Đề thi nghe HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31005-Phần 1(21-40) - Yeah Coffees

Đề thi nghe HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31005-Phần 1(21-40)

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã soạn đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho việc học của các bạn.

第三部分(Dì sān bùfen: Phần thứ ba)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31005 – 第 21-30 题( Dì 21- 30 tí: Từ câu 21-30)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31005 - 第 21-30 题( Dì 21- 30 tí: Từ câu 21-30)

21. 女:外面的风刮得特别大,你还出去跑步吗?
男:不出去了,今天多睡一会儿。
问:男的是什么意思?
A. 要去刷牙      B. 不锻炼了 √      C. 现在起床
Nǚ: Wàimian de fēng guā dé tèbié dà, nǐ hái chūqù pǎobù ma?
Nán: Bù chūqù le, jīntiān duō shuì yíhuìr.
Wèn: Nán de shì shénme yìsi?
A. Yào qù shuāyá      B. Bú duànliàn le       C. Xiànzài qǐchuáng
Nữ: Gió bên ngoài rất lớn, ông vẫn muốn ra ngoài chạy bộ sao?
Nam: Không ra ngoài nữa, hôm nay ngủ thêm chút nữa.
Hỏi: Người đàn ông có ý gì?
A. Sắp đi đánh răng       B. Không tập luyện nữa      C. Bây giờ mới dậy

22. 男:你要去哪儿?我让司机开车送你去吧。
女:不用了,谢谢,我去国家图书馆,坐地铁很方便。
问:女的要去哪儿?
A. 回 家     B. 银 行      C. 图书馆 √
Nán: Nǐ yào qù nǎr? Wǒ ràng sījī kāichē sòng nǐ qù ba.
Nǚ: Búyòng le, xièxie, wǒ qù guójiā túshūguǎn, zuò dìtiě hěn fāngbiàn.
Wèn: Nǚ de yào qù nǎr?
A. Huí jiā      B. Yínháng     C. Túshūguǎn
Nam: Em muốn đi đâu? Anh bảo tài xế lái xe đưa em đi nhé.
Nữ: Không cần đâu, cảm ơn anh, em đi đến thư viện quốc gia, đi tàu điện ngầm cho tiện.
Hỏi: Người phụ nữ muốn đi đâu?
A. Trở về nhà      B. Ngân hàng      C. Thư viện

23. 女:中午我去银行办点儿事,把你的自行车借我用用。
男:我今天没骑车,打出租车来的。你再问问小李?
问:男的今天是怎么来的?
A. 打 车 √      B. 骑 车      C. 坐公共汽车
Nǚ: Zhōngwǔ wǒ qù yínháng bàn diǎnr shì, bǎ nǐ de zìxíngchē jiè wǒ yòngyong.
Nán: Wǒ jīntiān méi qí chē, dǎ chūzūchē lái de. Nǐ zài wènwen xiǎo Lǐ?
Wèn: Nán de jīntiān shì zěnme lái de?
A. Dǎ chē      B. Qí chē     C. Zuò gōnggòng qìchē
Nữ: Trưa nay tớ đi ngân hàng làm chút việc, tớ mượn xe đạp của cậu dùng 1 chút nhé.
Nam: Hôm nay tớ không đi xe đạp, đi ta xi đến. Cậu hỏi tiểu Lý xem xem?
Hỏi: Người đàn ông hôm nay đến bằng phương tiện gì?
A. Đi ta xi      B. Đạp xe      C. Đi xe buýt

24. 男:洗手间的灯怎么没关啊?
女:儿子说要洗澡,他去拿换洗的衣服了。
问:他们最可能是什么关系?
A. 同 事      B. 邻 居      C. 夫 妻 √
Nán: Xǐshǒujiān de dēng zěnme méi guān a?
Nǚ: Érzi shuō yào xǐzǎo, tā qù ná huàn xǐ de yīfu le.
Wèn: Tāmen zuì kěnéng shì shénme guānxi?
A. Tóngshì      B. Línjū      C. Fūqī
Nam: Đèn nhà vệ sinh sao không tắt nhỉ?
Nữ: Thằng cu nói sắp đi tắm, nó đi thay đồ tắm rồi.
Hỏi: Bọn họ rất có thể là có mối quan hệ gì?
A. Đồng nghiệp      B. Hàng xóm      C. Vợ chồng

