Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001: Phần 2(Đọc hiểu) - Yeah Coffees

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001: Phần 2(Đọc hiểu)

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã soạn đáp án đề thi HSK 3 chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho công việc học của các bạn.

第一部分(Dì yí bùfen: Phần thứ nhất)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 – 第 41-45 题( Dì 41- 45 tí: Từ câu 41-45)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 - 第 41-45 题( Dì 41- 45 tí: Từ câu 41-45)

41.我的作业早就完成了。 ( C )  你最好再检查一下,看还有没有问题
Wǒ de zuòyè zǎo jiù wánchéng le. Nǐ zuì hǎo zài jiǎnchá yí xià, kàn hái yǒu méi yǒu wèntí.
Bài tập về nhà con hoàn thành xong từ sớm rồi. Tốt nhất con hãy kiểm tra lại 1 chút đi, xem thử còn câu nào nữa không.

42.你先来个苹果,我去给你做碗面条儿。( B )  今天把我饿坏了,还有什么吃的吗?
Nǐ xiān lái gè píngguǒ, wǒ qù gěi nǐ zuò wǎn miàntiáor. Jīntiān bǎ wǒ è huài le, hái yǒu shénme chī de ma? 
Con dùng quả táo trước đi, mẹ đi làm cho con tô mỳ nhé. Hôm nay con đói quá, còn cái gì để ăn không mẹ?

43.我终于有了自己的大房子了,明天就可以搬家了。 ( A )  太好了!需要我帮忙吗?
Wǒ zhōngyú yǒu le zìjǐ de dà fángzi le, míngtiān jiù kěyǐ bānjiā le. Tài hǎo le! Xūyào wǒ bāngmáng ma?
Cuối cùng tớ cũng có được ngôi nhà cho riêng mình rồi, ngày mai là có thể chuyển nhà đi rồi. Tốt quá! Có cần tớ giúp không?

44.这几天我不在家,小狗就请你帮我照顾了。 ( D )  没问题,你就放心吧
Zhè jǐ tiān wǒ bù zài jiā, xiǎo gǒu jiù qǐng nǐ bāng wǒ zhàogù le. Méi wèntí, nǐ jiù fàngxīn ba.
Mấy ngày này tôi không có nhà, chú chó này nhờ cậu chăm sóc giúp tôi nhé. Không thành vấn đề, cậu hãy yên tâm nhé.

45.姐姐给我买的,我也不太清楚。 ( F )  这条裤子你花了多少钱?
Jiějie gěi wǒ mǎi de, wǒ yě bù tài qīngchu. Zhè tiáo kùzi nǐ huā le duōshao qián?
Cái này chị tôi mua cho tôi đó, tôi cũng không rõ lắm. Chiếc quần này bạn mua mất bao nhiêu tiền?

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001– 第 46-50 题 ( Dì 46-50 tí: Từ câu 46 – 50)

 

 

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001- 第 46-50 题 (Dì 46-50 tí: Từ câu 46 - 50)

46. 这个小孩儿胖胖的,真可爱。( B )  那是我叔叔的儿子,一岁多了
Zhè gè xiǎo háir pàngpang de, zhēn kě’ài. Nà shì wǒ shūshu de érzi, yí suì duō le.
Đứa bé này trông mập mạp, dễ thương thật. Đó là con trai của chú tôi đó, hơn 1 tuổi rồi.

47. 我哥是司机,我问问他,看他有没有时间。 ( D ) 我的几个同事周末想去北京玩儿,但他们都不会开车
Wǒ gē shì sījī, wǒ wènwen tā, kàn tā yǒu méiyǒu shíjiān. Wǒ de jǐ gè tóngshì zhōumò xiǎng qù Běijīng wánr, dàn tāmen dōu bù huì kāichē.
Anh tôi là tài xế, tôi hỏi để xem thử là anh ấy có rảnh hay không. Mấy người đồng nghiệp của tôi cuối tuần muốn đi Bắc Kinh chơi, nhưng mà bọn họ đều không biết lái xe.

48.你怎么又生病了? ( E )  昨天的雨下得非常大,我没带伞
Nǐ zěnme yòu shēngbìng le?  Zuótiān de yǔ xià de fēicháng dà, wǒ méi dài sǎn.
Con sao lại bị đau rồi ư? Mưa hôm qua lớn quá, mà con không mang theo dù.

49.没关系,我明天去也可以。( A )  银行马上就要关门了
Méiguānxi, wǒ míngtiān qù yě kěyǐ. Yínháng mǎshàng jiù yào guānmén le.
Không sao, ngày mai tôi đi cũng được. Ngân hàng sắp đóng cửa rồi.

50.好的,我也有些渴了 。( C ) 把菜单儿给我,我们喝杯绿茶吧?
Hǎo de, wǒ yě yǒu xiē kě le. Bǎ càidānr gěi wǒ, wǒmen hē bēi lǜchá ba?
Được rồi, tớ cũng hơi khát. Đưa thực đơn cho tớ, chúng ta uống ly trà xanh nhé?

BÍ KÍP THI ĐẬU HSK 3 CHẮC CÚ

Hơn 10 000+ lượt tải về và áp dụng thành công bí kíp này.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

第二部分 (Dì èr bùfen: Phần thứ 2)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 第 51-55 题 ( Dì 51-55 tí: Từ câu 51 -55)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 第 51-55 题 ( Dì 51-55 tí: Từ câu 51 -55)

51. 电影马上就要开始了,( F)  手机关了吧。
Diànyǐng mǎshàng jiù yào kāishǐ le, bǎ shǒujī guān le ba.
Phim sắp bắt đầu chiếu rồi, tắt điện thoại đi nhé.

52. 他很高,这张桌子太低,坐着很不  ( D ) 舒服
Tā hěn gāo, zhè zhāng zhuōzi tài dī, zuòzhe hěn bù shūfu.
Cậu ta rất cao mà cái bàn này thấp quá, ngồi không được thoải mái.

53. 您可以选择火车站 ( C )  附近的宾馆,住那儿会更方便。
Nín kěyǐ xuǎnzé huǒchē zhàn fùjìn de bīnguǎn, zhù nàr huì gèng fāngbiàn.
Ông có thể chọn khách sạn gần trạm xe lửa, ở đó sẽ thuận tiện hơn.

54. 天气冷,你多穿点儿衣服,小心  ( B ) 感冒
Tiānqì lěng, nǐ duō chuān diǎnr yīfu, xiǎoxīn gǎnmào.
Trời lạnh, con mang thêm áo quần vào đi, cẩn thận kẻo bị cảm lạnh đấy.

55. 对一个女人来说,漂亮、聪明都很重要,但 ( A ) 其实更重要的是快乐。
Duì yí gè nǚrén lái shuō, piàoliang, cōngming dōu hěn zhòngyào, dàn qíshí gèng zhòngyào de shì kuàilè.
Đối với 1 người con gái mà nói, dễ thương, thông minh đều rất quan trong, nhưng thực ra cái quan trọng hơn đó chính là sự vui vẻ.

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 第 56-60 题( Dì 56- 60 tí: Từ câu 56-60)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 第 56-60 题( Dì 56- 60 tí: Từ câu 56-60)

56. A:请问,现在是十一点吗?
B:现在十一点十五了,您的表慢了一 ( A ) 
A: Qǐngwèn, xiànzài shì shíyī diǎn ma?
B: Xiànzài shíyī diǎn shíwǔ le, nín de biǎo màn le yí kè.
A: Xin hỏi, bây giờ là 11 giờ phải không?
B: Bây giờ 11:15 rồi, đồng hồ của ông chạy chậm 1 khắc rồi( 1 khắc = 15 phút).

57. A:最近怎么 ( B ) 一直没看见他?
B:他去旅游了,可能这个周末才能回来。
A: Zuìjìn zěnme yìzhí méi kànjiàn tā?
B: Tā qù lǚyóu le, kěnéng zhè gè zhōumò cái néng huílái.
A: Gần đây sao cứ mãi không gặp được cậu ta vậy nhỉ?
B: Cậu ấy đi du lịch rồi, khả năng cuối tuần này mới về.

58. A:牛奶呢?
B:一定是 ( E ) 猫喝了。
A: Niúnǎi ne?
B: Yídìng shì bèi māo hē le.
A: Sữa đâu rồi?
B: Chắc chắn là bị mèo uống rồi.

59. A:你家的厨房真干净!
B:当然了,为了欢迎你,我已经 ( F ) 打扫了两个多小时了。
A: Nǐ jiā de chúfáng zhēn gānjìng!
B: Dāngrán le, wèi le huānyíng nǐ, wǒ yǐjīng dǎsǎo le liǎng gè duō xiǎoshí le.
A: Phòng bếp nhà cậu thật là sạch sẽ!
B: Đương nhiên rồi, để đón tiếp cậu nên tớ đã lau dọn hơn 2 tiếng đồng hồ đấy.

60. A:买这么多鲜花,今天是谁的生日啊?
B:今天是 9 月 10 日,教师 ( C )  !这是为老师准备的。
A: Mǎi zhème duō xiānhuā, jīntiān shì shéi de shēngrì a?
B: Jīntiān shì 9 yuè 10 rì, jiàoshī jié! Zhè shì wèi lǎoshī zhǔnbèi de.
A: Mua nhiều hoa tươi thế này, hôm nay sinh nhật của ai à?
B: Hôm nay là ngày 10 tháng 9, ngày Nhà Giáo. Hoa này là chuẩn bị cho thầy cô giáo đấy.

第三部 分 (Dì sān bùfen: Phần thứ 3)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 第 61-64 题 ( Dì 61- 64 tí: Từ câu 61-64)

 

 

61. 人们常说:今天工作不努力,明天努力找工作。
Rénmen cháng shuō: Jīntiān gōngzuò bù nǔlì, míngtiān nǔlì zhǎo gōngzuò.
Người ta thường nói: Hôm nay làm việc không nỗ lực, ngày mai nỗ lực tìm công việc.

★ 这句话的意思主要是:
Zhè jù huà de yìsi zhǔyào shì:
Ý nghĩa của câu nói này là:

A. 要努力工作 √   B. 明天会更好   C. 时间过得太快
A. Yào nǔlì gōngzuò  B. Míngtiān huì gèng hǎo   C. Shíjiān guò de tài kuài
A. Cần phải nỗ lực làm việc   B. Ngày mai sẽ tốt hơn   C. Thời gian trôi qua nhanh quá

62. 请大家把黑板上的这些词写在本子上,回家后用这些词语写一个小故事, 别忘了,最少写 100 字。
Qǐng dàjiā bǎ hēibǎn shàng de zhè xiē cí xiě zài běnzi shàng, huí jiā hòu yòng zhè xiē cíyǔ xiě yí gè xiǎo gùshi, bié wàng le, zuìshǎo xiě 100 zì.
Các em hãy viết những từ trên bảng này vào trong vở, sau khi về nhà thì dùng những từ này viết ra 1 câu chuyện ngắn, đừng quên đấy, ít nhất phải viết được 100 chữ.

★ 说话人最可能是做什么的?
Shuōhuà rén zuì kěnéng shì zuò shénme de?
Người nói chuyện rất có thể là làm công việc gì?

A. 老 师   B. 学 生    C. 经 理
A. lǎoshī    B. xuéshēng   C. jīnglǐ
A. Giáo viên  B. Học sinh   C. Giám đốc

63. 我对这儿很满意,虽然没有花园,但是离河边很近,那里有草地,有大树,还有鸟;虽然冬天天气很冷,但是空气新鲜,而且房间里一点儿也不冷。
Wǒ duì zhèr hěn mǎnyì, suīrán méiyǒu huāyuán, dànshì lí hébiān hěn jìn, nàlǐ yǒu cǎodì, yǒu dà shù, hái yǒu niǎo; suīrán dōngtiān tiānqì hěn lěng, dànshì kōngqì xīnxiān, érqiě fángjiān lǐ yì diǎnr yě bù lěng.
Tôi rất hài lòng với nơi này, tuy là không có vườn, nhưng cách bờ sông rất gần, ở đấy có đồng cỏ, có cây cối, còn có chim nữa: tuy mùa đông thời tiết rất lạnh, nhưng không khí trong lành, hơn nữa trong phòng không lạnh chút nào cả.

★ 使他觉得满意的是:
Shǐ tā juéde mǎnyì de shì:
Việc làm cho anh ta cảm thấy hài lòng là:

A. 没有花园    B. 房间很大    C. 离河很近 √
A. méiyǒu huāyuán   B. fángjiān hěn dà    C. lí hé hěn jìn
A. Không có vườn   B. Phòng rất rộng   C. Cách sông rất gần

64. 昨天晚上睡得太晚,今天起床时已经 8 点多了,我刷了牙,洗了脸,就出来了,差点儿忘了关门。到了公司,会议已经开始了。没办法,我只能站在外面等休息时间。
Zuótiān wǎnshang shuì de tài wǎn, jīntiān qǐchuáng shí yǐjīng 8 diǎn duō le, wǒ shuā le yá, xǐ le liǎn, jiù chūlái le, chàdiǎnr wàng le guānmén. Dào le gōngsī, huìyì yǐjīng kāishǐ le. Méi bànfǎ, wǒ zhǐ néng zhàn zài wàimian děng xiūxi shíjiān. 
Tối qua ngủ trễ quá nên hôm nay lúc thức dậy cũng đã hơn 8 giờ rồi, tôi đánh răng, rửa mặt, rồi đi làm, xém chút nữa là quên đóng cửa rồi. Đến công ty, cuộc họp đã bắt đầu rồi. Không còn cách nào khác, tôi đành phải đứng phía ngoài đợi cho đến giải lao thôi.

★ 他今天早上:
Tā jīntiān zǎoshang:
Sáng hôm nay anh ta:

A. 没复习    B. 迟到了   C. 忘了关门
A. méi fùxí   B. chídào le    C. wàng le guānmén
A. Không ôn tập   B. Đến trễ  C. Quên đóng cửa

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiếtĐề H31001 第 65-70 题 ( Dì 65- 70 tí: Từ câu 65-70)

65.我去年春节去过一次上海,今年再去的时候,发现那里的变化非常大。经过那条街道时,我几乎不认识了。
Wǒ qùnián chūnjié qùguò yí cì Shànghǎi, jīnnián zài qù de shíhòu, fāxiàn nàlǐ de biànhuà fēicháng dà. Jīngguò nà tiáo jiēdào shí, wǒ jīhū bú rènshi le.
Tết( âm lịch) năm ngoái tôi đã đi Thượng Hải một lần, năm nay đi lại thì phát hiện sự thay đổi ở đấy rất lớn. Lúc đi qua khu phố ấy, tôi hầu như không nhận ra nó.

★ 根据这段话,可以知道:
Gēnjù zhè duàn huà, kěyǐ zhīdào:
Dựa vào đoạn hội thoại này, có thể biết:

A. 现在是春节    B. 上海变化很大    C. 上海人很热情
A. xiànzài shì chūnjié    B. Shànghǎi biànhuà hěn dà    C. Shànghǎi rén hěn rèqíng
A. Bây giờ là tết( âm lịch)   B. Thượng Hải biến đổi rất lớn   C. Người Thượng Hải rất nhiệt tình

66. 世界真的很小,我昨天才发现,你给小张介绍的男朋友是我妻子以前的同事。
Shìjiè zhēn de hěn xiǎo, wǒ zuótiān cái fāxiàn, nǐ gěi xiǎo Zhāng jièshào de nán péngyou shì wǒ qīzi yǐqián de tóngshì.
Thế giới thật là nhỏ bé, hôm qua tôi mới phát hiện, người bạn trai mà bạn giới thiệu cho Tiểu Trương là đồng nghiệp cũ của vợ tôi.

★ 小张的男朋友是我妻子:
Xiǎo Zhāng de nán péngyou shì wǒ qīzi:
Người bạn trai của Tiểu Trương là vợ của tôi:

A. 以前的同事 √    B. 以前的丈夫    C. 以前的男朋友
A. yǐqián de tóngshì    B. yǐqián de zhàngfu    C. yǐqián de nán péngyou
A. Đồng nghiệp cũ  B. Chồng cũ   C. Bạn trai cũ

67. 下班后,在路上遇到一个老同学。好久没见面,我们就在公司旁边那个咖啡馆里坐了坐,一边喝咖啡一边说了些过去的事,所以回来晚了。
Xiàbān hòu, zài lùshang yùdào yí gè lǎo tóngxué. Hǎo jiǔ méi jiànmiàn, wǒmen jiù zài gōngsī pángbiān nà gè kāfēiguǎn lǐ zuò le zuò, yìbiān hē kāfēi yìbiān shuō le xiē guòqù de shì, suǒyǐ huílái wǎn le.
Sau khi tan ca thì bắt gặp người bạn học cũ trên đường. Đã lâu không gặp nên chúng tôi ngồi một lát ở quán cà phê bên cạnh công ty, vừa uống cà phê vừa nói về những chuyện của quá khứ, vì vậy tôi về nhà trễ.

★ 根据这段话,可以知道:
Gēnjù zhè duàn huà, kěyǐ zhīdào:
Dựa vào đoạn hội thoại này, có thể biết được:

A. 他回到家了 √    B. 他正在喝咖啡    C. 咖啡馆在公园旁边
A. tā huí dào jiā le    B. tā zhèngzài hē kāfēi    C. kāfēi guǎn zài gōngyuán pángbiān
A. Anh ta đã trở về nhà rồi   B. Anh ta hiện đang uống cà phê   C. Quán cà phê ở bên cạnh công viên

68. 小刘是一位小学老师,教三年级的数学,他虽然很年轻,但是课讲得很好,同学们都很喜欢他。
Xiǎo Liú shì yí wèi xiǎoxué lǎoshī, jiào sān niánjí de shùxué, tā suīrán hěn niánqīng, dànshì kè jiǎng de hěn hǎo, tóngxuémen dōu hěn xǐhuān tā.
Tiểu Lưu là giáo viên tiểu học, dạy Toán lớp 3, tuy anh ta rất trẻ, nhưng giảng bài rất tốt, học sinh đều rất thích anh ấy.

★ 学生为什么喜欢刘老师?
Xuéshēng wèishénme xǐhuān Liú lǎoshī?
Tại sao học sinh thích giáo viên Lưu?

A. 很年轻    B. 课讲得好 √    C. 对学生要求高
A. hěn niánqīng    B. kè jiǎng de hǎo    C. duì xuéshēng yāoqiú gāo
A. Rất trẻ   B. Giảng bài tốt   C. Yêu cầu cao đối với học sinh

69. 今天 12 号了,晚上陈阿姨要来家里,家里有菜,有鱼,还有些羊肉,但是没有水果了,你去买些香蕉、葡萄吧,再买个西瓜?
Jīntiān 12 hào le, wǎnshang Chén āyí yào lái jiā lǐ, jiā lǐ yǒu cài, yǒu yú, hái yǒu xiē yángròu, dànshì méiyǒu shuǐguǒ le, nǐ qù mǎi xiē xiāngjiāo, pútao ba, zài mǎi gè xīguā?
Hôm nay là ngày 12 rồi, tối nay gì Trần muốn đến nhà, trong nhà có rau, cá, và còn chút thịt dê, nhưng không có trái cây, con đi mua ít chuối, nho nhé, thêm quả dưa hấu nữa?

★ 家里需要买什么?
Jiālǐ xūyāo mǎi shénme?
Trong nhà cần phải mua gì?

A. 鸡蛋    B. 水果 √    C. 果汁
A. jīdàn    B. shuǐguǒ   C. guǒzhī
A. Trứng gà   B. Trái cây   C. Nước ép trái cây

70. 有人问我长得像谁,这个问题不太好回答。家里人一般觉得我的鼻子和耳朵像我爸爸,眼睛像我妈妈。
Yǒu rén wèn wǒ zhǎng de xiàng shúi, zhè gè wèntí bú tài hǎo huídá. Jiā lǐ rén yìbān juéde wǒ de bízi hé ěrduǒ xiàng wǒ bàba, yǎnjing xiàng wǒ māma.
Có người hỏi tôi lớn lên giống ai, vấn đề này không dễ để trả lời. Người nhà thì thấy mũi và tai của tôi giống bố, còn mắt thì giống mẹ.

★ 关于他,下面哪个是对的?
Guānyú tā, xiàmian nǎ ge shì duì de?
Về anh ta, thì câu nào dưới đây là đúng?

A. 头发很长    B. 不像妈妈    C. 鼻子像爸爸 √
A. tóufa hěn cháng   B. bú xiàng māma   C. bízi xiàng bàba
A. Tóc rất dài   B. Không giống mẹ   C. Mũi giống bố

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

One Response so far.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *