Giải đề H31329 có đáp án chi tiết từ A - Z- Phần Đọc hiểu - Yeah Coffees

Giải đề H31329 có đáp án chi tiết từ A – Z- Phần Đọc hiểu

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã giải đề thi H31329 có đáp án chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho công việc học của các bạn.

第一部分(Dì yí bùfen: Phần thứ nhất)

Giải đề H31329 có đáp án chi tiết từ A – Z – 第 41-45 题( Dì 41- 45 tí: Từ câu 41-45)

Giải đề H31329 có đáp án chi tiết từ A - Z - 第 41-45 题( Dì 41- 45 tí: Từ câu 41-45)

41.姐,你要看的那个电视节目已经开始了。( F ) 好,我洗完头发就过去。
Jiě, nǐ yào kàn de nà gè diànshì jiémù yǐjīng kāishǐ le. Hǎo, wǒ xǐ wán tóufa jiù guòqù.
Chị ơi, chương trình ti vi chị muốn xem đã bắt đầu rồi này. Ừ, chị gội xong đầu tóc rồi đến.

42.孩子现在不太愿意跟我说话,怎么办?( C ) 你该多花点儿时间跟儿子在一起,多跟他聊聊天儿。
Háizi xiànzài bú tài yuànyì gēn wǒ shuōhuà, zěnme bàn? Nǐ gāi duō huā diǎnr shíjiān gēn érzi zài yìqǐ, duō gēn tā liáo liáotiānr.
Đứa con bây giờ không muốn nói chuyện với em lắm, làm sao đây? Em nên mất chút thời gian để ở cùng với nó, trò chuyện cùng nó đi.

43.穿绿裙子的那个小朋友真可爱。( A ) 听说她还很聪明,每次考试都是年级第一。
Chuān lǜ qúnzi de nà gè xiǎo péngyou zhēn kě’ài. Tīng shuō tā hái hěn cōngming, měi cì kǎoshì dōu shì niánjí dì yī.
Cô bạn nhỏ mặc chiếc váy màu xanh lá cây xinh thật. Nghe nói cô ta còn rất thông minh, mỗi lần kiểm tra đều đứng nhất lớp.

44.你先坐下来喝杯饮料,休息一下。( B ) 跳了两个小时的舞,真累啊!
Nǐ xiān zuò xiàlái hē bēi yǐnliào, xiūxi yíxià. Tiào le liǎng gè xiǎoshí de wǔ, zhēn lèi a!
Cậu ngồi xuống trước rồi uống ly nước, nghỉ ngơi một lát. Nhảy 2 tiếng đồng hồ, mệt thật đấy!

45.旧的问题还没解决,新的问题又来了。( D ) 公司最近怎么了?事情一件接着一件。
Jiù de wèntí hái méi jiějué, xīn de wèntí yòu lái le. Gōngsī zuìjìn zěnme le? Shìqing yí jiàn jiēzhe yí jiàn.
Vấn đề cũ vẫn chưa giải quyết, vấn đề mới lại đến. Dạo gần đây công ty như thế nào? Hết việc này đến việc khác.

Giải đề H31329 có đáp án chi tiết từ A – Z- 第 46-50 题( Dì 46- 50 tí: Từ câu 46-50)

 

 

Giải đề H31329 có đáp án chi tiết từ A - Z- 第 46-50 题( Dì 46- 50 tí: Từ câu 46-50)

46.准备好了吗?笑一笑,我要开始照了。( C ) 大家离得近一点儿,个子矮的同学站前面。
Zhǔnbèi hǎo le ma? Xiào yí xiào, wǒ yào kāishǐ zhào le. Dàjiā lí de jìn yìdiǎnr, gèzi ǎi de tóngxué zhàn qiánmiàn.
Chuẩn bị xong chưa? Cười lên, tôi sắp chụp rồi đây. Mọi người gần nhau một chút, những bạn thấp đứng ở phía trước.

47.好,但听完了就要睡觉啊。( B ) 妈妈,你给我讲个故事吧?
Hǎo, dàn tīng wán le jiù yào shuìjiào a. Māma, nǐ gěi wǒ jiǎng gè gùshi ba?
Được, nhưng mà nghe xong thì phải ngủ đấy. Mẹ, mẹ kể cho con câu chuyện đi?

48.王阿姨每天都很忙。( D ) 除了工作学习,她还要照顾孩子。
Wáng āyí měitiān dōu hěn máng. Chú le gōngzuò xuéxí, tā hái yào zhàogù háizi.
Gì Vương mỗi ngày đều rất bận. Ngoài việc làm việc, học tập ra, gì ấy còn phải chăm sóc con cái nữa.

49.看上去很不错,相信她一定会喜欢的。( A ) 这是我昨天去商店给妹妹买的生日礼物。
Kàn shàngqù hěn búcuò, xiāngxìn tā yídìng huì xǐhuān de. Zhè shì wǒ zuótiān qù shāngdiàn gěi mèimei mǎi de shēngrì lǐwù.
Xem ra cũng được, tớ tin rằng nó nhất định sẽ thích đấy. Đây là quà sinh nhật hôm qua tớ đi đến cửa hàng mua cho đứa em gái.

50.那我们下午去超市吧。( E ) 冰箱里只有牛奶和鸡蛋,没其他吃的了。
Nà wǒmen xiàwǔ qù chāoshì ba. Bīngxiāng lǐ zhǐyǒu niúnǎi hé jīdàn, méi qítā chī de le.
Vậy chiều nay chúng ta đi siêu thị nhé. Trong tủ lạnh chỉ có sữa và trứng gà, hết đồ ăn khác rồi.

第二部分 (Dì èr bùfen: Phần thứ 2)

Giải đề H31329 có đáp án chi tiết từ A – Z – 第 51-55 题 ( Dì 51-55 tí: Từ câu 51 -55)

Giải đề H31329 có đáp án chi tiết từ A - Z - 第 51-55 题 ( Dì 51-55 tí: Từ câu 51 -55)

51. 她( F ) 难过 得哭了起来。
Tā nánguò de kū le qǐlái.
Cô ấy buồn đến khóc cả lên.

52. 其实问题不像你想的那么( B ) 简单
Qíshí wèntí bú xiàng nǐ xiǎng de nàme jiǎndān.
Thực ra vấn đề không đơn giản như cậu nghĩ.

53. 请大家关上手机,飞机马上就要( D ) 起飞 了。
Qǐng dàjiā guānshàng shǒujī, fēijī mǎshàng jiù yào qǐfēi le.
Xin mọi người tắt điện thoại, máy bay sắp cất cánh rồi.

54. 人们( A ) 总是 在生病以后,才认识到健康有多么重要。
Rénmen zǒngshì zài shēngbìng yǐhòu, cái rènshi dào jiànkāng yǒu duōme zhòngyào.
Sau khi bị đau ốm mọi người mới nhận ra rằng sức khỏe quan trọng như thế nào.

55. 我这个月 9 号结婚,你( C ) 一定 要来啊。
Wǒ zhè gè yuè 9 hào jiéhūn, nǐ yídìng yào lái a.
Ngày 9 tháng này tớ kết hôn, cậu nhất định đến nhé.

Giải đề H31329 có đáp án chi tiết từ A – Z- 第 56-60 题( Dì 56- 60 tí: Từ câu 56-60)

56. A:服务员,我们这桌少了一( B ) 双子。
B:对不起,我马上给您拿。
A: Fúwùyuán, wǒmen zhè zhuō shǎo le yì shuāng kuàizi.
B: Duìbùqǐ, wǒ mǎshàng gěi nín ná.
A: Phục vụ, bàn chúng tôi thiếu một đôi đũa.
B: Xin lỗi, tôi mang đến cho ngài ngay ạ.

57. A:今天先练到这儿,回去后要( F ) 记得 复习。
B:好的。老师再见。
A: Jīntiān xiān liàn dào zhèr, huíqù hòu yào jìde fùxí.
B: Hǎo de. Lǎoshī zàijiàn.
A: Hôm nay luyện đến đây trước, sau khi về nhà nhớ ôn bài.
B: Dạ vâng. Tạm biệt thầy ạ!

58. A:银行那边打电话让我去面试,你说我去不去啊?
B:我觉得这个机会不错,你 ( C ) 应该 试试。
A: Yínháng nà biān dǎ diànhuà ràng wǒ qù miànshì, nǐ shuō wǒ qù bú qù a?
B: Wǒ juéde zhè gè jīhuì búcuò, nǐ yīnggāi shìshi.
A: Bên ngân hàng gọi điện bảo tớ đi phỏng vấn, cậu nói thử xem có nên đi không?
B: Tớ thấy cơ hội này rất tốt, cậu nên thử thử.

59. A:我( A ) 打算 明天早上去北京西站买火车票。
B:为什么不上网买呢?现在网上买票很方便。
A: Wǒ dǎsuàn míngtiān zǎoshang qù Běijīng xī zhàn mǎi huǒchē piào.
B: Wèishénme bú shàngwǎng mǎi ne? Xiànzài wǎngshàng mǎi piào hěn fāngbiàn.
A: Tôi dự định sáng ngày mai đi trạm tây Bắc Kinh mua vé tàu lửa.
B: Tại sao không lên mạng mua? Bây giờ lên mạng mua vé rất thuận tiện.

60. A:我们是去爬山,你怎么穿( E ) 皮鞋 啊?
B:啊,我忘记换了。
A: Wǒmen shì qù páshān, nǐ zěnme chuān píxié a?
B: A, wǒ wàngjì huàn le.
A: Chúng ta đi leo núi, sao cậu lại mang giày da vậy?
B: A, tớ quên đổi giày rồi.

BÍ KÍP THI ĐẬU HSK 3 CHẮC CÚ

Hơn 10 000+ lượt tải về và áp dụng thành công bí kíp này.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

第三部 分 (Dì sān bùfen: Phần thứ 3)

Giải đề H31329 có đáp án chi tiết từ A – Z- 第 61-64 题 ( Dì 61- 64 tí: Từ câu 61-64)

 

 

61. 你说中间那个碗?它有好几百年的历史了,听说现在最少能卖到一万元呢。
Nǐ shuō zhōngjiān nà gè wǎn? Tā yǒu hǎo jǐ bǎinián de lìshǐ le, tīng shuō xiànzài zuìshǎo néng mài dào yí wàn yuán ne.
Cậu nói thử cái bát ở giữa như thế nào? Nó có lịch sử mấy trăm năm rồi, nghe nói bây giờ ít nhất có thể bán đến một vạn đồng đấy.

★ 那个碗:
Nà gè wǎn:
Cái bát kia:

A. 历史较长 √       B. 漂亮极了      C. 里面有米
A. lìshǐ jiàocháng      B. piàoliang jí le      C. lǐmiàn yǒu mǐ
A. Lịch sử lâu đời      B. Đẹp vô cùng      C. Bên trong có gạo

62. 他们最后还是决定坐船去,虽然比火车慢了 6 个小时,要第二天中午才能到,但是船票比火车票便宜很多。
Tāmen zuìhòu háishì juédìng zuò chuán qù, suīrán bǐ huǒchē màn le 6 gè xiǎoshí, yào dì èr tiān zhōngwǔ cáinéng dào, dànshì chuán piào bǐ huǒchē piào piányi hěnduō.
Bọn họ cuối cùng cũng quyết định đi thuyền, tuy chậm hơn 6 tiếng đồng hồ so với tàu lửa, mất 2 ngày mới đến, nhưng vé thuyền rẻ hơn rất nhiều so với vé tàu lửa.

★ 他们认为:
Tāmen rènwéi:
Bọn họ nghĩ rằng:

A. 应坐出租车        B. 坐船时间短        C. 火车票更贵 √
A. yīng zuò chūzūchē       B. zuò chuán shíjiān duǎn      C. huǒchē piào gèng guì
A. Nên đi ta xi       B. Đi thuyền thời gian ngắn      C. Vé tàu hỏa đắt hơn

63. 我办公室的电脑突然不能用了,你等会儿叫小张过来帮我看一下。对了, 我下午要出去,不在公司,有什么事就给我发电子邮件或者打我手机。
Wǒ bàngōngshì de diànnǎo tūrán bùnéng yòng le, nǐ děng huìr jiào xiǎo Zhāng guòlái bāng wǒ kàn yíxià. Duì le, wǒ xiàwǔ yào chūqù, búzài gōngsī, yǒu shénme shì jiù gěi wǒ fā diànzǐ yóujiàn huòzhě dǎ wǒ shǒujī.
Máy tính ở văn phòng tôi bỗng nhiên không dùng được, cậu đợi lát rồi gọi tiểu Trương đến giúp tôi xem thử. Đúng rồi, chiều nay tôi phải ra ngoài, không có ở công ty, có việc gì thì gửi email hoặc gọi điện cho tôi nhé.

★ 他下午:
Tā xiàwǔ:
Chiều nay ông ấy:

A. 不在办公室 √       B. 去检查身体        C. 在家玩儿游戏
A. búzài bàngōngshì      B. qù jiǎnchá shēntǐ       C. zài jiā wánr yóuxì
A. Không có ở văn phòng      B. Đi kiểm tra sức khỏe       C. Ở nhà chơi game

64. 我教你一个办法。工作前,先把要做的事情写下来,重要的、着急的事情用红笔画出来,这样你就能清楚地知道应该先做什么、后做什么了。
Wǒ jiào nǐ yí gè bànfǎ. Gōngzuò qián, xiān bǎ yào zuò de shìqing xiě xiàlái, zhòngyào de, zháojí de shìqing yòng hóng bǐ huà chūlái, zhèyàng nǐ jiù néng qīngchu de zhīdào yīnggāi xiān zuò shénme, hòu zuò shénme le.
Tớ dạy cậu một cách. Trước khi làm việc, thì viết những việc cần làm xuống trước, việc quan trọng, gấp gáp dùng bút đỏ vẽ ra, như vậy cậu có thể biết rõ nên làm gì trước, việc làm sau là gì.

★ 根据这段话,可以知道:
Gēnjù zhè duàn huà, kěyǐ zhīdào:
Dựa vào đoạn thoại, có thể biết được:

A. 工作要认真     B. 容易的事后做      C. 要先做重要的事 √
A. gōngzuò yào rènzhēn      B. róngyì de shì hòu zuò      C. yào xiān zuò zhòngyào de shì
A. Làm việc cần chăm chỉ       B. Việc dễ làm sau      C. Cần làm việc quan trọng trước

Giải đề H31329 có đáp án chi tiết từ A – Z- 第 65-70 题 ( Dì 65- 70 tí: Từ câu 65-70)

65. 我们周末要去南京旅游,听说南京现在比我们这儿热多了,都可以穿裙子了。
Wǒmen zhōumò yào qù Nánjīng lǚyóu, tīng shuō Nánjīng xiànzài bǐ wǒmen zhèr rè duō le, dōu kěyǐ chuān qúnzi le.
Cuối tuần chúng tớ đi Nam Kinh du lịch, nghe nói Nam Kinh bây giờ nóng hơn nhiều so với chỗ chúng ta, vậy thì có thể mang váy rồi.

★ 他们这儿现在:
Tāmen zhèr xiànzài:
Chỗ bọn họ bây giờ:

A. 是夏季       B. 还不能穿裙子 √       C. 跟南京一样冷
A. shì xiàjì       B. hái bùnéng chuān qúnzi       C. gēn Nánjīng yíyàng lěng
A. Là mùa hạ       B. Vẫn chưa thể mang váy       C. Lạnh giống như Nam Kinh

66. 这几年,她的汉语水平提高了不少,对中国的了解也越来越多,这跟她经常看中文报纸和电影有很大关系。
Zhè jǐ nián, tā de hànyǔ shuǐpíng tígāo le bù shǎo, duì zhōngguó de liǎojiě yě yuè lái yuè duō, zhè gēn tā jīngcháng kàn zhōngwén bàozhǐ hé diànyǐng yǒu hěn dà guānxi.
Mấy năm nay, trình độ tiếng Trung của cô ấy được cải thiện không ít, sự hiểu biết về Trung Quốc càng ngày càng nhiều, điều này liên quan rất nhiều đến việc cô ấy thường xuyên đọc báo và xem phim ảnh Trung Quốc.

★ 关于她,可以知道:
Guānyú tā, kěyǐ zhīdào:
Về cô ấy, có thể biết được:

A. 会唱中文歌         B. 爱看体育新闻        C. 中文水平提高了√
A. huì chàng zhōngwén gē       B. ài kàn tǐyù xīnwén       C. zhōngwén shuǐpíng tígāo le
A. Biết hát bài hát tiếng Trung       B. Thích xem tin tức thể thao      C. Trình độ tiếng Trung được cải thiện

67. 邻居张爷爷是小学校长。他每天都第一个到学校,最后一个离开。他常说,如果工作是你自己感兴趣的,再累也是快乐的。
Línjū Zhāng yéye shì xiǎoxué xiàozhǎng. Tā měitiān dōu dì yí gè dào xué xiào, zuìhòu yí gè líkāi. Tā cháng shuō, rúguǒ gōngzuò shì nǐ zìjǐ gǎn xìngqù de, zài lèi yěshì kuàilè de.
Ông nội Trương hàng xóm là hiệu trưởng trường tiểu học. Mỗi ngày ông ấy đều là người đầu tiên đến trường, và là người cuối cùng rời trường. Ông ấy thường nói, nếu công việc có hứng thú với bạn, thì mệt mỏi đến đâu cũng thấy vui.

★ 张爷爷:
Zhāng yéye:
Ông nội Trương:

A. 爱帮助学生        B. 对人很热情        C. 喜欢自己的工作 √
A. ài bāngzhù xuéshēng       B. duì rén hěn rèqíng      C. xǐhuān zìjǐ de gōngzuò
A. Thích giúp đỡ học sinh      B. Rất nhiệt tình với mọi người       C. Thích công việc của mình

Giải đề H31329 có đáp án chi tiết từ A – Z

68. 这个空调用了 5 年了,几乎没出过什么问题。但女儿担心它声音太大,晚上会影响我和她爸爸休息,所以一定要给我们换个新的。
Zhè gè kōngtiáo yòng le 5 nián le, jīhū méi chūguò shénme wèntí. Dàn nǚ’ér dānxīn tā shēngyīn tài dà, wǎnshàng huì yǐngxiǎng wǒ hé tā bàba xiūxi, suǒyǐ yídìng yào gěi wǒmen huàn gè xīn de.
Cái điều hòa này dùng 5 năm rồi, hầu như không xảy ra vấn đề gì. Nhưng đứa con gái lo là âm thanh của nó quá lớn, buổi tối sẽ ảnh hưởng đến sự nghỉ ngơi của tôi và bố nó, vì vậy nó nhất định đổi cái mới cho chúng tôi.

★ 根据这段话,女儿:
Gēnjù zhè duàn huà, nǚ’ér:
Dựa vào đoạn thoại này, đứa con gái:

A. 生气了       B. 关心爸妈 √        C. 不同意换空调
A. shēngqì le       B. guānxīn bàmā      C. bù tóngyì huàn kōngtiáo
A. Nổi giận      B. Lo lắng cho cha mẹ       C. Không đồng ý đổi điều hòa

69. 这个地方的茶特别有名,每年秋季还有一次茶文化节,很多人都会来参加,有些还是从国外来的朋友。
Zhè gè dìfang de chá tèbié yǒumíng, měinián qiūjì hái yǒu yí cì chá wénhuà jié, hěnduō rén dōu huì lái cānjiā, yǒuxiē háishì cóng guówài lái de péngyou.
Trà nơi này đặc biệt nổi tiếng, mùa thu hằng năm có một lần lễ hội văn hóa trà, rất nhiều người đến đây tham gia, còn có vài người là những người bạn từ nước ngoài đến.

★ 那个地方:
Nà gè dìfang:
Nơi đấy:

A. 茶很有名 √       B. 啤酒好喝        C. 人们不习惯喝茶
A. chá hěn yǒumíng       B. píjiǔ hǎohē       C. rénmen bù xíguàn hē chá
A. Trà rất nổi tiếng       B. Bia ngon       C. Mọi người không quen uống trà

70. 出国留学对很多年轻人来说是一种锻炼。因为一个人在国外,不但要学会照顾自己,而且还要学着去解决自己以前没遇到过的问题。
Chūguó liúxué duì hěnduō niánqīng rén lái shuō shì yì zhǒng duànliàn. Yīnwèi yí gè rén zài guówài, búdàn yào xuéhuì zhàogù zìjǐ, érqiě hái yào xuézhe qù jiějué zìjǐ yǐqián méi yù dàoguò de wèntí.
Ra nước ngoài du học đối với nhiều bạn trẻ mà nói đó là một loại rèn luyện. Bởi vì khi một người ở nước ngoài, không chỉ phải học cách chăm sóc bản thân mà còn phải học cách giải quyết những vấn đề chưa gặp phải trước đây.

★ 这段话主要想告诉我们,去国外留学:
Zhè duàn huà zhǔyào xiǎng gàosu wǒmen, qù guówài liúxué:
Đoạn thoại này chủ yếu muốn nói cho chúng ta, đi nước ngoài du học:

A. 比较难       B. 能锻炼人 √       C. 需别人帮忙
A. bǐjiào nán       B. néng duànliàn rén       C. xū biérén bāngmáng
A. Hơi khó      B. Có thể rèn luyện con người      C. Phải giúp đỡ người khác

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài viết đáng chú ý

Comments are closed.