25. 女:先生您好,您现在点菜吗?
男:我还有几个朋友,等他们来了以后再点。
问:他们现在在哪儿?
A. 饭 店 √      B. 办公室     C. 火车站
Nǚ: Xiānsheng nín hǎo, nín xiànzài diǎn cài ma?
Nán: Wǒ hái yǒu jǐ gè péngyou, děng tāmen lái le yǐhòu zài diǎn.
Wèn: Tāmen xiànzài zài nǎr?
A. Fàndiàn      B. Bàngōngshì      C. Huǒchē zhàn
Nữ: Thưa ông, ông đặt món bây giờ chứ ạ?
Nam: Tôi còn mấy người bạn nữa, đợi họ đến rồi sau đó hãy gọi nhé.
Hỏi: Bọn họ bây giờ đang ở đâu?
A. Nhà hàng      B. Văn phòng     C. Trạm xe lửa.

26. 男:几点了?今天的会议几点开始?
女:现在是九点一刻,再有十五分钟开始。
问:会议几点开始?
A. 7:00     B. 9:30 √      C. 10:05
Nán: Jǐ diǎn le? Jīntiān de huìyì jǐ diǎn kāishǐ?
Nǚ: Xiànzài shì jiǔ diǎn yí kè, zài yǒu shíwǔ fēnzhōng kāishǐ.
Wèn: Huìyì jǐ diǎn kāishǐ?
A. 7:00     B. 9:30     C. 10:05
Nam: Mấy giờ rồi? Hội nghị hôm nay mấy giờ bắt đầu?
Nữ: Bây giờ là 9 giờ 1 khắc( 9:15), còn 15 phút nữa mới bắt đầu?
Hỏi: Hội nghị mấy giờ bắt đầu?
A. 7:00      B. 9:30     C. 10:05

27. 女:好了没?电梯来了,快一点儿。
男:我马上就好。等等我。
问:他们在做什么?
A. 爬 山      B. 等电梯 √      C. 做练习
Nǚ: Hǎo le méi? Diàntī lái le, kuài yìdiǎnr.
Nán: Wǒ mǎshàng jiù hǎo. Děng děng wǒ.
Wèn: Tāmen zài zuò shénme?
A. Páshān      B. Děng diàntī      C. Zuò liànxí
Nữ: Xong chưa? Thang máy đến rồi nè, nhanh lên.
Nam: Tôi sắp xong rồi. Đợi 1 chút.
Hỏi: Bọn họ đang làm gì?
A. Leo núi      B. Đợi thang máy      C. Luyện tập

28. 男:喂,我已经下飞机了,我现在去拿行李箱。
女:好的,别着急,我很快就到机场了,东边那个门口见。
问:关于女的,可以知道什么?
A. 要去接人 √      B. 忘带护照了     C. 要去拿行李箱
Nán: Wéi, wǒ yǐjīng xià fēijī le, wǒ xiànzài qù ná xínglǐxiāng.
Nǚ: Hǎo de, bié zháojí, wǒ hěn kuài jiù dào jīchǎng le, dōngbian nà gè ménkǒu jiàn.
Wèn: Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme?
A. Yào qù jiē rén      B. Wàng dài hùzhào le      C. Yào qù ná xínglǐxiāng
Nam: Alo, tớ đã xuống máy bay rồi, hiện đang lấy hành lý nè.
Nữ: Oke, đừng vội, tớ sắp đến sân bay rồi, gặp nhau ở cổng phía đông nhé.
Hỏi: Về người phụ nữ, có thể biết được điều gì?
A. Sắp đi đón người      B. Quên mang hộ chiếu      C. Sắp đi lấy hành lý.

29. 女:这条鱼真大,在哪儿买的?
男:我从楼下超市买的,八斤多呢。
问:女的觉得那条鱼怎么样?
A. 很 大 √      B. 很好吃      C. 很便宜
Nǚ: Zhè tiáo yú zhēn dà, zài nǎr mǎi de?
Nán: Wǒ cóng lóu xià chāoshì mǎi de, bā jīn duō ne.
Wèn: Nǚ de juéde nà tiáo yú zěnmeyàng?
A. Hěn dà      B. Hěn hǎochī      C. Hěn piányi
Nữ: Con cá này to thật, mua ở đâu vậy?
Nam: Anh mua ở tầng dưới của siêu thị, hơn 8 cân (4 kg) đấy.
Hỏi: Người phụ nữ cảm thấy con cá đấy như thế nào?
A. Rất to     B. Rất ngon     C. Rất rẻ

30. 男:怎么样,最近好点儿了吗?
女:医生说我很快就能出院了,放心吧。
问:女的想让谁放心?
A. 男 的 √      B. 同学们      C. 爷爷奶奶
Nán: Zěnmeyàng, zuìjìn hǎo diǎnr le ma?
Nǚ: Yīshēng shuō wǒ hěn kuài jiù néng chūyuàn le, fàngxīn ba.
Wèn: Nǚ de xiǎng ràng shéi fàngxīn?
A. Nán de      B. Tóngxuémen      C. Yéye nǎinai
Nam: Sao rồi, dạo gần đây khỏe hơn chưa?
Nữ: Bác sĩ nói sắp được xuất viện rồi, yên tâm đi.
Hỏi: Người phụ nữ muốn ai yên tâm?
A. Người nam      B. Những người bạn học      C. Ông bà nội

XEM THÊM ĐỀ GIẢI HSK 3 CHI TIẾT TỪ A-Z

>>> Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 Phần 1(Nghe 1-20)

>>> Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 Phần 1(Nghe 21-40)

>>> Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31001-Phần viết

>>> Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001: Phần 2(Đọc hiểu)

第四部分(Dì sì bùfen: Phần thứ tư)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31005 – 第 31-40 题( Dì 31- 40 tí: Từ câu 31-40)

 

 

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31005 - 第 31-40 题( Dì 31- 40 tí: Từ câu 31-40)
31. 男:真奇怪,你怎么在这里喝咖啡呢?

女:在这儿喝咖啡很奇怪吗?
男:我刚才看见你在教室里。
女:不可能,你一定看错了,我上午一直在这儿。
问:男的为什么觉得奇怪?
A. 他又饿了      B. 咖啡太甜了     C. 女的应该在教室 √
Nán: Zhēn qíguài, nǐ zěnme zài zhèlǐ hē kāfēi ne?
Nǚ: Zài zhèr hē kāfēi hěn qíguài ma?
Nán: Wǒ gāngcái kànjiàn nǐ zài jiàoshì lǐ.
Nǚ: Bù kěnéng, nǐ yídìng kàn cuò le, wǒ shàngwǔ yìzhí zài zhèr.
Wèn: Nán de wèishéme juéde qíguài?
A. Tā yòu è le      B. Kāfēi tài tián le      C. Nǚ de yīnggāi zài jiàoshì
Nam: Lạ thật, sao cậu lại ở đây uống cà phê nhỉ?
Nữ: Uống cà phê ở đây rất kỳ lạ sao?
Nam: Tớ vừa mới thấy cậu ở trong lớp học mà.
Nữ: Không thể nào, cậu nhất định nhìn sai rồi, tớ ngồi ở đây từ buổi sáng đến giờ.
Nam: Người đàn ông tại sao cảm thấy kỳ lạ?
A. Cậu ta lại đói rồi     B. Cà phê quá ngọt      C. Người phụ nữ lẽ ra phải ở lớp học

32. 女:今天你穿哪件衬衫?
男:白色的。如果公司事情多,我可能要晚一点儿回来。
女:知道了。下雪了,路上开车一定要小心。
男:别为我担心了,我会开得很慢的。
问:关于男的,可以知道什么?
A. 很有名      B. 是校长      C. 穿白衬衫 √
Nǚ: Jīntiān nǐ chuān nǎ jiàn chènshān?
Nán: Báisè de. Rúguǒ gōngsī shìqing duō, wǒ kěnéng yào wǎn yìdiǎnr huílái.
Nǚ: Zhīdào le. Xià xuě le, lùshang kāichē yídìng yào xiǎoxīn.
Nán: Bié wèi wǒ dānxīn le, wǒ huì kāi de hěn màn de.
Wèn: Guānyú nán de, kěyǐ zhīdào shénme?
A. Hěn yǒumíng       B. Shì xiàozhǎng      C. Chuān bái chènshān
Nữ: Hôm nay anh mặc áo sơ mi nào?
Nam: Màu trắng. Nếu công ty có nhiều việc thì khả năng anh về nhà trễ hơn chút nhé.
Nữ: Biết rồi. Tuyết rơi rồi, trên đường lái xe phải cẩn thận đấy.
Nam: Đừng lo cho anh, anh sẽ lái xe rất chậm mà.
Hỏi: Về người đàn ông, có thể biết được điều gì?
A. Rất nổi tiếng      B. Là hiệu trưởng      C. Mặc áo sơ mi màu trắng

33. 男:这个相机可以吗?
女:一般。那个蓝色的比较好,你说呢?
男:那个太贵,我们再看看其他的吧。
女:贵吗?才三千块,就买那个吧。
问:女的希望买哪种照相机?
A. 最新的       B. 普通的      C. 蓝颜色的 √
Nán: Zhè gè xiàngjī kěyǐ ma?
Nǚ: Yìbān. Nà gè lán sè de bǐjiào hǎo, nǐ shuō ne?
Nán: Nà gè tài guì, wǒmen zài kànkan qítā de ba.
Nǚ: Guì ma? Cái sānqiān kuài, jiù mǎi nà gè ba.
Wèn: Nǚ de xīwàng mǎi nǎ zhǒng zhàoxiàngjī?
A. Zuìxīn de       B. Pǔtōng de      C. Lán yánsè de
Nam: Cái máy ảnh này được không?
Nữ: Bình thường. Cái màu xanh dương tốt hơn đấy, anh nói xem?
Nam: Cái đó đắt quá, chúng ta xem cái khác thôi.
Nữ: Đắt ư? Mới có 3000 đồng mà, vậy mua cái đó đi.
Hỏi: Người phụ nữ hy vọng mua cái máy ảnh nào?
A. Cái mới nhất       B. Cái phổ thông      C. Cái màu xanh dương

34. 女:经理,您的信。
男:先放我桌子上吧。客人几点到?
女:他们已经到宾馆了,半个小时后到公司。
男:好的,等他们到了就告诉我。
问:男的在等谁?
A. 客 人 √      B. 哥 哥      C. 王小姐
Nǚ: Jīnglǐ, nín de xìn.
Nán: Xiān fàng wǒ zhuōzi shàng ba. Kèrén jǐ diǎn dào?
Nǚ: Tāmen yǐjīng dào bīnguǎn le, bàn gè xiǎoshí hòu dào gōngsī.
Nán: Hǎo de, děng tāmen dào le jiù gàosu wǒ.
Wèn: Nán de zài děng shéi?
A. Kèrén      B. Gēge      C. Wáng xiǎojiě
Nữ: Giám đốc, thư của ngài ạ.
Nam: Đặt ở trên bàn tôi trước đi. Khách hàng mấy giờ đến?
Nữ: Họ đã đến khách sạn rồi, nửa tiếng sau sẽ đến công ty.
Nam: Được, đợi bọn họ đến thì nói cho tôi biết.
Hỏi: Người đàn ông đang đợi ai?
A. Khách hàng      B. Anh trai      C. Cô Vương

35. 男:你的感冒还没好?
女:没呢,吃了些药也不起作用。
男:有一个星期了吧?这么久了,你去医院看一下吧。
女:是,我打算星期六去看看。
问:女的星期六要去哪里?
A. 商 店      B. 医 院 √      C. 北 京
Nán: Nǐ de gǎnmào hái méi hǎo?
Nǚ: Méi ne, chī le xiē yào yě bù qǐ zuòyòng.
Nán: Yǒu yí gè xīngqī le ba? Zhème jiǔ le, nǐ qù yīyuàn kàn yíxià ba.
Nǚ: Shì, wǒ dǎsuàn xīngqīliù qù kànkan.
Wèn: Nǚ de xīngqīliù yào qù nǎlǐ?
A. Shāngdiàn      B. Yīyuàn      C. Běijīng
Nam: Bệnh cảm của em vẫn chưa khỏe ư?
Nữ: Vẫn chưa, uống thuốc mà cũng không có tác dụng gì.
Nam: Khoảng 1 tuần rồi à? Lâu như vậy em đi bệnh viện xem sao.
Nữ: Vâng. Em dự định thứ 7 đi xem thử.
Hỏi: Người phụ nữ thứ 7 sẽ đi đâu?
A. Cửa hàng      B. Bệnh viện      C. Bắc Kinh

36. 女:洗碗还是打扫房间,你选择哪一个?
男:让我想一想,我,洗碗。
女:好,那现在请你去厨房吧。
男:你让我看完体育新闻再去洗,好不好?
问:男的选择了什么?
A. 洗 碗 √      B. 复 习     C. 踢足球
Nǚ: Xǐ wǎn háishì dǎsǎo fángjiān, nǐ xuǎnzé nǎ yí gè?
Nán: Ràng wǒ xiǎng yī xiǎng, wǒ, xǐ wǎn.
Nǚ: Hǎo, nà xiànzài qǐng nǐ qù chúfáng ba.
Nán: Nǐ ràng wǒ kàn wán tǐyù xīnwén zài qù xǐ, hǎo bù hǎo?
Wèn: Nán de xuǎnzé le shénme?
A. Xǐ wǎn       B. Fùxí       C. Tī zúqiú
Nữ: Rửa bát hay là dọn phòng, anh chọn cái nào?
Nam: Để anh nghĩ xem đã, anh, rửa bát.
Nữ: Được, vậy bây giờ mời anh vào nhà bếp nhé.
Nam: Em để anh xem xong tin thể thao rồi rửa, được chứ?
Hỏi: Người đàn ông chọn cái gì?
A. Rửa bát       B. Ôn tập       C. Đá bóng

37. 男:刚才还是大太阳,这会儿就下雨了。
女:是,这天气一会儿晴一会儿阴的。
男:你怎么知道带雨伞?
女:早上我妈把它放我包里了。
问:谁把雨伞放包里的?
A. 服务员       B. 她妈妈 √       C. 她的学生
Nán: Gāngcái háishì dà tàiyáng, zhè huìr jiù xià yǔ le.
Nǚ: Shì, zhè tiānqì yīhuìr qíng yīhuìr yīn de.
Nán: Nǐ zěnme zhīdào dài yǔsǎn?
Nǚ: Zǎoshang wǒ mā bǎ tā fàng wǒ bāo lǐ le.
Wèn: Shéi bǎ yǔsǎn fàng bāo lǐ de?
A. Fúwùyuán       B. Tā māma      C. Tā de xuéshēng
Nam: Vừa mới nắng đó, thì lúc này đã mưa rồi.
Nữ: Đúng vậy, thời tiết này lúc nắng lúc âm u.
Nam: Sao cậu biết mà mang dù vậy?
Nữ: Lúc sáng mẹ tớ để nó vào trong cặp tớ.
Hỏi: Ai để dù trong cặp?
A. Nhân viên phục vụ       B. Mẹ cô ta      C. Học sinh của cô ta

38. 女:电影票多少钱一张?
男:八十。
女:好,我买三张。
男:对不起,您要买几点的?
问:女的要买几张电影票?
A. 3 张 √       B. 8 张      C. 10 张
Nǚ: Diànyǐng piào duōshao qián yī zhāng?
Nán: Bāshí.
Nǚ: Hǎo, wǒ mǎi sān zhāng.
Nán: Duìbùqǐ, nín yào mǎi jǐ diǎn de?
Wèn: Nǚ de yào mǎi jǐ zhāng diànyǐng piào?
A. 3 Zhāng     B. 8 Zhāng      C. 10 Zhāng
Nữ: Vé xem phim bao nhiêu tiền 1 vé?
Nam: 80
Nữ: Oke, tôi mua 3 vé.
Nam: Xin lỗi, cô muốn mua lúc mấy giờ ạ?
Hỏi: Người phụ nữ muốn mua mấy tấm vé xem phim?
A. 3 vé      B. 8 vé       C. 10 vé

39. 男:经常吃甜的东西容易变胖。
女:我同意,所以我不吃糖。
男:那你怎么还敢吃那么多蛋糕?
女:没关系,这种蛋糕不甜,没放糖。
问:女的为什么不吃糖?
A. 吃饱了      B. 口渴了     C. 不愿意变胖 √
Nán: Jīngcháng chī tián de dōngxi róngyì biàn pàng.
Nǚ: Wǒ tóngyì, suǒyǐ wǒ bù chī táng.
Nán: Nà nǐ zěnme hái gǎn chī nàme duō dàngāo?
Nǚ: Méiguānxi, zhè zhǒng dàngāo bù tián, méi fàng táng.
Wèn: Nǚ de wèishénme bù chī táng?
A. Chī bǎo le      B. Kǒukě le      C. Bù yuànyì biàn pàng
Nam: Thường ăn đồ ngọt dễ bị mập lắm đấy.
Nữ: Em đồng ý, vì vậy em không ăn ngọt.
Nam: Vậy sao em còn dám ăn nhiều bánh kem như thế?
Nữ: Không sao cả, loại bánh kem này không ngọt, không bỏ đường vào.
Hỏi: Người phụ nữ tại sao không ăn ngọt?
A. Ăn no rồi      B. Khát nước      C. Không muốn bị mập

40. 女:你听一下,这是什么声音?
男:像是空调的声音?
女:是不是坏了?应该找人检查一下了。
男:这个周末我们去买个新的吧,这个空调太旧了。
问:男的认为空调怎么了?
A. 坏 了      B. 该换了 √       C. 放得太低了
Nǚ: Nǐ tīng yíxià, zhè shì shénme shēngyīn?
Nán: Xiàng shì kōngtiáo de shēngyīn?
Nǚ: Shì bú shì huài le? Yīnggāi zhǎo rén jiǎnchá yíxià le.
Nán: Zhè gè zhōumò wǒmen qù mǎi gè xīn de ba, zhè gè kōngtiáo tài jiù le.
Wèn: Nán de rènwéi kōngtiáo zěnme le?
A. Huài le      B. Gāi huàn le      C. Fàng de tài dī le
Nữ: Anh nghe thử, đây là tiếng gì vậy?
Nam: Giống như âm thanh của điều hòa vậy?
Nữ: Không phải bị hư rồi sao? Nên tìm người kiểm tra xem thử.
Nam: Cuối tuần này chúng ta đi mua cái mới thôi, cái điều hòa này cũ quá rồi.
Hỏi: Người đàn ông nghĩ cái điều hòa như thế nào?
A. Hư rồi      B. Nên đổi đi      C. Đặt thấp quá

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *