Đề thi nghe HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31005-Phần 1(1-20) - Yeah Coffees

Đề thi nghe HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31005-Phần 1(1-20)

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã soạn đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho việc học của các bạn.

第一部分(Dì yí bùfen: Phần thứ nhất)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31005 – 第 1-5 题( Dì 1- 5 tí: Từ câu 1-5)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31005 - 第 1-5 题( Dì 1- 5 tí: Từ câu 1-5)

1. ( F ) 女:我这是第一次听小李唱歌,他唱得真不错。
男:唱歌和跳舞,他都是高水平。
Nǚ: Wǒ zhè shì dì yí cì tīng xiǎo Lǐ chànggē, tā chàng de zhēn bùcuò.
Nán: Chànggē hé tiàowǔ, tā dōu shì gāo shuǐpíng.
Nữ: Đây là lần đầu tiên tớ nghe tiểu Lý hát đấy, cậu ta hát không tồi nhỉ.
Nam: Hát và nhảy cậu ta đều có trình độ cao cả.

2. ( A ) 男:这是球赛结束后我们照的照片,你看照得怎么样?
女:球赛?你参加足球比赛了?
Nán: Zhè shì qiúsài jiéshù hòu wǒmen zhào de zhàopiàn, nǐ kàn zhào de zěnmeyàng?
Nǚ: Qiúsài? Nǐ cānjiā zúqiú bǐsài le?
Nam: Đây là ảnh chúng tớ chụp sau khi kết thúc trận bóng này, cậu xem ảnh như thế nào?
Nữ: Đá bóng ư? Cậu cũng chơi đá bóng ư?

3. ( B ) 女:今天第一天上课,你觉得怎么样?
男:很好,我喜欢这儿,谢谢您的关心。
Nǚ: Jīntiān dì yī tiān shàngkè, nǐ juéde zěnmeyàng?
Nán: Hěn hǎo, wǒ xǐhuān zhèr, xièxie nín de guānxīn.
Nữ: Hôm nay là ngày đầu tiên đi học, em cảm thấy như thế nào?
Nam: Rất tốt, em thích nơi đây, cảm ơn sự quan tâm của cô ạ.

4. ( C ) 男:这个礼物真的是送给我的吗?
女:当然了,祝你生日快乐!
Nán: Zhè gè lǐwù zhēn de shì sòng gěi wǒ de ma?
Nǚ: Dāngrán le, zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Nam: Món quà này thật là tặng cho tớ ư?
Nữ: Đương nhiên rồi, chúc cậu sinh nhật vui vẻ.

5. ( E ) 女:孩子总是一边听音乐一边看书,她能记住吗?
男:没关系,年轻人都这样。
Nǚ: Háizi zǒngshì yìbiān tīng yīnyuè yìbiān kànshū, tā néng jìzhù ma?
Nán: Méiguānxi, niánqīng rén dōu zhèyàng.
Nữ: Con mình cứ mãi vừa nghe nhạc vừa đọc sách, nó có nhớ gì không?
Nam: Không sao cả, tuổi trẻ đều như vậy cả.

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31005 – 第 6-10 题( Dì 6- 10 tí: Từ câu 6-10)

 

 

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31005 - 第 6-10 题( Dì 6- 10 tí: Từ câu 6-10)

6. ( B ) 男:你想把这箱子搬到哪儿去?要我帮忙吗?
女:不用,我把它放楼下就可以了。
Nán: Nǐ xiǎng bǎ zhè xiāngzi bān dào nǎr qù? Yào wǒ bāngmáng ma?
Nǚ: Búyòng, wǒ bǎ tā fàng lóu xià jiù kěyǐ le.
Nam: Cậu muốn bê cái thùng này đi đâu vậy? Cần tớ giúp không?
Nữ: Không cần đâu, tớ mang để nó lên lầu là được rồi.

7. ( D ) 女:面条儿好了,你给姐姐打个电话,让她来一起吃吧。
男:我正在打呢,但没有人接。
Nǚ: Miàntiáor hǎo le, nǐ gěi jiějie dǎ gè diànhuà, ràng tā lái yìqǐ chī ba.
Nán: Wǒ zhèngzài dǎ ne, dàn méiyǒu rén jiē.
Nữ: Mì làm xong rồi, con gọi điện thoại cho chị con bảo nó về cùng ăn nhé.
Nam: Con đang gọi nè, nhưng mà không thấy bắt máy.

8. ( C ) 男:我把需要注意的问题,都写在电子邮件里了。
女:好的,我现在就看。
Nán: Wǒ bǎ xūyào zhùyì de wèntí, dōu xiě zài diànzǐ yóujiàn lǐ le.
Nǚ: Hǎo de, wǒ xiànzài jiù kàn.
Nam: Những vấn đề cần phải chú ý tớ đều viết ở trong email rồi.
Nữ: Oke, tớ đang xem đây.

9. ( E ) 女:这两双鞋,你觉得哪双更漂亮一些?
女:都漂亮。你要是喜欢就两双都买。
Nǚ: Zhè liǎng shuāng xié, nǐ juéde nǎ shuāng gèng piàoliang yì xiē?
Nǚ: Dōu piàoliang. Nǐ yàoshi xǐhuān jiù liǎng shuāng dōu mǎi.
Nữ: Hai đôi giày này, cậu thấy đôi này đẹp hơn?
Nữ: Đều đẹp. Nếu cậu thích thì mua luôn cả 2 đôi đi.

10. (A) 男:下车吧,我们到了,这就是我的公司。
女:这么快就到了?我以为很远呢。
Nán: Xià chē ba, wǒmen dào le, zhè jiùshì wǒ de gōngsī.
Nǚ: Zhème kuài jiù dào le? Wǒ yǐwéi hěn yuǎn ne.
Nam: Xuống xe thôi, chúng ta đến rồi, đây chính là công ty của anh.
Nữ: Đến nhanh vậy à? Em cứ nghĩ rằng nó rất xa chứ.

BÍ KÍP THI ĐẬU HSK 3 CHẮC CÚ

Hơn 10 000+ lượt tải về và áp dụng thành công bí kíp này.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XEM THÊM ĐỀ GIẢI HSK 3 CHI TIẾT TỪ A-Z

>>> Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 Phần 1(Nghe 1-20)

>>> Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 Phần 1(Nghe 21-40)

>>> Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31001-Phần viết

>>> Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001: Phần 2(Đọc hiểu)

第二部分 (Dì èr bùfen: Phần thứ 2)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31005 – 第 11-20 题( Dì 11- 20 tí: Từ câu 11-20)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31005 - 第 11-20 题( Dì 11- 20 tí: Từ câu 11-20)

11. (√) 帮我从冰箱里拿几个鸡蛋,今天晚上我们多做几个菜。
★ 他在准备晚饭。
Bāng wǒ cóng bīngxiāng lǐ ná jǐ gè jīdàn, jīntiān wǎnshang wǒmen duō zuò jǐ gè cài.
★ Tā zài zhǔnbèi wǎnfàn.
Giúp tôi lấy vài quả trứng gà trong tủ lạnh với, tối nay chúng ta làm thêm vài món nữa.
★Anh ấy đang chuẩn bị buổi tối.

12. (√ ) 老师说话的时候,你要认真听,不要老是“一个耳朵进,一个耳朵出”。
★ 要认真听老师说的话。
Lǎoshī shuōhuà de shíhòu, nǐ yào rènzhēn tīng, bùyào lǎo shì “yí gè ěrduǒ jìn, yí gè ěrduǒ chū”.
★ Yào rènzhēn tīng lǎoshī shuō de huà.
Lúc giáo viên nói, cậu phải chăm chú nghe, chứ đừng cứ mãi “ vào lỗ tai này, ra lỗ tai kia” được.
★ Cần phải chăm chú nghe giáo viên nói.

13. (×) 上周,我从学校图书馆里借了一本书。现在已经看完了,我打算明天去把它还了。
★ 他已经把书还了。
Shàng zhōu, wǒ cóng xuéxiào túshūguǎn lǐ jiè le yī běn shū. Xiànzài yǐjīng kàn wán le, wǒ dǎsuàn míngtiān qù bǎ tā huán le.
★ Tā yǐjīng bǎ shū huán le.
Tuần trước, tớ mượn 1 cuốn sách ở trong thư viện của trường. Bây giờ đã xem xong rồi, tớ dự định ngày mai đi trả nó đây.
★ Cậu ta đã trả sách rồi.

14. (×) 到现在,我还清楚地记得,小时候,几乎每天都要看《动物世界》这个节目,看这个节目让我认识了很多动物。
★ 他害怕小动物。
Dào xiànzài, wǒ hái qīngchu de jìde, xiǎo shíhòu, jīhū měitiān dōu yào kàn “dòngwù shìjiè” zhè gè jiémù, kàn zhè gè jiémù ràng wǒ rènshi le hěnduō dòngwù.
★ Tā hàipà xiǎo dòngwù.
Đến bây giờ, tớ vẫn còn nhớ rất rõ, lúc nhỏ, hầu như mỗi ngày đều xem chương trình “ Thế giới động vật”, xem chương trình này làm tớ biết rất nhiều loại động vật.
★ Cậu ta sợ động vật.

15. (×) 女儿最近天天上网玩游戏,影响了学习成绩,我和妻子都很头疼。
★ 女儿的成绩提高了。
Nǚ’ér zuìjìn tiāntiān shàngwǎng wán yóuxì, yǐngxiǎng le xuéxí chéngjì, wǒ hé qīzi dōu hěn tóuténg.
★ Nǚ’ér de chéngjì tígāo le.
Đứa con gái dạo này ngày ngày đều lên mạng chơi game, làm ảnh hưởng đến thành tích học tập, tôi và vợ đều rất đau đầu.
★ Thành tích của đứa con gái được cải thiện.

16. (×) 虽然我只有一米六三,但是我还是特别爱打篮球,而且打得很好。
★ 他长得很高。
Suīrán wǒ zhǐyǒu yī mǐ liù sān, dànshì wǒ háishì tèbié ài dǎ lánqiú, érqiě dǎ de hěn hǎo.
★ Tā zhǎng de hěn gāo.
Tuy tôi chỉ có 1 mét 63, nhưng tôi rất thích đánh bóng rổ, hơn nữa chơi rất hay.
★ Cậu ta rất cao.

17. (√) 夏天的时候,人们喜欢到北方城市旅游,因为这时候北方不是很热;到了冬天,人们就比较喜欢到南方城市旅游,因为南方的冬天不会太冷。
★ 北方和南方的天气不一样。
Xiàtiān de shíhòu, rénmen xǐhuān dào Běifāng chéngshì lǚyóu, yīnwèi zhè shíhòu běifāng bú shì hěn rè; dào le dōngtiān, rénmen jiù bǐjiào xǐhuān dào nánfāng chéngshì lǚyóu, yīnwèi nánfāng de dōngtiān bù huì tài lěng.
★ Běifāng hé nánfāng de tiānqì bù yíyàng.
Vào mùa hè, mọi người thích đến những thành phố ở phía Bắc để du lịch, bởi vì lúc này phía Bắc không nóng lắm. Đến mùa đông, mọi người rất thích đến những thành phố ở phía Nam để du lịch, vì mùa đông ở phía nam không lạnh lắm.
★ Thời tiết ở phía Bắc và phía Nam không giống nhau.

18. (√ ) 我家附近有个公园,我经常去公园的草地上看书,那儿人很少,非常安静。
★ 他喜欢去公园读书。
Wǒjiā fùjìn yǒu gè gōngyuán, wǒ jīngcháng qù gōngyuán de cǎodì shàng kànshū, nàr rén hěn shǎo, fēicháng ānjìng.
★ Tā xǐhuān qù gōngyuán dúshū.
Gần nhà tôi có cái công viên, tôi thường đến bãi cỏ của công viên đọc sách, ở đấy rất ít người, vô cùng yên tĩnh.
★ Cậu ta thích đến công viên đọc sách.

19. (×) 在叔叔的影响下,我也对历史很有兴趣,看过很多历史书,知道不少历史故事。
★ 数学是他的爱好。
Zài shūshu de yǐngxiǎng xià, wǒ yě duì lìshǐ hěn yǒu xìngqù, kànguò hěnduō lìshǐ shū, zhīdào bù shǎo lìshǐ gùshi.
★ Shùxué shì tā de àihào.
Với sự ảnh hưởng của ông chú nên tôi cũng có hứng thú với lịch sử, xem qua rất nhiều sách lịch sử, nên biết được không ít những câu chuyện lịch sử.
★Toán học là sở thích của cậu ta.

20. (√ ) 以前人们用手表来看时间,手机出现后,人们发现用手机看时间也很方便,所以很多人不用手表了。
★ 手表不像以前那么重要了。
Yǐqián rénmen yòng shǒubiǎo lái kàn shíjiān, shǒujī chūxiàn hòu, rénmen fāxiàn yòng shǒujī kàn shíjiān yě hěn fāngbiàn, suǒyǐ hěnduō rén bùyòng shǒubiǎo le.
★ Shǒubiǎo bú xiàng yǐqián nàme zhòngyào le.
Trước đây mọi người dùng đồng hồ để xem thời gian, sau khi điện thoại xuất hiện thì mọi người phát hiện dùng điện thoại xem thời gian rất tiện, vì vậy rất nhiều người không dùng đến đồng hồ nữa.
★ Đồng hồ không còn quan trọng so với trước đây nữa.

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Comments are closed.