Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31003 Phần 1(Nghe 21-40) - Yeah Coffees

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31003 Phần 1(Nghe 21-40)

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã soạn đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho việc học của các bạn.

第三部分(Dì sān bùfen: Phần thứ ba)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31003 – 第 21-30 题( Dì 21- 30 tí: Từ câu 21-30)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31003 - 第 21-30 题( Dì 21- 30 tí: Từ câu 21-30)

21. 女:谢谢你送我的生日礼物!这个包我非常喜欢。
男:不客气,祝你生日快乐!
问:男的送什么礼物了?
A. 包 √      B. 糖      C. 自行车
Nǚ: Xièxie nǐ sòng wǒ de shēngrì lǐwù! Zhè gè bāo wǒ fēicháng xǐhuān.
Nán: Bùkèqi, zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Wèn: Nán de sòng shénme lǐwù le?
A. bāo    B. táng    C. zìxíngchē
Nữ: Cảm ơn quà sinh nhật anh tặng cho em! Cái túi này em rất thích.
Nam: Không có gì, chúc em sinh nhật vui vẻ!
Hỏi: Người đàn ông đã tặng quà gì?
A. Túi    B. Kẹo    C. Xe đạp

22. 男:你好,我住六零七,房间里的空调坏了,你能来看看吗?
女:好的,先生,对不起,我们马上找人来。
问:他们最可能是什么关系?
A. 丈夫和妻子      B. 校长和老师      C. 客人和服务员 √
Nán: Nǐ hǎo, wǒ zhù liù líng qī, fángjiān lǐ de kōngtiáo huài le, nǐ néng lái kànkan ma?
Nǚ: Hǎo de, xiānsheng, duìbùqǐ, wǒmen mǎshàng zhǎo rén lái.
Wèn: Tāmen zuì kěnéng shì shénme guānxi?
A. zhàngfu hé qīzi    B. xiàozhǎng hé lǎoshī    C. kèrén hé fúwùyuán
Nam: Xin chào, tôi ở phòng 607, điều hòa trong phòng bị hư rồi, bạn có thể đến xem thử không?
Nữ: Vâng, thưa ông, xin lỗi, chúng tôi cho người đến ngay ạ.
Hỏi: Bọn họ rất có thể là có mối quan hệ gì?
A. Chồng và vợ    B. Hiệu trưởng và giáo viên    C. Khách hàng và nhân viên phục vụ

23. 女:你回来就一直玩儿游戏,作业写完了吗?
男:我在学校就写完了。
问:男的正在做什么?
A. 完成作业      B. 打扫厨房      C. 玩儿游戏 √
Nǚ: Nǐ huílái jiù yìzhí wánr yóuxì, zuòyè xiě wán le ma?
Nán: Wǒ zài xuéxiào jiù xiě wán le.
Wèn: Nán de zhèngzài zuò shénme?
A. wánchéng zuòyè    B. dǎsǎo chúfáng    C. wánr yóuxì
Nữ: Con về nhà cứ chơi game mãi thế, bài tập đã làm xong chưa?
Nam: Con làm xong ở trường rồi ạ.
Hỏi: Đứa con trai hiện đang làm gì?
A. Hoàn thành bài tập    B. Dọn dẹp nhà bếp    C. Chơi game

24. 男:奇怪,我记得这条街上有一个咖啡馆儿的。
女:没关系,我们找个地方坐坐就行。
问:女的是什么意思?
A. 他不渴      B. 咖啡太甜      C. 哪里都可以 √
Nán: Qíguài, wǒ jìde zhè tiáo jiē shàng yǒu yí gè kāfēiguǎnr de.
Nǚ: Méiguānxi, wǒmen zhǎo gè dìfang zuò zuò jiù xíng.
Wèn: Nǚ de shì shénme yìsi?
A. tā bù kě    B. kāfēi tài tián    C. nǎlǐ dōu kěyǐ
Nam: Kỳ lạ, tớ nhớ là trên con phố này có 1 quán cà phê cơ mà.
Nữ: Không sao cả, chúng ta tìm nơi nào đó ngồi cũng được rồi.
Hỏi: Người phụ nữ có ý gì?
A. Cô ta không khát    B. Cà phê quá ngọt    C. Ở đâu cũng được

25. 女:这条裙子去年才买的,今年就不能穿了。
男:你吃得太多,也不运动,可能又长十斤肉了吧?
问:女的为什么不能穿那条裙子?
A. 太胖了 √      B. 太瘦了      C. 太短了
Nǚ: Zhè tiáo qúnzi qùnián cái mǎi de, jīnnián jiù bùnéng chuān le.
Nán: Nǐ chī de tài duō, yě bù yùndòng, kěnéng yòu zhǎng shí jīn ròu le ba?
Wèn: Nǚ de wèishénme bùnéng chuān nà tiáo qúnzi?
A. tài pàng le    B. tài shòu le    C. tài duǎn le
Nữ: Cái váy này năm ngoái mới mua, năm nay không thể mặc được nữa.
Nam: Em ăn nhiều quá mà, cũng không chịu vận động, khả năng lại mập ra 10 cân( 5 kg) rồi chứ?
Hỏi: Người phụ nữ tại sao không thể mặc chiếc váy kia?
A. Quá mập    B. Quá ốm    C. Quá ngắn

26. 男:帽子在几层呢?
女:我看看,一层是家电,二层是衣帽,我们去二层。
问:他们现在在哪儿?
A. 商 场 √      B. 饭 店      C. 电影院
Nán: Màozi zài jǐ céng ne?
Nǚ: Wǒ kànkan, yì céng shì jiādiàn, èr céng shì yī mào, wǒmen qù èr céng.
Wèn: Tāmen xiànzài zài nǎr?
A. shāngchǎng    B. fàndiàn    C. diànyǐngyuàn
Nam: Mũ ở tầng mấy nhỉ?
Nữ: Em xem xem, tầng 1 là điện gia dụng, tầng 2 là quần áo mũ, chúng ta đi tầng 2 thôi.
Hỏi: Bọn họ bây giờ ở đâu?
A. Khu chợ    B. Nhà hàng    C. Rạp xem phim

27. 女:再见,一会儿你离开的时候记得关灯。
男:好的,经理,明天见。
问:关于女的,可以知道什么?
A. 很生气      B. 是经理 √       C. 买了个照相机
Nǚ: Zàijiàn, yīhuìr nǐ líkāi de shíhòu jìde guān dēng.
Nán: Hǎo de, jīnglǐ, míngtiān jiàn.
Wèn: Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme?
A. hěn shēngqì    B. shì jīnglǐ    C. mǎi le gè zhàoxiàngjī
Nữ: Tạm biệt, lát nữa về nhớ tắt điện nhé.
Nam: Vâng, thưa giám đốc, ngày mai gặp lại ạ.
Hỏi: Về người phụ nữ, có thể biết được điều gì?
A. Rất nổi giận    B. Là giám đốc    C. Đã mua cái máy ảnh

28. 男:姐,您做的蛋糕真好吃!
女:洗手了吗?先去把手洗了,然后帮我拿碗筷,准备吃饭。
问:蛋糕是谁做的?
A. 姐 姐 √      B. 妹 妹       C. 邻 居
Nán: Jiě, nín zuò de dàngāo zhēn hǎo chī!
Nǚ: Xǐshǒu le ma? Xiān qù bǎ shǒuxǐ le, ránhòu bāng wǒ ná wǎn kuài, zhǔnbèi chīfàn.
Wèn: Dàngāo shì shéi zuò de?
A. jiějie    B. mèimei    C. línjū
Nam: Chị, bánh kem mà chị làm thật là ngon!
Nữ: Rửa tay chưa? Đi rửa tay trước đi, sau đó giúp chị lấy bát đũa chuẩn bị ăn cơm.
Hỏi: Bánh kem là ai làm?
A. Chị gái    B. Em gái    C. Hàng xóm

29. 女:这件衬衫是很好,就是太贵了。
男:那我再给您便宜五十块,怎么样?
问:这件衬衫怎么样?
A. 很不错 √      B. 有点儿旧      C. 不太干净
Nǚ: Zhè jiàn chènshān shì hěn hǎo, jiùshì tài guì le.
Nán: Nà wǒ zài gěi nín piányi wǔshí kuài, zěnmeyàng?
Wèn: Zhè jiàn chènshān zěnmeyàng?
A. hěn búcuò    B. yǒudiǎnr jiù    C. bú tài gānjìng
Nữ: Chiếc áo sơ mi này rất đẹp, chỉ là đắt quá thôi.
Nam: Vậy để tôi lấy cho cô chiếc 50 đồng nhé, được không ạ?
Hỏi: Chiếc áo sơ mi này như thế nào?
A. Không tồi    B. Hơi cũ    C. Không được sạch sẽ lắm

30. 男:你怎么突然开始关心体育了?
女:我的男朋友喜欢看足球比赛,是他影响了我。
问:女的主要是什么意思?
A. 喜欢音乐      B. 没什么爱好      C. 男朋友影响了她 √
Nán: Nǐ zěnme tūrán kāishǐ guānxīn tǐyù le?
Nǚ: Wǒ de nán péngyou xǐhuān kàn zúqiú bǐsài, shì tā yǐngxiǎng le wǒ.
Wèn: Nǚ de zhǔyào shì shénme yìsi?
A. xǐhuān yīnyuè    B. méishénme àihào    C. nán péngyou yǐngxiǎng le tā
Nam: Sao bỗng nhiên cậu lại bắt đầu quan tâm đến thể thao thế?
Nữ: Bạn trai tớ thích xem bóng đá, là anh ấy tác động đến tớ đấy.
Hỏi: Người con gái chủ yếu là ý gì?
A. Thích âm nhạc    B. Không có sở thích gì    C. Bạn trai tác động đến cô ta

第四部分(Dì sì bùfen: Phần thứ tư)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31003 – 第 31-40 题( Dì 31- 40 tí: Từ câu 31-40)

 

 

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31003 - 第 31-40 题( Dì 31- 40 tí: Từ câu 31-40)

31. 男:喂,请问小李在家吗?
女:他出去了,请问您是哪位?
男:我姓王,是他的同学。他什么时候回来?
女:他去超市买点儿东西,可能十分钟就回来了。
问:小李现在最可能在哪儿?
A. 超 市 √      B. 银 行      C. 办公室
Nán: Wéi, qǐngwèn xiǎo Lǐ zàijiā ma?
Nǚ: Tā chūqù le, qǐngwèn nín shì nǎ wèi?
Nán: Wǒ xìng Wáng, shì tā de tóngxué. Tā shénme shíhòu huílái?
Nǚ: Tā qù chāoshì mǎidiǎnr dōngxi, kěnéng shí fēnzhōng jiù huílái le.
Wèn: Xiǎo Lǐ xiànzài zuì kěnéng zài nǎr?
A. Chāoshì    B. Yínháng    C. Bàngōngshì
Nam: Alô, Xin hỏi tiểu Lý có nhà không vậy?
Nữ: Cậu ấy ra ngoài rồi, xin hỏi cậu là ai vậy?
Nam: Tôi họ Vương, là bạn học của cậu ấy. Cậu ấy khi nào trở về vậy?
Nữ: Anh ấy đi siêu thị mua chút đồ, khả năng 10 phút nữa sẽ trở về.
Hỏi: Tiểu Lý bây giờ rất có thể đang ở đâu?
A. Siêu thị    B. Ngân hàng    C. Văn phòng

32. 女:我们这儿有个西瓜文化节,您有兴趣去看看吗?
男:当然有兴趣了。
女:我们可以一边吃西瓜一边看表演。
男:好,现在差一刻十点,我们现在去?
问:现在几点了?
A. 9:15      B. 9:45 √      C. 10:15
Nǚ: Wǒmen zhèr yǒu gè xīguā wénhuà jié, nín yǒu xìngqù qù kànkan ma?
Nán: Dāngrán yǒu xìngqù le.
Nǚ: Wǒmen kěyǐ yìbiān chī xīguā yìbiān kàn biǎoyǎn.
Nán: Hǎo, xiànzài chà yí kè shí diǎn, wǒmen xiànzài qù?
Wèn: Xiànzài jǐ diǎn le?
A. 9:15     B. 9:45     C. 10:15
Nữ: Ở chỗ chúng tôi có lễ hội văn hóa dưa hấu, cậu có hứng thú đi xem không?
Nam: Đương nhiên là có hứng thú rồi.
Nữ: Chúng ta có thể vừa ăn dưa hấu vừa xem biểu diễn.
Nam: Được, bây giờ là 10 giờ kém 15, chúng ta đi bây giờ chứ?
Hỏi: Bây giờ mấy giờ rồi?
A. 9:15    B. 9:45    C. 10:15

33. 男:你把我的那本书放哪儿了?
女:在桌子上吧。
男:我要去还书,今天是最后一天,今天必须还。
女:还了吧,那本书我也没看懂。
问:女的觉得那本书怎么样?
A. 看不懂 √      B. 比较简单      C. 很有意思
Nán: Nǐ bǎ wǒ de nà běn shū fàng nǎr le?
Nǚ: Zài zhuōzi shàng ba.
Nán: Wǒ yào qù huán shū, jīntiān shì zuìhòu yītiān, jīntiān bìxū huán.
Nǚ: Huán le ba, nà běn shū wǒ yě méi kàn dǒng.
Wèn: Nǚ de juéde nà běn shū zěnmeyàng?
A. Kàn bù dǒng     B. Bǐjiào jiǎndān     C. Hěn yǒuyìsi
Nam: Cậu để cuốn sách của tớ ở đâu rồi?
Nữ: Ở trên bàn đấy.
Nam: Tớ sắp đi trả sách, hôm nay là ngày cuối cùng, hôm nay phải trả nó.
Nữ: Trả đi, cuốn sách ấy tớ đọc cũng không hiểu.
Hỏi: Người con gái cảm thấy cuốn sách đó như thế nào?
A. Xem không hiểu    B. Rất đơn giản    C. Rất thú vị

34. 女:你好,我去世界公园。
男:好的,没问题。
女:从这儿到世界公园远吗?需要多长时间?
男:不是很远,半个小时吧。
问:男的是做什么的?
A. 游客      B. 出租车司机 √      C. 公共汽车司机
Nǚ: Nǐ hǎo, wǒ qù shìjiè gōngyuán.
Nán: Hǎo de, méi wèntí.
Nǚ: Cóng zhèr dào shìjiè gōngyuán yuǎn ma? Xūyào duōcháng shíjiān?
Nán: Búshì hěn yuǎn, bàn gè xiǎoshí ba.
Wèn: Nán de shì zuò shénme de?
A. Yóukè     B. Chūzūchē sījī     C. Gōnggòng qìchē sījī
Nữ: Xin chào, tôi đi công viên quốc tế.
Nam: Được ạ, không thành vấn đề.
Nữ: Từ đây đến công viên quốc tế xa không? Mất bao lâu?
Nam: Không xa lắm, nửa tiếng thôi.
Hỏi: Người đàn ông làm nghề gì?
A. Du khách    B. Tài xế taxi    C. Tài xế xe công cộng

35. 男:你知道的怎么这么多,真聪明!
女:那是因为我看的书多,读书使人聪明。
男:那你对历史书也了解不少吧,给我介绍几本?
女:明天吧?我给你写一个单子。
问:关于女的,可以知道什么?
A. 非常聪明 √      B. 借了几本书     C. 想看历史书
Nán: Nǐ zhīdào de zěnme zhème duō, zhēn cōngming!
Nǚ: Nà shì yīnwèi wǒ kàn de shū duō, dúshū shǐ rén cōngming.
Nán: Nà nǐ duì lìshǐ shū yě liǎojiě bù shǎo ba, gěi wǒ jièshào jǐ běn?
Nǚ: Míngtiān ba? Wǒ gěi nǐ xiě yí gè dānzi.
Wèn: Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme?
A. Fēicháng cōngming     B. Jiè le jǐ běn shū     C. Xiǎng kàn lìshǐ shū
Nam: Sao cậu lại biết nhiều như vậy, thật thông minh!
Nữ: Đó là vì tớ đọc sách nhiều, đọc sách làm con người thông minh lên.
Nam: Vậy cậu hiểu về lịch sử cũng không ít nhỉ, giới thiệu cho tớ vài cuốn với?
Nữ: Ngày mai nhé? Tớ viết cho cậu 1 cái danh sách.
Hỏi: Về người con gái, có thể biết được điều gì?
A. Vô cùng thông minh    B. Đã mượn vài cuốn sách    C. Muốn xem sách lịch sử

36. 女:小王,你现在有多高?
男:一米八二。您儿子呢?他比我高?
女:他可能比你低一点儿。
男:那也有一米八,很高了。
问:男的有多高?
A. 一米八     B. 一米八一     C. 一米八二 √
Nǚ: Xiǎo Wáng, nǐ xiànzài yǒu duō gāo?
Nán: Yì mǐ bā èr. Nín érzi ne? Tā bǐ wǒ gāo?
Nǚ: Tā kěnéng bǐ nǐ dī yīdiǎnr.
Nán: Nà yě yǒu yì mǐ bā, hěn gāo le.
Wèn: Nán de yǒu duō gāo?
A. Yì mǐ bā      B. Yì mǐ bā yī      C. Yì mǐ bā èr
Nữ: Tiểu Vương, bây giờ con cao bao nhiêu rồi?
Nam: 1 mét 82 ạ. Con của cô thì sao ạ? Nó cao hơn con không?
Nữ: Khả năng nó thấp hơn con 1 chút.
Nam: Vậy cũng khoảng 1 mét 8, rất cao rồi.
Hỏi: Người con trai cao bao nhiêu?
A. 1 mét 8    B. 1 mét 81    C. 1 mét 82

37. 男:你叫什么名字?
女:我叫李静。
男:请坐,不用站着。你会回答刚才的那个问题吗?
女:我觉得应该是新年。
问:女的在做什么?
A. 刷 牙      B. 回答问题 √      C. 教学生数学
Nán: Nǐ jiào shénme míngzi?
Nǚ: Wǒ jiào Lǐ Jìng.
Nán: Qǐng zuò, bù yòng zhànzhe. Nǐ huì huídá gāngcái de nàgè wèntí ma?
Nǚ: Wǒ juéde yīnggāi shì xīnnián.
Wèn: Nǚ de zài zuò shénme?
A. Shuāyá      B. Huídá wèntí     C. Jiào xuéshēng shùxué
Nam: Em tên gì?
Nữ: Em tên Lý Tịnh ạ.
Nam: Mời ngồi, không cần phải đứng đâu. Em sẽ trả lời vấn đề vừa nãy chứ?
Nữ: Em cảm thấy đúng phải là năm mới ạ!
Hỏi: Người con gái đang làm gì?
A. Đánh răng    B. Trả lời vấn đề    C. Dạy học sinh môn Toán

38. 女:图书馆在哪儿?
男:我看看这张校园地图。
女:图书馆,在这儿,在办公楼的下面。
男:知道了,我们从办公楼向南走就是图书馆。
问:他们要去哪儿?
A. 办公楼      B. 校医院      C. 图书馆 √
Nǚ: Túshūguǎn zài nǎr?
Nán: Wǒ kànkan zhè zhāng xiàoyuán dìtú.
Nǚ: Túshūguǎn, zài zhèr, zài bàngōng lóu de xiàmian.
Nán: Zhīdào le, wǒmen cóng bàngōnglóu xiàng nán zǒu jiùshì túshūguǎn.
Wèn: Tāmen yào qù nǎr?
A. Bàngōng lóu      B. Xiào yīyuàn     C. Túshūguǎn
Nữ: Thư viên ở đâu nhỉ?
Nam: Tớ xem thử bản đồ khuôn viên trường xem sao.
Nữ: Thư viện, ở đây, phía dưới toàn nhà văn phòng.
Nam: Biết rồi, chúng ta từ tòa nhà văn phòng đi thẳng về phía nam chính là thư viện.
Hỏi: Bọn họ sắp đi đâu?
A. Tòa nhà văn phòng    B. Bệnh viện trường    C. Thư viện

39. 男:上次你们参加表演的照片,我选了几张洗出来了。
女:太好了,我看看。
男:照得不错,你们都是一个年级的?
女:不是,这两个大笑的是二年级的,这个是我们班的。
问:他们在说什么?
A. 跳舞     B. 照片 √      C. 练习题
Nán: Shàng cì nǐmen cānjiā biǎoyǎn de zhàopiàn, wǒ xuǎn le jǐ zhāng xǐ chūlái le.
Nǚ: Tài hǎo le, wǒ kànkan.
Nán: Zhào de bùcuò, nǐmen dōu shì yí gè niánjí de?
Nǚ: Bú shì, zhè liǎng gè dà xiào de shì èr niánjí de, zhè ge shì wǒmen bān de.
Wèn: Tāmen zài shuō shénme?
A. Tiàowǔ      B. Zhàopiàn     C. Liànxí tí
Nam: Ảnh của buổi biểu diễn lần trước các bạn tham gia tớ chọn vài tấm rửa ra rồi nè.
Nữ: Tốt quá, tớ xem xem.
Nam: Chụp đẹp đấy, các bạn đều cùng một lớp ư?
Nữ: Không phải, 2 người cười to này là năm 2, còn đây là lớp của chúng tớ.
Hỏi: Bọn họ đang làm gì?
A. Nhảy    B. Chụp ảnh    C. Làm bài tập

40. 女:这个山我来过很多次了,但还不知道它叫什么山。
男:它叫“九日山”。
女:为什么叫这个名字呢?
男:以前,九月九人们都要来这儿爬山。
问:它为什么被叫做“九日山”?
A. 山 高 900 米     B. 9 月 9 日 爬 山 √     C. 山上有 9 个太阳
Nǚ: Zhè gè shān wǒ láiguò hěnduō cì le, dàn hái bù zhīdào tā jiào shénme shān.
Nán: Tā jiào “jiǔ rì shān”.
Nǚ: Wèishénme jiào zhè gè míngzi ne?
Nán: Yǐqián, jiǔ yuè jiǔ rénmen dōu yào lái zhèr páshān.
Wèn: Tā wèishénme bèi jiàozuò “jiǔ rì shān”?
A. Shāngāo 900 mǐ      B. 9 Yuè 9 rì páshān      C. Shānshàng yǒu 9 gè tàiyáng
Nữ: Ngọn núi này tớ đi qua rất nhiều lần rồi, nhưng vẫn không biết tên gọi của nó là gì.
Nam: Nó gọi là “ Sơn Cửu Nhật”.
Nữ: Tại sao gọi cái tên này vậy?
Nam: Trước đây, vào ngày 9 tháng 9 mọi người đều đến đây để leo núi.
Hỏi: Tại sao nó được gọi là “ Sơn Cửu Nhật”?
A. Núi cao 900 mét    B. Ngày 9 tháng 9 đi leo núi    C. Trên núi có 9 mặt trời.

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Comments are closed.