Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31002 Phần 1(Nghe 21-40) - Yeah Coffees

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31002 Phần 1(Nghe 21-40)

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã soạn đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho việc học của các bạn.

第三部分(Dì sān bùfen: Phần thứ ba)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31002 – 第 21-30 题( Dì 21- 30 tí: Từ câu 21-30)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31002 - 第 21-30 题( Dì 21- 30 tí: Từ câu 21-30)

21. 女:我发现,你现在很爱看新闻。
男:我其实对新闻没兴趣,主要是想提高提高我的普通话水平。
问:男的觉得自己的普通话怎么样?
A. 一直很好    B. 需要提高 √    C. 提高很快
Nǚ: Wǒ fāxiàn, nǐ xiànzài hěn ài kàn xīnwén.
Nán: Wǒ qíshí duì xīnwén méi xìngqù, zhǔyào shì xiǎng tígāo tígāo wǒ de pǔtōnghuà shuǐpíng.
Wèn: Nán de juéde zìjǐ de pǔtōnghuà zěnmeyàng?
A. yìzhí hěn hǎo    B. xūyào tígāo    C. tígāo hěn kuài
Nữ: Tớ phát hiện ra rằng cậu bây giờ rất thích xem tin tức.
Nam: Thực sự thì tớ không có hứng thú gì với tin tức, chỉ qua là muốn nâng cao trình độ tiếng phổ thông của tớ thôi.
Hỏi: Người đàn ông cảm thấy tiếng phổ thông của bản thân như thế nào?
A. Luôn rất tốt    B. Cần được cải thiện    C. Cải thiện rất nhanh

22. 男:你最近比以前来得早了,搬家了?
女:是啊,你不知道?我上个月就搬家了,走路十分钟就到。
问:女的为什么来得早?
A. 住得近 √    B. 要运动    C. 工作忙
Nán: Nǐ zuìjìn bǐ yǐqián lái de zǎo le, bān jiā le?
Nǚ: Shì a, nǐ bù zhīdào? Wǒ shàng gè yuè jiù bān jiā le, zǒulù shí fēnzhōng jiù dào.
Wèn: Nǚ de wèishénme lái de zǎo?
A. zhù de jìn    B. yào yùndòng    C. gōngzuò máng
Nam: Dạo gần đây cậu đến sớm hơn so với trước đây nhỉ, chuyển nhà rồi à?
Nữ: Đúng vậy, cậu không biết sao? Tớ chuyển nhà từ tháng trước rồi, đi bộ 10 phút là đến.
Hỏi: Người phụ nữ tại sao đến sớm?
A. Sống ở gần    B. Muốn vận động    C. Công việc bận

23. 女:您好,3260 号为您服务,请问您查哪儿?
男:你好,请帮我查一下国家图书馆的电话,谢谢。问:男的在做什么?
A. 借 书    B. 做游戏    C. 打电话 √
Nǚ: Nín hǎo, 3260 hào wèi nín fúwù, qǐngwèn nín chá nǎr?
Nán: Nǐ hǎo, qǐng bāng wǒ chá yí xià guójiā túshūguǎn de diànhuà, xièxie.
Wèn: Nán de zài zuò shénme?
A. jiè shū    B. zuò yóuxì    C. dǎ diànhuà
Nữ: Chào ngài, số 3260 xin được phục vụ ngài, xin hỏi ngài muốn kiểm tra ở đâu ạ?
Nam: Xin chào, xin giúp tôi kiểm tra số điện thoại của thư viện quốc gia một chút, cảm ơn.
Hỏi: Người đàn ông đang làm gì?
A. Mượn sách    B. Làm trò    C. Gọi điện thoại

24. 男:明天上午我们去看你爷爷,你作业写完了没?
女:我今天一定能完成作业,相信我好了。
问:他们哪天去爷爷家?
A. 明 天 √    B. 春节    C. 星期日
Nán: Míngtiān shàngwǔ wǒmen qù kàn nǐ yéye, nǐ zuòyè xiě wán le méi?
Nǚ: Wǒ jīntiān yídìng néng wánchéng zuòyè, xiāngxìn wǒ hǎo le.
Wèn: Tāmen nǎ tiān qù yéye jiā?
A. míngtiān    B. chūnjié    C. xīngqīrì
Nam: Sáng mai chúng ta đi thăm ông nội của con, bài tập làm xong chưa đấy?
Nữ: Hôm nay con nhất định hoàn thành xong ạ, tin con đi ạ.
Hỏi: Bọn họ ngày nào đi đến nhà ông nội?
A. Ngày mai    B. Tết âm lịch    C. Chủ nhật

25. 女:您请坐,王校长正在开会,会议马上就结束了。
男:谢谢。我问您一下,贵校有多少在读学生?一万?
问:男的要找谁?
A. 院 长    B. 校 长 √    C. 市长
Nǚ: Nín qǐng zuò, Wáng xiàozhǎng zhèngzài kāihuì, huìyì mǎshàng jiù jiéshù le.
Nán: Xièxie. Wǒ wèn nín yí xià, guì xiào yǒu duōshao zài dú xuéshēng? Yí wàn?
Wèn: Nán de yào zhǎo shéi?
A. yuàn zhǎng    B. xiàozhǎng    C. shì zhǎng
Nữ: Mời ông ngồi, hiệu trưởng Vương hiện đang họp, cuộc họp sắp kết thúc rồi.
Nam: Cảm ơn. Tôi hỏi cô 1 chút với, trường này có bao nhiêu học sinh đang học vậy? Một vạn không?
Hỏi: Người đàn ông muốn tìm ai?
A. Chủ tịch    B. Hiệu trưởng    C. Thị trưởng

26. 男:别说话,你听,这是什么声音?
女:你不知道?儿子昨天买了两只小鸟,一只红色的,一只黄色的。
问:他们最可能是什么关系?
A. 邻 居    B. 老师和学生    C. 丈夫和妻子√
Nán: Bié shuōhuà, nǐ tīng, zhè shì shénme shēngyīn?
Nǚ: Nǐ bù zhīdào? Érzi zuótiān mǎi le liǎng zhī xiǎo niǎo, yì zhī hóngsè de, yì zhī huángsè de.
Wèn: Tāmen zuì kěnéng shì shénme guānxi?
A. línjū    B. lǎoshī hé xuéshēng    C. zhàngfu hé qīzi
Nam: Đừng nói chuyện, em nghe thử đây là âm thanh gì vậy?
Nữ: Anh không biết sao? Thằng cu hôm qua mua 2 con chim, 1 con màu đỏ, 1 con màu vàng đấy.
Hỏi: Bọn họ rất có thể là có mối quan hệ gì?
A. Hàng xóm    B. Giáo viên và học sinh    C. Chồng và vợ

27. 女:新买的这种糖特别甜,很好吃,你吃一块儿?
男:不,我已经刷牙了。
问:男的为什么不吃糖?
A. 牙 疼    B. 不爱吃    C. 他已经刷牙了 √
Nǚ: Xīn mǎi de zhè zhǒng táng tèbié tián, hěn hǎochī, nǐ chī yí kuàir?
Nán: Bù, wǒ yǐjīng shuāyá le.
Wèn: Nán de wèishénme bù chī táng?
A. yá téng    B. bù ài chī    C. tā yǐjīng shuāyá le
Nữ: Loại kẹo mới mua này rất ngọt, rất ngon, anh ăn 1 cục chứ?
Nam: Không, anh đánh răng rồi.
Hỏi: Người đàn ông tại sao không ăn kẹo?
A. Đau răng    B. Không thích ăn    C. Anh ta đã đánh răng rồi

28. 男:你这儿的环境很好,很安静。
女:环境是不错,买东西也方便,附近就有超市,就是离地铁远。
问:这儿离哪里近?
A. 机场    B. 超 市 √    C. 地 铁
Nán: Nǐ zhèr de huánjìng hěn hǎo, hěn ānjìng.
Nǚ: Huánjìng shì bú cuò, mǎi dōngxi yě fāngbiàn, fùjìn jiù yǒu chāoshì, jiùshì lí dìtiě yuǎn.
Wèn: Zhèr lí nǎlǐ jìn?
A. jīchǎng    B. chāoshì    C. dìtiě
Nam: Môi trường ở chỗ cậu rất tốt, rất yên tĩnh.
Nữ: Môi trường sống rất ổn, mua đồ cũng thuận tiện, gần đây có siêu thị, chỉ là cách ga điện ngầm xa thôi.
Hỏi: Ở chỗ này cách ở đâu gần?
A. Sân bay    B. Siêu thị    C. Tàu điện ngầm

29. 女:我中午买了两箱苹果,你开车来接我吧。
男:好,等一会儿下班后我给你打电话。
问:女的想让男的做什么?
A 买水果    B 来接她 √    C 去上班
Nǚ: Wǒ zhōngwǔ mǎi le liǎng xiāng píngguǒ, nǐ kāichē lái jiē wǒ ba.
Nán: Hǎo, děng yíhuìr xiàbān hòu wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.
Wèn: Nǚ de xiǎng ràng nán de zuò shénme?
A. mǎi shuǐguǒ    B. lái jiē tā    C. qù shàngbān
Nữ: Em lúc trưa có mua hai hộp táo, anh lái xe đến đón em nhé.
Nam: Oke. Đợi sau khi tan ca một lát rồi anh gọi cho em nhé.
Hỏi: Người phụ nữ muốn người đàn ông làm gì?
A. Mua trái cây    B. Đến đón cô ta     C. Đi làm

30. 男:您没去火车站?您的司机呢?
女:他今天有点事,我叫了辆出租车,几分钟后就到楼下。
问:女的打算怎么去火车站?
A. 打车 √    B. 骑自行车     C. 坐公共汽车
Nán: Nín méi qù huǒchēzhàn? Nín de sījī ne?
Nǚ: Tā jīntiān yǒudiǎn shì, wǒ jiào le liàng chūzūchē, jǐ fēnzhōng hòu jiù dào lóuxià.
Wèn: Nǚ de dǎsuàn zěnme qù huǒchēzhàn?
A. dǎchē    B. qí zìxíngchē    C. zuò gōnggòng qìchē
Nam: Cô vẫn chưa đi đến ga xe lửa sao? Tài xế của cô đâu rồi?
Nữ: Anh ta hôm nay có chút việc nên tôi gọi chiếc ta xi rồi, sau mấy phút là đến nơi thôi.
Hỏi: Người phụ nữ dự định đến ga xe lửa bằng phương tiện gì?
A. Gọi xe    B. Đạp xe    C. Đi xe buýt

第四部分(Dì sì bùfen: Phần thứ tư)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31002 – 第 31-40 题( Dì 31- 40 tí: Từ câu 31-40)

 

 

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31002 - 第 31-40 题( Dì 31- 40 tí: Từ câu 31-40)

31. 男:我给你开点儿药,这段时间注意休息,不要太累。
女:好的,我会注意的。
男:还有,咖啡和啤酒要少喝,不要吃羊肉和鱼。
女:好,谢谢您。
问:他们在哪里?
A. 饭 馆    B. 商 店    C. 医 院 √
Nán: Wǒ gěi nǐ kāi diǎnr yào, zhè duàn shíjiān zhùyì xiūxi, bú yào tài lèi.
Nǚ: Hǎo de, wǒ huì zhùyì de.
Nán: Hái yǒu, kāfēi hé píjiǔ yào shǎo hē, bú yào chī yángròu hé yú.
Nǚ: Hǎo, xièxie nín.
Wèn: Tāmen zài nǎlǐ?
A. fànguǎn    B. shāngdiàn    C. yīyuàn
Nam: Tôi kê cho cô ít thuốc, khoảng thời gian này chú ý nghỉ ngơi, đừng làm gì quá mệt.
Nữ: Vâng ạ, tôi sẽ chú ý.
Nam: Còn nữa, cà phê và bia cần ít uống lại, đừng ăn thịt dê và cá.
Nữ: Vâng, cảm ơn ngài.
Hỏi: Bọn họ đang ở đâu?
A. Quán ăn    B. Cửa hàng    C. Bệnh viện

32. 女:哥,刘阿姨是不是生气了?
男:没有啊。她只是鼻子有点儿不舒服。
女:那就好,我以为她因为什么不高兴了。
男:你不用那么客气。走,去看表演吧。
问:刘阿姨怎么了?
A. 哭了    B. 饿了     C 鼻子不舒服√
Nǚ: Gē, Liú āyí shì bú shì shēngqì le?
Nán: Méiyǒu a. Tā zhǐshì bízi yǒudiǎnr bù shūfu.
Nǚ: Nà jiù hǎo, wǒ yǐwéi tā yīnwèi shénme bù gāoxìng le.
Nán: Nǐ bú yòng nàme kèqi. Zǒu, qù kàn biǎoyǎn ba.
Wèn: Liú āyí zěnme le?
A. kū le    B. è le    C. bízi bù shūfu
Nữ: Anh à, cô Lưu có phải đang giận không?
Nam: Không có. Mũi cô ấy chỉ là không được dễ chịu một chút thôi.
Nữ: Vậy thì được, em cứ nghĩ là cô ấy vì điều gì mà không được vui chứ.
Nam: Em đừng có khách khí như vậy. Đi, đi xem biểu diễn thôi.
Hỏi: Cô Lưu như thế nào?
A. Khóc    B. Đói    C. Mũi không được dễ chịu

33. 男:下个星期六我准备去爬山。
女:你很长时间没锻炼身体了,要小心点儿。
男:没关系,最近我不是开始跑步了吗?
女:最近?你是从昨天才开始跑步的。
问:关于男的,可以知道什么?
A. 喜欢跳舞    B. 经常跑步    C. 想去爬山 √
Nán: Xià gè xīngqīliù wǒ zhǔnbèi qù páshān.
Nǚ: Nǐ hěn cháng shíjiān méi duànliàn shēntǐ le, yào xiǎoxīn diǎnr.
Nán: Méi guānxi, zuìjìn wǒ bú shì kāishǐ pǎobù le ma?
Nǚ: Zuìjìn? Nǐ shì cóng zuótiān cái kāishǐ pǎobù de.
Wèn: Guānyú nán de, kěyǐ zhīdào shénme?
A. xǐhuān tiàowǔ    B. jīngcháng pǎobù    C. xiǎng qù páshān
Nam: Thứ 7 tuần sau con chuẩn bị đi leo núi.
Nữ: Đã rất lâu rồi con không tập thể dục nên cần cẩn thận đấy.
Nam: Không sao cả, dạo gần đây không phải con đã bắt đầu chạy bộ rồi sao?
Nữ: Gần đây? Con chỉ mới bắt đầu chạy bộ từ hôm qua thôi.
Hỏi: Về người con trai, có thể biết được điều gì?
A. Thích nhảy    B. Thường chạy bộ    C. Muốn đi leo núi

34. 女:请问,汉语词典在几层?
男:在二层,二层右边。
女:还有一个问题,我可以借几天呢?
男:对不起,词典不借出的,只能在这儿用。
问:女的应该去第几层?
A. 2 √    B. 3    C. 4
Nǚ: Qǐngwèn, Hànyǔ cídiǎn zài jǐ céng?
Nán: Zài èr céng, èr céng yòubian.
Nǚ: Hái yǒu yí gè wèntí, wǒ kěyǐ jiè jǐ tiān ne?
Nán: Duìbùqǐ, cídiǎn bù jiè chū de, zhǐ néng zài zhèr yòng.
Wèn: Nǚ de yīnggāi qù dì jǐ céng?
A. 2    B. 3    C. 4
Nữ: Xin hỏi, từ điển tiếng Trung ở tầng mấy vậy?
Nam: Ở tầng 2, phía bên phải tầng 2.
Nữ: Còn 1 vấn đề nữa, tôi có thể mượn được mấy ngày vậy?
Nam: Xin lỗi, từ điển không được mượn ra ngoài, chỉ có thể dùng ở đây.
Hỏi: Người phụ nữ phải đi đến tầng mấy?
A. 2    B. 3    C. 4

35. 男:别吃了,你已经吃了三块儿蛋糕了。
女:这是最后一块儿。
男:你总是吃甜的东西,不怕变胖吗?
女:你放心,我们家的人都很瘦,吃不胖,我也一样。
问:关于女的,可以知道什么?
A. 不 胖 √    B. 很热情    C. 口渴了
Nán: Bié chī le, nǐ yǐjīng chī le sān kuàir dàngāo le.
Nǚ: Zhè shì zuìhòu yíkuàir.
Nán: Nǐ zǒngshì chī tián de dōngxi, bú pà biàn pàng ma?
Nǚ: Nǐ fàngxīn, wǒmen jiā de rén dōu hěn shòu, chī bú pàng, wǒ yě yíyàng.
Wèn: Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme?
A. bú pàng    B. hěn rèqíng    C. kǒu kě le
Nam: Đừng ăn nữa, con đã ăn 3 miếng bánh kem rồi.
Nữ: Đây là miếng cuối cùng.
Nam: Con cứ ăn đồ ngọt mãi, không sợ mập sao?
Nữ: Bố yên tâm, người nhà chúng ta đều rất ốm, ăn không mập, con cũng vậy.
Hỏi: Về người con gái, có thể biết được điều gì?
A. Không mập    B. Rất nhiệt tình    C. Khát nước.

36. 女:别难过了,考试成绩不是最重要的。
男:我的分数太低了。
女:但是你努力了。你的问题是你对历史没兴趣。
男:是,如果我喜欢历史跟我喜欢音乐一样该多好。
问:他的历史成绩为什么不好?
A. 不努力    B. 没兴趣 √    C. 迟到了
Nǚ: Bié nánguò le, kǎoshì chéngjì bú shì zuì zhòngyào de.
Nán: Wǒ de fēnshù tài dī le.
Nǚ: Dànshì nǐ nǔlì le. Nǐ de wèntí shì nǐ duì lìshǐ méi xìngqù.
Nán: Shì, rúguǒ wǒ xǐhuān lìshǐ gēn wǒ xǐhuān yīnyuè yíyàng gāi duō hǎo.
Wèn: Tā de lìshǐ chéngjì wèishénme bù hǎo?
A. bù nǔlì    B. méi xìngqù    C. chídào le
Nữ: Đừng buồn nữa, thành tích bài kiểm tra không phải là quan trọng nhất đâu.
Nam: Điểm số của con thấp quá.
Nữ: Nhưng con cũng đã nỗ lực rồi. Vấn đề của con là không có đam mê với môn lịch sử.
Nam: Vâng, nếu con thích môn lịch sử như thích âm nhạc thì tốt hơn nhiều rồi.
Hỏi: Thành tích môn lịch sử của cậu ta tại sao không tốt?
A. Không nỗ lực.    B. Không có đam mê    C. Đến trễ

37. 男:带上伞吧,天阴了,可能会下雨。
女:知道了,我带着呢。
男:伞还在桌子上呢,你别忘了。
女:我拿的是那把黑色的,短的那把。
问:女的拿了哪把伞?
A. 黑色的 √    B. 蓝色的    C. 绿色的
Nán: Dài shàng sǎn ba, tiān yīn le, kěnéng huì xià yǔ.
Nǚ: Zhīdào le, wǒ dài zhe ne.
Nán: Sǎn hái zài zhuōzi shàng ne, nǐ bié wàng le.
Nǚ: Wǒ ná de shì nà bǎ hēisè de, duǎn de nà bǎ.
Wèn: Nǚ de ná le nǎ bǎ sǎn?
A. hēisè de    B. lánsè de    C. lǜsè de
Nam: Mang dù đi nhé, trời âm u rồi, khả năng sẽ mưa đấy.
Nữ: Biết rồi, em đang mang nè.
Nam: Dù vẫn còn ở trên bàn kìa, em đừng quên đấy.
Nữ: Em lấy cây màu đen, cái cây ngắn đấy.
Hỏi: Người phụ nữ cầm cây dù nào?
A. Màu đen    B. Màu xanh dương    C. Màu xanh lá cây

38. 女:吃了午饭再走吧,我做两个菜,很快的。
男:简单吃点儿面条儿就可以了。
女:好,那我去做鸡蛋面,你先喝杯茶。
男:要不要我帮忙啊?
问:男的希望怎么样?
A. 吃面包    B. 喝果汁    C. 简单点儿 √
Nǚ: Chī le wǔfàn zài zǒu ba, wǒ zuò liǎng gè cài, hěn kuài de.
Nán: Jiǎndān chī diǎnr miàntiáor jiù kěyǐ le.
Nǚ: Hǎo, nà wǒ qù zuò jīdàn miàn, nǐ xiān hē bēi chá.
Nán: Yào bú yào wǒ bāngmáng a?
Wèn: Nán de xīwàng zěnmeyàng?
A. chī miànbāo    B. hē guǒzhī    C. jiǎndān diǎnr
Nữ: Ăn trưa xong rồi hãy đi nhé, em làm 2 món, rất nhanh thôi.
Nam: Ăn chút mì đơn giản là được rồi.
Nữ: Được, vậy em đi làm mì trứng đây, anh uống trước ly trà đi.
Nam: Có cần anh giúp không?
Hỏi: Người đàn ông hy vọng điều gì?
A. Ăn bánh mì    C. Uống nước ép    C. Đơn giản 1 chút

39. 男:你这次要离开多长时间?
女:还没决定,一周或者两周吧。
男:你这是第几次去那儿了?
女:第三次。有什么事给我打电话、写电子邮件都可以。
问:女的要出去多长时间?
A. 三天     B. 半年    C. 还没定 √
Nán: Nǐ zhè cì yào líkāi duō cháng shíjiān?
Nǚ: Hái méi juédìng, yìzhōu huòzhě liǎng zhōu ba.
Nán: Nǐ zhè shì dì jǐ cì qù nàr le?
Nǚ: Dì sān cì. Yǒu shénme shì gěi wǒ dǎ diànhuà, xiě diànzǐ yóujiàn dōu kěyǐ.
Wèn: Nǚ de yào chūqù duō cháng shíjiān?
A. sān tiān    B. bànnián    C. hái méi dìng
Nam: Lần này cậu phải rời đi trong bao lâu?
Nữ: Vẫn chưa quyết định, 1 tuần hoặc là 2 tuần gì đó.
Nam: Đây là lần thứ mấy cậu đi đến đó rồi?
Nữ: Lần thứ 3. Có việc gì cứ gọi điện thoại cho tớ, viết Email cũng được.
Hỏi: Người phụ nữ phải ra ngoài trong vòng bao lâu?
A. 3 ngày    B. nửa năm    C. Vẫn chưa định

40. 女:我明天穿什么衣服好?你帮我选选?
男:你想穿裙子还是裤子?
女:我想穿裙子,这条白色的怎么样?
男:同意。那穿哪双鞋呢?
问:他们在做什么?
A. 选帽子    B. 选衣服 √    C. 卖衣服
Nǚ: Wǒ míngtiān chuān shénme yīfu hǎo? Nǐ bāng wǒ xuǎnxuǎn?
Nán: Nǐ xiǎng chuān qúnzi háishì kùzi?
Nǚ: Wǒ xiǎng chuān qúnzi, zhè tiáo báisè de zěnmeyàng?
Nán: Tóngyì. Nà chuān nǎ shuāng xié ne?
Wèn: Tāmen zài zuò shénme?
A. xuǎn màozi    B. xuǎn yīfu    C. mài yīfu
Nữ: Ngày mai em mang đồ gì đẹp đây? Anh giúp em chọn thử đi?
Nam: Em muốn mang váy hay là quần?
Nữ: Em muốn mang váy, cái váy trắng này như thế nào?
Nam: Đồng ý. Vậy mang đôi giày nào đây?
Hỏi: Bọn họ đang làm gì?
A. Lựa mũ    B. Lựa áo quần    C. Bán áo quần

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *