Đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31002-Phần Đọc hiểu - Yeah Coffees

Đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31002-Phần Đọc hiểu

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho công việc học của các bạn.

第一部分(Dì yí bùfen: Phần thứ nhất)

Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31002 – 第 41-45 题( Dì 41- 45 tí: Từ câu 41-45)

Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31002 - 第 41-45 题( Dì 41- 45 tí: Từ câu 41-45)

41.这次比赛,世界很多国家的运动员都来参加。 ( A ) 这是一个很好的机会,但我对自己的游泳成绩不太满意。
Zhè cì bǐsài, shìjiè hěn duō guójiā de yùndòngyuán dōu lái cānjiā. Zhè shì yí gè hěn hǎo de jīhuì, dàn wǒ duì zìjǐ de yóuyǒng chéngjì bù tài mǎnyì.
Cuộc thi lần này thế giới có rất nhiều vận động viên quốc gia đến tham gia. Đây là một cơ hội rất tốt, nhưng thành tích bơi lội của tôi không được mãn nguyện lắm.

42.外面的风刮得真大!( C ) 这儿的冬天就是这样,慢慢地你就习惯了。
Wàimian de fēng guā de zhēn dà! Zhèr de dōngtiān jiùshì zhèyàng, mànman de nǐ jiù xíguàn le.
Gió ở bên ngoài lớn thật! Mùa đông ở đây là như vậy đấy, từ từ rồi cậu sẽ quen thôi.

43.你那个太旧了,换一个吧。很便宜,就两三千块钱。( D ) 我的电脑又不能用了,你来帮我看看?
Nǐ nà gè tài jiù le, huàn yí gè ba. Hěn piányi, jiù liǎng sān qiān kuài qián. Wǒ de diànnǎo yòu bù néng yòng le, nǐ lái bāng wǒ kànkan?
Cái đó của bạn đã cũ rồi, đổi cái khác đi. Rất là rẻ, chỉ hai ba nghìn( NDT) thôi. Máy tính của tôi lại không thể dùng được nữa rồi, bạn đến xem giúp tôi thử được không?

44.孩子已经 18 岁了,知道怎么照顾自己。 ( F )你们就别担心了。
Háizi yǐjīng 18 suì le, zhīdào zěnme zhàogù zìjǐ. Nǐmen jiù bié dānxīn le.
Nó( đứa con) cũng đã 18 tuổi rồi, biết thế nào là chăm sóc cho bản thân. Các bạn( bố mẹ nó) đừng có lo lắng nữa.

45.他让我告诉你,下午两点半在公司会议室开会。( B ) 我刚才在电梯门口遇到经理了。
Tā ràng wǒ gàosu nǐ, xiàwǔ liǎng diǎn bàn zài gōngsī huìyìshì kāihuì. Wǒ gāngcái zài diàntī ménkǒu yùdào jīnglǐ le.
Ông ấy bảo tớ nói với cậu, chiều nay 2 giờ rưỡi họp ở phòng họp. Tớ vừa mới gặp Giám đốc ở cổng thang máy á.

Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31002– 第 46-50 题 ( Dì 46-50 tí: Từ câu 46 – 50)

 

 

Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31002- 第 46-50 题 (Dì 46-50 tí: Từ câu 46 - 50)

46.终于把教室打扫干净了,她洗澡去了。( B ) 妹妹在北京上大学,三年级。
Zhōngyú bǎ jiàoshì dǎsǎo gānjìng le, tā xǐzǎo qù le. Mèimei zài Běijīng shàng dàxué, sān niánjí.
Cuối cùng cũng đã dọn dẹp sạch sẽ phòng học rồi, cô ta đi tắm rồi. Đứa em gái học năm 3 Đại Học ở Bắc Kinh.

47.你 10 岁了?体育怎么样?喜欢打篮球吗?( E ) 叔叔,您愿意教我吗?
Nǐ 10 suì le? Tǐyù zěnmeyàng? Xǐhuān dǎ lánqiú ma? Shūshu, nín yuànyì jiào wǒ ma?
Con 10 tuổi rồi á? Thể thao như thế nào? Thích chơi bóng rổ không? Chú ơi, chú có sẵn lòng dạy cho con không?

48.他是我的同事,需要我为你介绍一下吗?( A ) 你认识那位先生,是吗?
Tā shì wǒ de tóngshì, xūyào wǒ wèi nǐ jièshào yí xià ma? Nǐ rènshi nà wèi xiānsheng, shì ma?
Anh ta là đồng nghiệp của tớ, cần tớ giới thiệu cho cậu một lát không? Cậu biết người đàn ông kia phải không? 

49.那你在家休息几天吧。( C ) 他感冒了,有点儿发烧。
Nà nǐ zài jiā xiūxi jǐ tiān ba. Tā gǎnmào le, yǒu diǎnr fāshāo.
Vậy bạn ở nhà nghỉ ngơi vài ngày đi. Anh ta bị cảm rồi, hơi sốt 1 chút.

50.现在,她觉得那是一件非常快乐的事情。( D ) 女儿第一次骑马的时候比较害怕。
Xiànzài, tā juéde nà shì yí jiàn fēicháng kuàilè de shìqing. Nǚ’ér dì yí cì qímǎ de shíhòu bǐjiào hàipà.
Hiện tại, nó(con gái) cảm thấy việc đó vô cùng thích thú. Đứa con gái( của tôi) lúc lần đầu cưỡi ngựa hơi sợ.

BÍ KÍP THI ĐẬU HSK 3 CHẮC CÚ

Hơn 10 000+ lượt tải về và áp dụng thành công bí kíp này.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

第二部分 (Dì èr bùfen: Phần thứ 2)

Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31002 第 51-55 题 ( Dì 51-55 tí: Từ câu 51 -55)

Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31002 第 51-55 题 ( Dì 51-55 tí: Từ câu 51 -55)

51. 您站中间就可以了,好,再 ( A ) 向左边一点儿,非常好!
Nín zhàn zhōngjiān jiù kěyǐ le, hǎo, zài xiàng zuǒbian yìdiǎnr, fēicháng hǎo!
Bạn đứng ở giữa được rồi, tốt, đứng về phía bên trái 1 chút, quá đẹp!

52. 服务员,请你再给我拿一双 ( D ) 筷子
Fúwùyuán, qǐng nǐ zài gěi wǒ ná yì shuāng kuàizi.
Nhân viên phục vụ ơi, lấy giùm tôi thêm 1 đôi đũa nữa! 

53. 虽然这两个问题有不一样的地方,但是解决的办法是 ( F ) 相同的。
Suīrán zhè liǎng gè wèntí yǒu bù yíyàng de dìfang, dànshì jiějué de bànfǎ shì xiāngtóng de.
Tuy hai vấn đề này có chỗ không giống nhau, nhưng cách giải quyết là giống nhau.

54. 这次出去旅游,一共去了 7 个城市,( C ) 花 了一万多块钱。
Zhè cì chūqù lǚyóu, yígòng qù le 7 gè chéngshì, huā le yí wàn duō kuài qián.
Lần này đi du lịch tổng cộng 7 thành phố, tiêu hơn một vạn( NDT).

55. 明天早上我先去银行,( B ) 然后再去找你。
Míngtiān zǎoshang wǒ xiān qù yínháng, ránhòu zài qù zhǎo nǐ.
Sáng mai tôi đi ngân hàng trước, sau đó rồi gặp bạn nhé!

Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31002 第 56-60 题( Dì 56- 60 tí: Từ câu 56-60)

Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31002 第 56-60 题( Dì 56- 60 tí: Từ câu 56-60)

56. A:下一个 ( E ) 节目是什么?
B:下面为大家唱歌的是王医生,歌的名字是《十五的月亮》,大家欢迎!
A: Xià yí gè jiémù shì shénme?
B: Xiàmian wéi dàjiā chànggē de shì Wáng yīshēng, gē de míngzi shì “shíwǔ de yuèliàng”, dàjiā huānyíng!
A: Tiết mục tiếp theo là gì?
B: Để hát cho mọi người phía dưới nghe là Bác Sĩ Vương, tên bài hát là ” Trăng Rằm”, hoan nghênh mọi người!

57. A:我的飞机票呢?怎么 ( C ) 突然找不到了?
B:是不是和报纸放一起了?
A: Wǒ de fēijī piào ne? Zěnme tūrán zhǎo bú dào le?
B: Shì bú shì hé bàozhǐ fàng yìqǐ le?
A: Vé máy bay của tôi đâu rồi? Sao bỗng nhiên tìm không thấy nữa nhỉ?
B: Có phải là kẹp chung với tờ báo rồi không?

58. A:现在几点了?我的手表又坏了。
B:我看一下,现在 ( B ) 差 一刻九点。
A: Xiànzài jǐ diǎn le? Wǒ de shǒubiǎo yòu huài le.
B: Wǒ kàn yí xià, xiànzài chà yí kè jiǔ diǎn.
A: Bây giờ mấy giờ rồi? Đồng hồ của tôi lại bị hư rồi.
B: Để tôi xem thử, bây giờ là 9 giờ kém 15 ( 1 khắc = 15 phút)

59. A:那本书你 ( F ) 还了?
B:对,没什么意思,而且很多地方看不懂。
A: Nà běn shū nǐ huán le?
B: Duì, méishénme yìsi, érqiě hěn duō dìfang kàn bù dǒng.
A: Cuốn sách kia bạn trả rồi hả?
B: Đúng, chẳng có ý nghĩa gì cả, hơn nữa có 1 số chỗ đọc không hiểu.

60. A:那个药的作用怎么样?脚好些了吗?
B:好多了,谢谢您的 ( A ) 关心
A: Nà gè yào de zuòyòng zěnmeyàng? Jiǎo hǎo xiē le ma?
B: Hǎo duō le, xièxie nín de guānxīn.
A: Tác dụng của loại thuốc kia thế nào rồi? Chân đã đỡ hơn nhiều chưa?
B: Đỡ hơn nhiều rồi, cảm ơn sự quan tâm của ngài.

第三部 分 (Dì sān bùfen: Phần thứ 3)

Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31002 第 61-64 题 ( Dì 61- 64 tí: Từ câu 61-64)

 

 

61. 每次经过他家门口的时候,我几乎都能看到他的那只老猫在树下睡觉。
Měi cì jīngguò tā jiā ménkǒu de shíhòu, wǒ jīhū dōu néng kàndào tā de nà zhī lǎo māo zài shù xià shuìjiào.
Cứ mỗi lần đi ngang qua cổng nhà anh ta, tôi hầu như đều thấy chú mèo của anh ta đang ngủ dưới gốc cây.

★ 那只猫经常在哪儿睡觉?
Nà zhī māo jīngcháng zài nǎr shuìjiào?
Con mèo kia thường ngủ ở đâu?

A. 树 下 √     B. 椅子上    C. 办公室
A. shù xià     B. yǐzi shàng    C. bàngōngshì
A. Dưới gốc cây   B. Trên ghế   C. Phòng làm việc

62. 奶奶经常对我说:“吃饭七分饱。”“七分”就是 70%的意思。很多中国人认为“吃饭七分饱”对身体健康很有帮助。
Nǎinai jīngcháng duì wǒ shuō:“Chī fàn qī fēn bǎo.”“Qī fēn” jiù shì 70%( bǎi fēn zhī qīshí) de yìsi. Hěn duō zhōngguó rén rènwéi “Chī fàn qī fēn bǎo” duì shēntǐ jiànkāng hěn yǒu bāngzhù.
Nội thường nói với tôi: ” Ăn cơm 7 phần no”. ” Bảy phần” ý là 70%. Rất nhiều người Trung Quốc nghĩ rằng: ” Ăn cơm 7 phần no” sẽ rất có ích đối với sức khỏe.

★ “吃饭七分饱”是为了:
“Chī fàn qī fēn bǎo” shì wèi le:
” Ăn cơm 7 phần no” là để:

A. 健 康 √     B. 帮助别人    C. 发现问题
A. jiànkāng    B. bāngzhù biérén    C. fāxiàn wèntí
A. Khỏe mạnh   B. Giúp đỡ người khác   C. Phát hiện ra vấn đề

63. 这里的香蕉非常有名,每年 8 月这里会举行一个香蕉节,所以,夏季有很多人来这里玩儿。
Zhèlǐ de xiāngjiāo fēicháng yǒumíng, měinián bā yuè zhèlǐ huì jǔxíng yí gè xiāngjiāo jié, suǒyǐ, xiàjì yǒu hěn duō rén lái zhèlǐ wánr.
Chuối ở đây rất là nổi tiếng, tháng 8 hàng năm ở đây sẽ tổ chức lễ hội chuối, vì vậy, mùa hè có rất nhiều người đến đây chơi.

★ 这个地方:
Zhè ge dìfang:
Nơi này:

A. 常下雪    B. 很有名 √    C. 有很多故事
A. cháng xià xuě    B. hěn yǒumíng    C. yǒu hěn duō gùshi
A. Thường có tuyết rơi   B. Rất nổi tiếng   C. Có rất nhiều câu chuyện

64. 他姓高,但是长得不高,只有一米六。同事们都说:“我们以后叫你小高吧。”他笑着回答:“当然可以,过去朋友们都这么叫我。”
Tā xìng Gāo, dànshì zhǎng de bù gāo, zhǐ yǒu yī mǐ liù. Tóngshìmen dōu shuō:“ Wǒmen yǐhòu jiào nǐ Xiǎo Gāo ba.” Tā xiàozhe huídá: “Dāngrán kěyǐ, guòqù péngyoumen dōu zhème jiào wǒ.”
Anh ta họ Cao, nhưng mà lại không cao, chỉ có 1 mét 6. Các đồng nghiệp đều nói: ” Sau này chúng tớ gọi cậu là Tiểu Cao nhé”. Anh ta cười và trả lời: ” Đương nhiên là được rồi, lúc trước mấy đứa bạn cũng đều gọi tôi như vậy”.

★ 关于他,可以知道什么?
Guānyú tā, kěyǐ zhīdào shénme?
Về anh ta, có thể được điều gì?

A. 比较矮 √    B. 腿很长    C. 有 60 公 斤
A. bǐjiào ǎi     B. tuǐ hěn cháng    C. yǒu 60 gōngjīn
A. Tương đối thấp  B. Chân rất dài   C. Chừng 60 kg.

Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31002 第 65-70 题 ( Dì 65- 70 tí: Từ câu 65-70)

65. 太阳从西边出来了吗?他今天怎么这么早就起床了?他一般都要睡到 8 点以后才起床。
Tàiyáng cóng xībian chūlái le ma? Tā jīntiān zěnme zhème zǎo jiù qǐchuáng le? Tā yìbān dōu yào shuì dào 8 diǎn yǐhòu cái qǐchuáng.
Mặt trời mọc đằng Tây à? Hôm nay sao anh ta lại dậy sớm như vậy nhỉ? Bình thường đều ngủ đến sau 8 giờ mới dậy mà.

★ 根据这段话,可以知道今天:
Gēnjù zhè duàn huà, kěyǐ zhīdào jīntiān:
Dựa vào đoạn hội thoại này, có thể biết được hôm nay:

A. 他起得早 √    B. 天气不错    C. 他工作很认真
A. tā qǐ de zǎo     B. tiānqì búcuò    C. tā gōngzuò hěn rènzhēn
A. Anh ta dậy sớm   B. Thời tiết đẹp   C. Anh ta làm việc rất chăm chỉ

66. 手机使我们的学习、工作越来越方便,除了打电话、写短信外,很多手机还可以照相,有时候真的方便极了。
Shǒujī shǐ wǒmen de xuéxí, gōngzuò yuè lái yuè fāngbiàn, chú le dǎ diànhuà, xiě duǎnxìn wài, hěn duō shǒujī hái kěyǐ zhàoxiàng, yǒu shíhòu zhēn de fāngbiàn jí le.
Điện thoại làm cho việc học tập, làm việc của chúng ta càng lúc càng thuận tiện, ngoài việc gọi điện thoại, viết tin nhắn ra, có rất nhiều loại điện thoại còn có thể chụp ảnh, đôi khi thật là thuận tiện vô cùng.

