Giải đề H31328 có đáp án chi tiết từ A - Z- Phần Đọc hiểu - Yeah Coffees

Giải đề H31328 có đáp án chi tiết từ A – Z- Phần Đọc hiểu

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã giải đề thi H31328 có đáp án chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho công việc học của các bạn.

第一部分(Dì yí bùfen: Phần thứ nhất)

Giải đề H31328 có đáp án chi tiết từ A – Z – 第 41-45 题( Dì 41- 45 tí: Từ câu 41-45)

Giải đề H31328 có đáp án chi tiết từ A - Z - 第 41-45 题( Dì 41- 45 tí: Từ câu 41-45)

41.报纸下面你找了没有?( D ) 你看见我的铅笔了吗?刚才做练习题我还用了呢。
Bàozhǐ xiàmian nǐ zhǎo le méiyǒu? Nǐ kànjiàn wǒ de qiānbǐ le ma? Gāngcái zuò liànxí tí wǒ hái yòng le ne.
Con tìm dưới tờ báo có không? Bố nhìn thấy bút chì của con đâu không? Con vừa mới dùng để làm bài tập đây mà.

42.早点儿休息吧,都 10 点半了。( B ) 好,我看完这个节目就去睡。
Zǎodiǎnr xiūxi ba, dōu 10 diǎn bàn le. Hǎo, wǒ kàn wán zhè gè jiémù jiù qù shuì.
Nghỉ ngơi sớm chút đi, đã 10 giờ rưỡi rồi. Ừ, anh xem xong chương trình này rồi đi ngủ.

43.他的学习成绩有了很大提高。( C ) 这次汉语考试,张东考得比上次好很多。
Tā de xuéxí chéngjì yǒu le hěn dà tígāo. Zhè cì hànyǔ kǎoshì, Zhāng Dōng kǎo de bǐ shàng cì hǎo hěnduō.
Thành thích học tập của cậu ấy được cải thiện rất nhiều. Bài kiểm tra tiếng Trung lần này Trương Đông thi tốt hơn nhiều so với lần trước.

44.我记得他小时候个子很矮,没想到现在这么高了。( A ) 老王的儿子今年才 15 岁,就长到一米八五了。
Wǒ jìde tā xiǎoshíhòu gèzi hěn ǎi, méi xiǎngdào xiànzài zhème gāo le. Lǎo Wáng de érzi jīnnián cái 15 suì, jiù zhǎng dào yì mǐ bāwǔ le.
Tớ nhớ là lúc nhỏ nó rất nhỏ xác, không nghĩ là bây giờ cao đến như vậy. Con ông Vương năm nay mới 15 tuổi mà cao đến 1 mét 85 rồi.

45.没关系,我还在等着拿行李呢。( F ) 喂,路上车比较多,我可能晚点儿才能到机场。
Méiguānxi, wǒ hái zài děngzhe ná xínglǐ ne. Wéi, lùshang chē bǐjiào duō, wǒ kěnéng wǎndiǎnr cáinéng dào jīchǎng.
Không sao, tôi vẫn đang đợi lấy hành lý đây. Alo, xe trên đường rất nhiều, khả năng trễ chút mới có thể đến được sân bay.

Giải đề H31328 có đáp án chi tiết từ A – Z- 第 46-50 题( Dì 46- 50 tí: Từ câu 46-50)

 

 

Giải đề H31328 có đáp án chi tiết từ A - Z- 第 46-50 题( Dì 46- 50 tí: Từ câu 46-50)

46.它的嘴长得真奇怪。( B ) 这种鸟我还是第一次见。
Tā de zuǐ zhǎng de zhēn qíguài. Zhè zhǒng niǎo wǒ háishì dì yí cì jiàn.
Miệng của nó thật kỳ lạ. Con chim này lần đầu tiên tớ thấy.

47.我丈夫的腿已经好多了。( D ) 他在医院住了三个月,医生说星期日就可以出院了。
Wǒ zhàngfu de tuǐ yǐjīng hǎoduō le. Tā zài yīyuàn zhù le sān gè yuè, yīshēng shuō xīngqīrì jiù kěyǐ chūyuàn le.
Chân của chồng tôi đã đỡ hơn rồi. Anh ấy ở bệnh viện 3 tháng, bác sĩ nói chủ nhật có thể được xuất viện rồi.

48.遇到问题要自己想办法解决。( C ) 不要总想着让别人来帮你。
Yùdào wèntí yào zìjǐ xiǎng bànfǎ jiějué. Búyào zǒng xiǎngzhe ràng biérén lái bāng nǐ.
Gặp phải vấn đề cần phải tự mình nghĩ cách giải quyết. Đừng nghĩ rằng cứ để người khác đến giúp bạn.

49.还不错,你再试试蓝色的,看看哪个更好。( E ) 我穿这件白衬衫怎么样?
Hái búcuò, nǐ zài shìshi lánsè de, kànkan nǎ gè gèng hǎo. Wǒ chuān zhè jiàn bái chènshān zěnmeyàng?
Cũng đẹp dấy, anh thử màu xanh dương xem thử, xem thử cái nào đẹp hơn. Anh mang chiếc sơ mi màu trắng này thấy thế nào?

50.他几乎把那件事忘了。( A ) 过去那么久了,你不说我都想不起来了。
Tā jīhū bǎ nà jiàn shì wàng le. Guòqù nàme jiǔ le, nǐ bù shuō wǒ dōu xiǎng bù qǐlái le.
Cậu ta hầu như quên việc ấy rồi. Quá khứ lâu như vậy, cậu không nói tớ cũng không nhớ ra nữa.

第二部分 (Dì èr bùfen: Phần thứ 2)

Giải đề H31328 có đáp án chi tiết từ A – Z – 第 51-55 题 ( Dì 51-55 tí: Từ câu 51 -55)

Giải đề H31328 có đáp án chi tiết từ A - Z - 第 51-55 题 ( Dì 51-55 tí: Từ câu 51 -55)

51.放心,妈妈一定会( D )同意 你这么做的。
Fàngxīn, māma yídìng huì tóngyì nǐ zhème zuò de.
Yên tâm, mẹ nhất định sẽ đồng ý với việc làm của anh.

52.你昨天走的时候是不是忘记 ( B ) 关 空调?
Nǐ zuótiān zǒu de shíhòu shì bú shì wàngjì guān kōngtiáo?
Hôm qua lúc đi ra ngoài có phải con quên tắt điều hòa không?

53.你那儿有 ( F ) 世界 地图吗?借我用用。
Nǐ nàr yǒu shìjiè dìtú ma? Jiè wǒ yòngyong.
Ở chỗ cậu có bản đồ thế giới không? Cho tớ mượn dùng một chút.

54.过去的就让它过去吧,做人应该 ( A ) 向 前看。
Guòqù de jiù ràng tā guòqù ba, zuòrén yīnggāi xiàng qián kàn.
Quá khứ thì hãy để nó đi qua đi, làm người nên nhìn về phía trước.

55.怎么( C ) 突然 刮起风来了?我们还去爬山吗?
Zěnme tūrán guā qǐ fēng lái le? Wǒmen hái qù páshān ma?
Đột nhiên lại nổi gió lên nhỉ? Chúng ta vẫn đi leo núi chứ?

Giải đề H31328 có đáp án chi tiết từ A – Z- 第 56-60 题( Dì 56- 60 tí: Từ câu 56-60)

56.A:这件事电话里说不 ( F ) 清楚,我们见面再说吧。
B:好,下了班我去接你。
A: Zhè jiàn shì diànhuà lǐ shuō bù qīngchu, wǒmen jiànmiàn zàishuō ba.
B: Hǎo, xià le bān wǒ qù jiē nǐ.
A: Việc này nói chuyện trong điện thoại không rõ, chúng ta gặp mặt hãy nói nhé.
B: Được, sau khi tan ca tớ đến đón cậu.

57.A:爸,你看 ( E ) 中间 那个怎么样?
B:太小了,冰箱要买大一点儿的,左边那个不错。
A: Bà, nǐ kàn zhōngjiān nà gè zěnmeyàng?
B: Tài xiǎo le, bīngxiāng yào mǎi dà yìdiǎnr de, zuǒbian nà gè búcuò.
A: Bố, bố xem cái ở giữa như thế nào ạ?
B: Nhỏ quá, tủ lạnh cần mua cái to một chút, cái bên trái được đấy.

58.A:喝点儿什么?( C ) 啤酒 还是饮料?
B:饮料,晚上还要开车回去。
A: Hē diǎnr shénme? Píjiǔ háishì yǐnliào?
B: Yǐnliào, wǎnshang hái yào kāichē huíqù.
A: Uống chút gì chứ? Bia hay nước giải khát?
B: Nước giải khát, tối nay còn phải lái xe về nữa.

59.A:我( B ) 决定 从明天开始,每天早上 6 点起床。
B:真的吗?太阳要从西边出来了。
A: Wǒ juédìng cóng míngtiān kāishǐ, měitiān zǎoshang 6 diǎn qǐchuáng.
B: Zhēn de ma? Tàiyáng yào cóng xībian chūlái le.
A: Ngày mai tớ nhất định sẽ bắt đầu, mỗi sáng 6 giờ thức dậy.
B: Thật không? Mặt trời mọc từ đằng Tây rồi.

60.A:我们要去踢足球,你去不去?
B:去,我还( A ) 差 最后两个句子就写完了,等我一下。
A: Wǒmen yào qù tī zúqiú, nǐ qù bú qù?
B: Qù, wǒ hái chà zuìhòu liǎng gè jùzi jiù xiě wán le, děng wǒ yíxià.
A: Chúng tớ sắp đi đá bóng, cậu đi không?
B: Đi, tớ còn thiếu hai câu cuối là xong, đợi tớ một lát.

BÍ KÍP THI ĐẬU HSK 3 CHẮC CÚ

Hơn 10 000+ lượt tải về và áp dụng thành công bí kíp này.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

第三部 分 (Dì sān bùfen: Phần thứ 3)

Giải đề H31328 có đáp án chi tiết từ A – Z- 第 61-64 题 ( Dì 61- 64 tí: Từ câu 61-64)

 

 

61.中国的很多城市都有好几个名字,像广州市,除了羊城外,人们还叫它花城。
Zhōngguó de hěnduō chéngshì dōu yǒu hǎo jǐ gè míngzi, xiàng GuǎngZhōu shì, chú le YángChéng wài, rénmen hái jiào tā HuāChéng.
Rất nhiều thành phố Trung Quốc có đến vài cái tên, giống như thành phố Quảng Châu, ngoài tên Dương Thành ra, mọi người còn gọi nó là Hoa Thành.

★ 根据这段话,广州市:
Gēnjù zhè duàn huà, GuǎngZhōu shì:
Dựa vào đoạn thoại, thành phố Quảng Châu:

A. 很漂亮       B. 又叫羊城 √       C. 变化很大
A. hěn piàoliang       B. yòu jiào YángChéng       C. biànhuà hěn dà
A. Rất xinh đẹp       B. Còn gọi là Dương Thành       C. Thay đổi rất nhiều

62.我们学校旁边有家咖啡馆儿,环境不错,我们去那儿边喝咖啡边等小李吧。
Wǒmen xuéxiào pángbiān yǒu jiā kāfēi guǎnr, huánjìng búcuò, wǒmen qù nàr biān hē kāfēi biān děng xiǎo Lǐ ba.
Bên cạnh trường học của chúng tôi có quán cà phê, quang cảnh cũng đẹp, chúng ta đi qua đó vừa uống cà phê vừa đợi tiểu Lý nhé.

★ 那家咖啡馆儿:
Nà jiā kāfēi guǎnr:
Quán cà phê kia:

A. 环境一般       B. 换菜单了       C. 离学校不远 √
A. huánjìng yìbān       B. huàn càidān le        C. lí xuéxiào bù yuǎn
A. Quang cảnh bình thường         C. Đổi thực đơn rồi        C. Cách trường học không xa

63.现在,北京很多公园的门票都很便宜,有的只需要两三块钱。如果你经常去公园运动,还可以办年票,这样不但不用每次去都买票,而且也更便宜了。
Xiànzài, Běijīng hěnduō gōngyuán de ménpiào dōu hěn piányi, yǒu de zhī xūyào liǎng sān kuài qián. Rúguǒ nǐ jīngcháng qù gōngyuán yùndòng, hái kěyǐ bàn nián piào, zhèyàng búdàn búyòng měi cì qù dōu mǎi piào, érqiě yě gèng piányi le.
Bây giờ, vé vào cổng của rất nhiều công viên ở Bắc Kinh rất rẻ, có vé chỉ cần hai, ba đồng. Nếu bạn thường xuyên đi công viên tập thể dục, có thể dùng vé nửa năm, như vậy không những không dùng vé mua mỗi lần, mà hơn nữa cũng được rẻ hơn.

★ 对常去公园的人来说,有了年票:
Duì cháng qù gōngyuán de rén lái shuō, yǒu le nián piào:
Đối với người thường xuyên đi công viên mà nói, có vé năm sẽ:

A. 更方便 √       B. 选择少了        C. 出门更容易
A. gèng fāngbiàn       B. xuǎnzé shǎo le       C. chūmén gèng róngyì
A. Thuận tiện hơn        B. Ít sự lựa chọn       C. Ra cổng dễ dàng hơn

64.如果想了解一个国家的文化,就不能只看书本,还必须到这个国家走一走、看一看,这样才能明白“文化”二字的意思。
Rúguǒ xiǎng liǎojiě yí gè guójiā de wénhuà, jiù bùnéng zhǐ kànshū běn, hái bìxū dào zhè gè guójiā zǒu yī zǒu, kàn yí kàn, zhèyàng cáinéng míngbai “wénhuà” èr zì de yìsi.
Nếu muốn hiểu được văn hóa của một quốc gia thì không thể chỉ xem sách, mà cần phải đi thử đến quốc gia này, nhìn ngắm xem thử, như vậy mới thế thể hiểu rõ được ý nghĩa của hai từ “ văn hóa”.

★ 根据这段话,要了解一个国家的文化,必须:
Gēnjù zhè duàn huà, yào liǎojiě yí gè guójiā de wénhuà, bìxū:
Dựa vào đoạn thoại, muốn hiểu rõ được văn hóa của một quốc gia, cần phải:

A. 多看书       B. 去留学       C. 去那个国家看看 √
A. duō kànshū       B. qù liúxué        C. qù nà gè guójiā kànkan
A. Xem sách nhiều         B. Đi du học         C. Đi đến quốc gia đó xem thử

Giải đề H31328 có đáp án chi tiết từ A – Z- 第 65-70 题 ( Dì 65- 70 tí: Từ câu 65-70)

65.上周末我和同事一起去云南玩儿了两天,那里跟北方真的很不一样,我们照了很多照片,都在我电脑里,你要不要看看?
Shàng zhōumò wǒ hé tóngshì yìqǐ qù yúnnán wánr le liǎng tiān, nàlǐ gēn běifāng zhēn de hěn bù yíyàng, wǒmen zhào le hěnduō zhàopiàn, dōu zài wǒ diànnǎo lǐ, nǐ yào bú yào kànkan?
Cuối tuần trước tớ và đồng nghiệp cùng đi đến Vân Nam chơi hai ngày, ở đấy không giống lắm với người miền Bắc, chúng tớ chụp rất nhiều ảnh, đều để ở trong máy tính, cậu muốn xem thử không?

★ 他:
Tā:
Anh ta:

A. 爱帮助人       B. 没带相机       C. 去云南旅游过 √
A. ài bāngzhù rén       B. méi dài xiàngjī        C. qù yúnnán lǚyóu guò
A. Thích giúp đỡ mọi người        B. Không mang theo máy ảnh         C. Từng đi du lịch Vân Nam

66.我们等了快半个小时,那条街上都没有出租车经过,后来只能坐公共汽车过去了。
Wǒmen děng le kuài bàn gè xiǎoshí, nà tiáo jiē shàng dōu méiyǒu chūzūchē jīngguò, hòulái zhǐ néng zuò gōnggòng qìchē guòqù le.
Chúng ta đợi gần nửa tiếng rồi, khu phố ấy đều không có taxi đi qua, sau này chỉ có thể đi bằng xe buýt thôi.

★ 他们一开始打算:
Tāmen yì kāishǐ dǎsuàn:
Bọn họ dự định ban đầu là:

A. 往南走       B. 打车去 √        C. 坐公共汽车
A. wǎng nán zǒu       B. dǎchē qù       C. zuò gōnggòng qìchē
A. Đi về phía nam        B. Bắt taxi đi         C. Đi xe buýt

67.电视上说,这个月 20 号动物园会新来两只大熊猫,女儿还没见过大熊猫呢,到时候我们带她去吧。
Diànshì shàng shuō, zhè gè yuè 20 hào dòngwùyuán huì xīn lái liǎng zhī dà xióngmāo, nǚ’ér hái méi jiàn guò dà xióngmāo ne, dào shíhòu wǒmen dài tā qù ba.
Trên tivi nói, ngày 20 tháng này vườn sở thú sẽ có hai con gấu trúc mới đến, con bé vẫn chưa thấy qua gấu trúc nè, đến lúc đó chúng ta dẫn nó đi nhé.

★ 他想带女儿:
Tā xiǎng dài nǚ’ér:
Anh ấy muốn dẫn con gái:

A. 看电影       B. 去骑马         C. 看大熊猫 √
A. kàn diànyǐng       B. qù qímǎ       C. kàn dà xióngmāo
A. Xem phim        B. Đi cưỡi ngựa       C. Xem gấu trúc

Giải đề H31328 có đáp án chi tiết từ A – Z

68.很多人年轻的时候不注意锻炼,只想着工作,等老了才发现再多的钱也比不上一个好身体,所以工作越忙越应该照顾好自己。
Hěnduō rén niánqīng de shíhòu bú zhùyì duànliàn, zhǐ xiǎngzhe gōngzuò, děng lǎo le cái fāxiàn zài duō de qián yě bǐ bú shàng yí gè hǎo shēntǐ, suǒyǐ gōngzuò yuè máng yuè yīnggāi zhàogù hǎo zìjǐ.
Rất nhiều người lúc trẻ không chú ý việc tập thể dục, chỉ muốn làm việc, đến già mới phát hiện có nhiều tiền cũng không bằng có một sức khỏe tốt, vì vậy công việc càng bận càng nên chăm sóc cho bản thân.

★ 这段话主要想告诉我们:
Zhè duàn huà zhǔyào xiǎng gàosu wǒmen:
Đoạn thoại này chủ yếu muốn nói cho chúng ta:

A. 健康更重要 √        B. 要努力工作        C. 要多关心老人
A. jiànkāng gèng zhòngyào      B. yào nǔlì gōngzuò       C. yào duō guānxīn lǎorén
A. Sức khỏe quan trọng hơn        B. Cần phải nỗ lực làm việc        C. Cần phải quan tâm người già nhiều

69.在中国,去朋友家做客,离开时朋友可能会对你说“慢走”。其实他们的意思是让你在回去的路上小心点儿,不是让你慢点儿走。
Zài zhōngguó, qù péngyou jiā zuòkè, líkāi shí péngyou kěnéng huì duì nǐ shuō “màn zǒu”. Qíshí tāmen de yìsi shì ràng nǐ zài huíqù de lùshang xiǎoxīn diǎnr, bú shì ràng nǐ màn diǎnr zǒu.
Ở Trung Quốc, đi đến nhà bạn bè làm khách, lúc ra về người bạn có thể sẽ nói với bạn “ Đi chậm”. Thực ra ý của họ là bảo bạn trên đường về cẩn thận chút, chứ không phải bảo bạn đi chậm lại.

★ 朋友说“慢走”,最可能是什么意思?
Péngyou shuō “màn zǒu”, zuì kěnéng shì shénme yìsi?
Bạn bè nói “ đi chậm”, rất có thể là ý gì?

A. 欢迎再来        B. 路上小心 √       C. 别走得太快
A. huānyíng zàilái      B. lùshang xiǎoxīn       C. bié zǒu de tài kuài
A. Hoan nghênh lại đến        B. Trên đường cẩn thận        C. Đừng đi quá nhanh

70.这块儿手表是我 10 岁生日时爷爷送给我的,已经用了很多年了,虽然现在看上去有点儿旧,颜色也变了,但我还是很喜欢它,不愿意换新的。
Zhè kuàir shǒubiǎo shì wǒ 10 suì shēngrì shí yéye sòng gěi wǒ de, yǐjīng yòng le hěnduō nián le, suīrán xiànzài kàn shàngqù yǒudiǎnr jiù, yánsè yě biàn le, dàn wǒ háishì hěn xǐhuān tā, bú yuànyì huàn xīn de.
Cái đồng hồ này là ông nội tặng cho tớ lúc sinh nhật 10 tuổi, tớ đã dùng rất nhiều năm rồi, tuy bây giờ xem ra hơi cũ, màu sắc cũng thay đổi, nhưng tớ vẫn thích nó, không muốn đổi cái mới.

★ 那块儿手表:
Nà kuàir shǒubiǎo:
Chiếc đồng hồ kia:

A. 已经旧了√        B. 是节日礼物        C. 是为爷爷买的
A. yǐjīng jiù le        B. shì jiérì lǐwù       C. shì wéi yéye mǎi de
A. Đã cũ rồi        B. Là món quà của ngày lễ         C. Là ông nội mua

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài viết đáng chú ý

Comments are closed.