zhàopiàn shàng de zhè gè nǚháir shì shéi?
Nǚ: Nà shì wǒmen línjū de nǚ’ér, wǒ nǚ’ér de hǎo péngyou.
Wèn: Nà gè nǚháir shì shéi de háizi?
A. línjū de    B. kèrén de    C. xiàozhǎng de
Nam: Cô Lý, cô có hai người con ư?
Nữ: Không, tôi chỉ có một đứa con gái.
Nam: Vậy đứa bé gái trên ảnh kia là ai vậy?
Nữ: Đó là con gái của hàng xóm chúng tôi, bạn thân của con gái tôi.
Hỏi: Đứa bé gái kia là con của ai?
A. Hàng xóm    B. Khách hàng    C. Hiệu trưởng

36.女:现在天“短”了。
男:天“短”了是什么意思?我没听懂。
女:就是说白天的时间短了,天黑的时间早了,明白了?
男:我明白了,就是晚上的时间长了,白天的时间短了。
问:天“短”了表示什么意思?
A. 夏天来了    B. 月亮出来了    C. 天黑得早了 √
Nǚ: Xiànzài tiān “duǎn” le.
Nán: Tiān “duǎn” le shì shénme yìsi? Wǒ méi tīng dǒng.
Nǚ: Jiùshì shuō báitiān de shíjiān duǎn le, tiān hēi de shíjiān zǎo le, míngbai le?
Nán: Wǒ míngbai le, jiùshì wǎnshang de shíjiān cháng le, báitiān de shíjiān duǎn le.
Wèn: Tiān “duǎn” le biǎoshì shénme yìsi?
A. xiàtiān lái le    B. yuèliang chūlái le    C. tiān hēi de zǎo le
Nữ: Bây giờ trời “ ngắn” rồi.
Nam: Trời “ ngắn” là ý gì? Tớ nghe không hiểu.
Nữ: Ý nói thời gian ban ngày ngắn, trời tối sớm, hiểu chưa?
Nam: Hiểu rồi, ý là thời gian buổi tối dài lên, ban ngày ngắn lại.
Hỏi: Trời “ ngắn” diễn đạt ý gì?
A. Mùa hè đến    B. Trăng xuất hiện    C. Trời tối sớm

37.男:小姐,请问表演什么时候开始?
女:下午两点半。
男:谢谢,现在可以进去了吗?
女:当然可以,我先看一下您的票,好,您向左走,坐电梯上二层。
问:关于表演,下面哪个是对的?
A. 在二层 √    B. 影响不大    C. 已经结束了
Nán: Xiǎojiě, qǐngwèn biǎoyǎn shénme shíhòu kāishǐ?
Nǚ: Xiàwǔ liǎng diǎn bàn.
Nán: Xièxie, xiànzài kěyǐ jìnqù le ma?
Nǚ: Dāngrán kěyǐ, wǒ xiān kàn yí xià nín de piào, hǎo, nín xiàng zuǒ zǒu, zuò diàntī shàng èr céng.
Wèn: Guānyú biǎoyǎn, xiàmian nǎ gè shì duì de?
A. zài èr céng    B. yǐngxiǎng bú dà    C. yǐjīng jiéshù le
Nam: Cô gì ơi, xin hỏi buổi biểu diễn khi nào bắt đầu vậy?
Nữ: 2:30 chiều ạ!
Nam: Cảm ơn, bây giờ có thể vào trong chưa?
Nữ: Đương nhiên rồi ạ, cho tôi xem vé của ngài một chút ạ, ngài đi về phía bên trái, đi thang máy lên tầng 2 nhé.
Hỏi: Về buổi biểu diễn, câu nào dưới đây là đúng?
A. Ở tầng 2    B. Sự ảnh hưởng không nhiều    C. Đã kết thúc rồi

38.女:听说你要去国外读书?
男:是,下周五的飞机。
女:那祝你在新的一年里学习更上一层楼。
男:谢谢您!
问:女的希望男的怎么样?
A. 不要离开    B. 给她写信    C. 有更好的成绩 √
Nǚ: Tīng shuō nǐ yào qù guówài dúshū?
Nán: Shì, xià zhōu wǔ de fēijī.
Nǚ: Nà zhù nǐ zài xīn de yì nián lǐ xuéxí gèng shàng yī céng lóu.
Nán: Xièxie nín!
Wèn: Nǚ de xīwàng nán de zěnmeyàng?
A. bú yào líkāi    B. gěi tā xiě xìn    C. yǒu gèng hǎo de chéngjì
Nữ: Nghe nói cậu sắp ra nước ngoài học à?
Nam: Vâng, chuyến bay vào thứ 6 tuần sau ạ.
Nữ: Vậy chúc cậu một năm mới học tập ngày một tấn tới nhé.
Nam: Cảm ơn cô.
Hỏi: Người phụ nữ hy vọng người đàn ông như thế nào?
A. Đừng rời đi    B. Viết thư cho cô ta    C. Có thành tích tốt hơn

39.男:我的护照在你包里吗?
女:没有啊,只有我的。你的放哪儿了?
男:奇怪,我记得给你了。
女:你看看,在你自己的衬衫里呢。
问:护照是在哪儿找到的?
A. 衬衫里 √    B. 洗手间    C. 椅子上
Nán: Wǒ de hùzhào zài nǐ bāo lǐ ma?
Nǚ: Méiyǒu a, zhǐyǒu wǒ de. Nǐ de fàng nǎr le?
Nán: Qíguài, wǒ jìde gěi nǐ le.
Nǚ: Nǐ kànkan, zài nǐ zìjǐ de chènshān lǐ ne.
Wèn: Hùzhào shì zài nǎr zhǎodào de?
A. chènshān lǐ    B. xǐshǒujiān    C. yǐzi shàng
Nam: Hộ chiếu của anh để ở trong túi phải không?
Nữ: Không có, chỉ có của em thôi. Của anh để ở đâu rồi?
Nam: Lạ thật, anh nhớ là đưa cho em rồi mà.
Nữ: Anh xem thử, nó ở trong chiếc áo sơ mi của anh nè.
Hỏi: Hộ chiếu được tìm thấy ở đâu?
A. Trong áo sơ mi    B. Nhà vệ sinh    C. Trên ghế

40.女:你在忙什么呢?刚才打你的手机你也不接。
男:对不起,我刚洗了个澡,没听见,有什么事吗?
女:我想问问你公司里的一些事情。
男:你等一下,我去把电视的声音关小一些。
问:男的刚才为什么没接电话?
A. 在洗澡 √    B. 在睡觉    C. 在看新闻
Nǚ: Nǐ zài máng shénme ne? Gāngcái dǎ nǐ de shǒujī nǐ yě bù jiē.
Nán: Duìbùqǐ, wǒ gāng xǐ le gè zǎo, méi tīngjiàn, yǒu shénme shì ma?
Nǚ: Wǒ xiǎng wènwen nǐ gōngsī lǐ de yìxiē shìqing.
Nán: Nǐ děng yíxià, wǒ qù bǎ diànshì de shēngyīn guān xiǎo yìxiē.
Wèn: Nán de gāngcái wèishénme méi jiē diànhuà?
A. zài xǐzǎo     B. zài shuìjiào    C. zài kàn xīnwén
Nữ: Cậu đang bận gì à? Vừa mới gọi điện thoại cho cậu mà cũng không thấy bắt máy.
Nam: Xin lỗi, tớ vừa mới tắm xong, không nghe thấy, có việc gì à?
Nữ: Tớ muốn hỏi 1 chút về 1 số việc trong công ty.
Nam: Cậu đợi 1 lát, tớ mở nhỏ ti vi xuống 1 tí.
Hỏi: Người đàn ông vừa nãy tại sao không bắt máy?
A. Đang tắm    B. Đang ngủ    C. Đang xem tin tức

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Comments are closed.