★ 手机经常被用来:
Shǒujī jīngcháng bèi yòng lái:
Điện thoại thường được dùng để:

A. 写 字    B. 写短信 √    C. 做练习
A. xiě zì    B. xiě duǎnxìn     C. zuò liànxí
A. Viết chữ   B. Viết tin nhắn   C. Để thực hành

67. “再见”是一个很有意思的词语。“再见”表示“再一次见面”,所以人们离开时说“再见”,其实也是希望以后再见面。
“Zàijiàn” shì yí gè hěn yǒuyìsi de cíyǔ.“Zàijiàn” biǎoshì “zài yí cì jiànmiàn”, suǒyǐ rénmen líkāi shí shuō “zàijiàn”, qíshí yě shì xīwàng yǐhòu zài jiànmiàn.
” Tạm biệt” là một từ rất có ý nghĩa. ” Tạm biệt” diễn đạt việc ” gặp nhau lại lần nữa”, cho nên mọi người lúc rời đi nói” Tạm biệt”, thực tế cũng là hy vọng sau này lại có thể gặp lại nhau.

★ “再见”出现在什么时候?
“Zài jiàn” chūxiàn zài shénme shíhòu?
” Tạm biệt” xuất hiện khi nào?

A. 关灯    B. 见面    C. 离开 √
A. guān dēng    B. jiànmiàn    C. líkāi 
A. Tắt đèn   B. Gặp mặt   C. Rời đi

Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31002

68. 西瓜的汁儿多,吃的时候小心点儿,要低下头,不要吃得脸上、衬衫上都是。还有,不要一边吃一边说话。
Xīguā de zhīr duō, chī de shíhòu xiǎoxīn diǎnr, yào dī xià tóu, búyào chī de liǎn shàng, chènshān shàng dōu shì. Hái yǒu, búyào yìbiān chī yìbiān shuōhuà.
Nước của dưa hấu rất nhiều, lúc ăn cần cẩn thận 1 chút, cần phải cúi thấp đầu xuống, đừng ăn trên phía mặt, cũng như trên phía áo. Còn nữa, đừng vừa ăn vừa nói chuyện.

★ 吃西瓜时须:
Chī xīguā shí xū:
Lúc ăn dưa hấu cần phải:

A. 站 着    B. 低着头 √    C. 多喝牛奶
A. zhànzhe    B. dīzhe tóu     C. duō hē niúnǎi
A. Đứng   B. Thấp đầu xuống   C. Uống nhiều sữa

69. 你看,这上面写着 1.21 元,前面的 1 表示元,中间的 2 表示角,最后的 1表示分。明白了吗?
Nǐ kàn, zhè shàngmian xiězhe 1.21 Yuán, qiánmiàn de 1 biǎoshì yuán, zhōngjiān de 2 biǎoshì jiǎo, zuìhòu de 1 biǎoshì fēn. Míngbái le ma?
Bạn xem, ở trên cái này viết là 1.21 Đồng, số 1 phía trước có nghĩa là Đồng, số 2 ở giữa nghĩa là Hào, số 1 ở cuối cùng có nghĩa là Xu.

★ 中间的数字表示:
Zhōngjiān de shùzì biǎoshì:
Con số ở giữa nghĩa là:

A. 元    B. 角 √    C. 分
A yuán B jiǎo √ C fēn
A. Đồng   B. Hào   C. Xu

70. 我是一个中学老师,教学生画画儿。每次下课前,我会把下次学生要带的东西写在黑板上,但每次上课时,总会有学生忘了拿铅笔。
Wǒ shì yí gè zhōngxué lǎoshī, jiào xuéshēng huà huàr. Měi cì xiàkè qián, wǒ huì bǎ xià cì xuéshēng yào dài de dōngxi xiě zài hēibǎn shàng, dàn měi cì shàngkè shí, zǒng huì yǒu xuéshēng wàng le ná qiānbǐ.
Tôi là giáo viên trường trung học, dạy vẽ tranh. Mỗi lần trước khi tan học, tôi sẽ viết những đồ vật mà học sinh cần mang theo lần sau lên bảng, những mỗi lần lên lớp, luôn có học sinh quên mang theo bút chì.

★ 学生会忘记拿什么?
Xuéshēng huì wàngjì ná shénme?
Học sinh sẽ quên mang theo cái gì?

A. 画 儿    B. 手 表    C. 铅 笔 √
A. huàr    B. shǒubiǎo    C. qiānbǐ 
A. Tranh   C. Đồng hồ   C. Bút chì

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *