Giải đề H31330 có đáp án chi tiết từ A - Z- Phần Đọc hiểu - Yeah Coffees

Giải đề H31330 có đáp án chi tiết từ A – Z- Phần Đọc hiểu

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã giải đề thi H31330 có đáp án chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho công việc học của các bạn.

第一部分(Dì yí bùfen: Phần thứ nhất)

Giải đề H31330 có đáp án chi tiết từ A – Z – 第 41-45 题( Dì 41- 45 tí: Từ câu 41-45)

Giải đề H31330 có đáp án chi tiết từ A - Z - 第 41-45 题( Dì 41- 45 tí: Từ câu 41-45)

41.我跟你一起,家里没鸡蛋了。( C ) 你先上楼,我去旁边超市买个面包。
Wǒ gēn nǐ yìqǐ, jiālǐ méi jīdàn le. Nǐ xiān shàng lóu, wǒ qù pángbiān chāoshì mǎi gè miànbāo.
Anh đi cùng em, trong nhà hết trứng gà rồi. Em lên lầu trước đi, anh đi siêu thị bên cạnh mua cái bánh mì.

42.奶奶,还有多久才能吃饭啊?( A ) 面条儿快好了,我去拿碗筷,你叫你弟弟下来吧。
Nǎinai, hái yǒu duōjiǔ cáinéng chīfàn a? Miàntiáor kuài hǎo le, wǒ qù ná wǎn kuài, nǐ jiào nǐ dìdi xiàlái ba.
Nội ơi, còn bao lâu nữa mới có thể ăn cơm ạ? Mì sắp xong rồi, nội đi lấy bát đũa, con gọi em trai xuống đi.

43.现在呢?干净了吗?( D ) 你鼻子上有东西,左边,对,就是那儿。
Xiànzài ne? Gānjìng le ma? Nǐ bízi shàng yǒu dōngxi, zuǒbian, duì, jiùshì nàr.
Bây giờ thì sao? Sạch chưa? Trên mũi cậu có vật gì kìa, bên trái, đúng, chính nó.

44.是用铅笔画出来的这些吗?我看看。( F ) 昨天的练习我有几个句子不明白,你给我讲讲。
Shì yòng qiānbǐ huà chūlái de zhè xiē ma? Wǒ kànkan. Zuótiān de liànxí wǒ yǒu jǐ gè jùzi bù míngbai, nǐ gěi wǒ jiǎng jiǎng.
Dùng bút chì vẽ ra những cái này ư? Bố xem xem. Bài tập hôm qua có mấy câu con không hiểu, bố giảng cho con đi.

45.没有,我早上出门的时候还是晴天呢。( B ) 雨越下越大了,你带伞了吗?
Méiyǒu, wǒ zǎoshang chūmén de shíhòu háishì qíngtiān ne. Yǔ yuè xià yuè dà le, nǐ dài sǎn le ma?
Không có, lúc sáng em ra ngoài trời vẫn còn quang đãng mà. Mưa càng lúc càng lớn, em có mang theo dù không?

Giải đề H31330 có đáp án chi tiết từ A – Z- 第 46-50 题( Dì 46- 50 tí: Từ câu 46-50)

 

 

Giải đề H31330 có đáp án chi tiết từ A - Z- 第 46-50 题( Dì 46- 50 tí: Từ câu 46-50)

46.你几乎没什么变化,还跟以前一样年轻。( C )我们有七八年没见了吧?
Nǐ jīhū méishénme biànhuà, hái gēn yǐqián yíyàng niánqīng. Wǒmen yǒu qī bā nián méi jiàn le ba?
Cậu hầu như không có gì thay đổi, vẫn còn trẻ như lúc trước. Chúng ta bảy, tám năm không gặp rồi ư?

47.我不饿,就是有点儿渴。( D ) 那你在这儿休息一下,我去前面看看有没有卖饮料的。
Wǒ bú è, jiùshì yǒudiǎnr kě. Nà nǐ zài zhèr xiūxi yíxià, wǒ qù qiánmiàn kànkan yǒu méi yǒu mài yǐnliào de.
Em không đói, chỉ khát chút thôi. Vậy em ở đây nghỉ ngơi một lát, anh đi xem phía trước có bán nước không.

48.我最近在学习打篮球。( A ) 每天晚上,叔叔都会在楼下的公园里教我。
Wǒ zuìjìn zài xuéxí dǎ lánqiú. Měitiān wǎnshang, shūshu dōu huì zài lóu xià de gōngyuán lǐ jiào wǒ.
Dạo gần đây tớ đang học đánh bóng rổ. Mỗi buổi tối, chú tớ đều ở trong công viên tầng dưới dạy tớ.

49.被小高借走了,你问他要吧。( B ) 能用一下你的词典吗?我想查查这个字怎么读。
Bèi xiǎo Gāo jiè zǒu le, nǐ wèn tā yào ba. Néng yòng yíxià nǐ de cídiǎn ma? Wǒ xiǎng chácha zhè gè zì zěnme dú.
Tiểu Cao mượn rồi, cậu hỏi cậu ta có cần không. Có thể dùng từ điển của cậu một chút không? Tớ muốn tra xem từ này đọc như thế nào.

50.不客气,你喜欢就好。( E ) 王小姐,这个帽子真漂亮,谢谢你。
Búkèqi, nǐ xǐhuān jiù hǎo. Wáng xiǎojiě, zhè gè màozi zhēn piàoliang, xièxie nǐ.
Đừng khách sáo, anh thích là được rồi. Cô Vương à, cái mũ này thật đẹp, cảm ơn cô.

第二部分 (Dì èr bùfen: Phần thứ 2)

Giải đề H31330 có đáp án chi tiết từ A – Z – 第 51-55 题 ( Dì 51-55 tí: Từ câu 51 -55)

Giải đề H31330 có đáp án chi tiết từ A - Z - 第 51-55 题 ( Dì 51-55 tí: Từ câu 51 -55)

51.从地图上看,黄河很 ( A ) 像 一个“几”字。
Cóng dìtú shàng kàn, huánghé hěn xiàng yí gè “jǐ” zì.
Xem trên bản đồ thì sông Hoàng Hà nhìn giống chữ “几”.

52.我相信在她的帮助下,你的汉语水平一定会 ( D ) 提高 的。
Wǒ xiāngxìn zài tā de bāngzhù xià, nǐ de hànyǔ shuǐpíng yídìng huì tígāo de.
Tôi tin rằng dưới sự giúp đỡ của cô ấy, trình độ tiếng Trung của cậu nhất định sẽ được cải thiện.

53.谁能 ( F ) 回答 黑板上的这个问题?
Shuí néng huídá hēibǎn shàng de zhè gè wèntí?
Ai có thể trả lời được câu hỏi này trên bảng?

54.( C )一直 到会议结束,大家也没想出办法来。
Yìzhí dào huìyì jiéshù, dàjiā yě méi xiǎng chū bànfǎ lái.
Mãi đến khi kết thúc cuộc họp mà mọi người cũng không nghĩ ra được phương pháp.

55.你是不是忘记把牛奶放冰箱里了?两包都 ( B ) 坏 了。
Nǐ shì bú shì wàngjì bǎ niúnǎi fàng bīngxiāng lǐ le? Liǎng bāo dōu huài le.
Có phải em đã quên để sữa vào trong tủ lạnh rồi không? 2 bịch đều hư rồi.

Giải đề H31330 có đáp án chi tiết từ A – Z- 第 56-60 题( Dì 56- 60 tí: Từ câu 56-60)

56.A:我们在哪儿 ( C ) 见面
B:国家体育馆北门吧,那儿离你家和我家都近。
A: Wǒmen zài nǎr jiànmiàn?
B: Guójiā tǐyùguǎn běi mén ba, nàr lí nǐ jiā hé wǒ jiā dōu jìn.
A: Chúng ta gặp mặt ở đâu đây?
B: Cổng Bắc sân vận động quốc gia nhé, ở đấy cách nhà cậu và tớ đều gần.

57.A:昨天我生日,儿子送给我一 ( E ) 张 他画的画儿。
B:那你一定很高兴吧?
A: Zuótiān wǒ shēngrì, érzi sòng gěi wǒ yì zhāng tā huà de huàr.
B: Nà nǐ yídìng hěn gāoxìng ba?
A: Hôm qua là sinh nhật tôi, thằng bé tặng cho tôi một bức tranh mà nó vẽ.
B: Vậy chắc là cậu vui lắm nhỉ?

58.A:对不起,李经理,我迟到了。
B:没关系,先坐下开会吧,以后 ( F ) 注意 点儿。
A: Duìbùqǐ, Lǐ jīnglǐ, wǒ chídào le.
B: Méiguānxi, xiān zuò xià kāihuì ba, yǐhòu zhùyì diǎnr.
A: Xin lỗi, giám đốc Lý, tôi đến trễ ạ.
B: Không sao, ngồi xuống họp trước đi, sau này chú ý một chút.

59.A:明天 30 号了,记得还 ( B ) 信用卡
B:放心,我今天中午就去银行。
A: Míngtiān 30 hào le, jìde huán xìnyòngkǎ
B: Fàngxīn, wǒ jīntiān zhōngwǔ jiù qù yínháng.
A: Ngày mai là ngày 30, nhớ trả thẻ tín dụng nhé.
B: Yên tâm, trưa hôm nay anh đi ngân hàng.

60.A:桌子上有蛋糕,你吃不吃?
B:不吃了,我在爷爷家吃 ( A ) 饱 了才回来的。
A: Zhuōzi shàng yǒu dàngāo, nǐ chī bù chī?
B: Bù chī le, wǒ zài yéye jiā chī bǎo le cái huílái de.
A: Trên bàn có bánh kem, con ăn không?
B: Không ăn nữa, con ăn no ở nhà ông nội mới trở về đây.

BÍ KÍP THI ĐẬU HSK 3 CHẮC CÚ

Hơn 10 000+ lượt tải về và áp dụng thành công bí kíp này.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

第三部 分 (Dì sān bùfen: Phần thứ 3)

Giải đề H31330 có đáp án chi tiết từ A – Z- 第 61-64 题 ( Dì 61- 64 tí: Từ câu 61-64)

 

 

61.房子很好,附近环境也不错,但还是要等我妻子看过以后才能做决定。
Fángzi hěn hǎo, fùjìn huánjìng yě búcuò, dàn háishì yào děng wǒ qīzi kànguò yǐhòu cáinéng zuò juédìng.
Nhà rất đẹp, môi trường lân cận cũng tốt, nhưng còn phải đợi vợ tôi xem qua xong rồi mới có thể quyết định được.

★ 说话人是什么意思?
Shuōhuà rén shì shénme yìsi?
Người nói chuyện có ý gì?

A. 妻子不同意       B. 现在不能决定 √       C. 对房子不满意
A. qīzi bù tóngyì       B. xiànzài bùnéng juédìng      C. duì fángzi bù mǎnyì
A. Vợ không đồng ý       B. Bây giờ không thể quyết định       C. Không hài lòng với căn phòng

62.我想找几个关于中国节日文化的小故事,明天要给班上的学生讲,你那儿有吗?
Wǒ xiǎng zhǎo jǐ gè guānyú zhōngguó jiérì wénhuà de xiǎo gùshi, míngtiān yào gěi bān shàng de xuéshēng jiǎng, nǐ nàr yǒu ma?
Tôi muốn tìm vài câu chuyện ngắn liên quan về những ngày lễ văn hóa của Trung Quốc, ngày mai phải giảng cho học sinh trên lớp, ở chỗ cậu có không?

★ 他最可能是做什么的?
Tā zuì kěnéng shì zuò shénme de?
Anh ta rất có thể làm nghề gì?

A. 司机      B. 医生      C. 老师 √
A. sījī       B. yīshēng       C. lǎoshī
A. Tài xế       B. Bác sĩ      C. Giáo viên

63.欢迎大家来这儿旅游。别看我们这个城市不大,但已经有几千年的历史了。上午我先带大家去一条有名的街道走走,那儿不但有很多好吃的,而且街道两边的房子也很特别,来这儿的人是一定要去看看的。
Huānyíng dàjiā lái zhèr lǚyóu. Bié kàn wǒmen zhè gè chéngshì bú dà, dàn yǐjīng yǒu jǐ qiān nián de lìshǐ le. Shàngwǔ wǒ xiān dài dàjiā qù yìtiáo yǒumíng de jiēdào zǒu zǒu, nàr búdàn yǒu hěnduō hǎochī de, érqiě jiēdào liǎng biān de fángzi yě hěn tèbié, lái zhèr de rén shì yídìng yào qù kànkan de.
Hoan nghênh mọi người đến đây du lịch. Đừng thấy thành phố này của chúng tôi không lớn, nhưng đã có lịch sử mấy nghìn năm rồi. Buổi sáng tôi dẫn mọi người đi qua khu phố nổi tiếng trước, ở đấy không những có nhiều đồ ăn ngon, hơn nữa nhà cửa hai bên khu phố rất đặc biệt, người đến đây thì nhất định phải đi xem thử nhé.

★ 关于那个城市,可以知道:
Guānyú nà gè chéngshì, kěyǐ zhīdào:
Về thành phố kia, có thể biết:

A. 历史久远 √      B. 房子很矮       C. 人很热情
A. lìshǐ jiǔyuǎn        B. fángzi hěn ǎi       C. rén hěn rèqíng
A. Lịch sử lâu đời       B. Nhà cửa rất thấp      C. Mọi người rất nhiệt tình

64.以前我每天早上都会跑半个小时的步,我知道这是个好习惯,对身体很好,但后来因为工作太忙,就没时间跑了。
Yǐqián wǒ měitiān zǎoshang dōu huì pǎo bàn gè xiǎoshí de bù, wǒ zhīdào zhè shì gè hǎo xíguàn, duì shēntǐ hěn hǎo, dàn hòulái yīnwèi gōngzuò tài máng, jiù méi shíjiān pǎo le.
Trước đây mỗi buổi sáng tôi đều chạy bộ nửa tiếng, tôi biết đây là thói quen tốt, rất tốt cho sức khỏe, nhưng sau này vì công việc quá bận, nên không có thời gian chạy nữa.

★ 他现在:
Tā xiànzài:
Anh ấy bây giờ:

A. 比较累       B. 不跑步了 √        C. 身体很差
A. bǐjiào lèi       B. bù pǎobù le       C. shēntǐ hěn chà
A. Hơi mệt      B. Không chạy bộ nữa       C. Sức khỏe kém

Giải đề H31330 có đáp án chi tiết từ A – Z- 第 65-70 题 ( Dì 65- 70 tí: Từ câu 65-70)

65.很多人会根据自己的兴趣爱好来选择工作,他们觉得选择自己喜欢的工作,更容易做出成绩。
Hěnduō rén huì gēnjù zìjǐ de xìngqù àihào lái xuǎnzé gōngzuò, tāmen juéde xuǎnzé zìjǐ xǐhuān de gōngzuò, gèng róngyì zuò chū chéngjì.
Rất nhiều người sẽ dựa vào sở thích cá nhân để lựa chọn công việc, họ cảm thấy chọn công việc mình thích sẽ dễ dàng làm nên thành tích hơn.

★ 根据爱好来选择工作,会:
Gēnjù àihào lái xuǎnzé gōngzuò, huì:
Dựa vào sở thích để chọn công việc, sẽ:

A. 更快完成        B. 更容易出成绩 √        C. 更易解决问题
A. gèng kuài wánchéng        B. gèng róngyì chū chéngjì       C. gèng yì jiějué wèntí
A. Nhanh hoàn thành hơn       B. Dễ làm nên thành tích hơn       C. Dễ giải quyết vấn đề hơn

66.哥,你们先去咖啡馆儿吧,我突然想起来,我房间的空调还没关,我先回去一下,然后去咖啡馆儿找你们。
Gē, nǐmen xiān qù kāfēi guǎnr ba, wǒ tūrán xiǎng qǐlái, wǒ fángjiān de kōngtiáo hái méi guān, wǒ xiān huíqù yíxià, ránhòu qù kāfēi guǎnr zhǎo nǐmen.
Anh, mấy anh đi đến quán cà phê trước đi, em đột nhiên nhớ ra là điều hòa ở phòng em vẫn chưa tắt, em về nhà trước một lát, sau đó đi đến quán cà phê tìm các anh nhé.

★ 他接下来要做什么?
Tā jiē xiàlái yào zuò shénme?
Tiếp theo cậu ấy muốn làm gì?

A. 回去喝水        B. 打扫洗手间       C. 回家关空调 √
A. huíqù hē shuǐ        B. dǎsǎo xǐshǒujiān       C. huí jiā guān kōngtiáo
A. Về nhà uống nước      B. Dọn dẹp nhà vệ sinh      C. Về nhà tắt điều hòa

67.经过这件事,我明白了:机会只给有准备的人,知道自己想要的,然后为它去努力。只有这样,机会到来时,你才不会错过它。
Jīngguò zhè jiàn shì, wǒ míngbai le: Jīhuì zhǐ gěi yǒu zhǔnbèi de rén, zhīdào zìjǐ xiǎng yào de, ránhòu wèi tā qù nǔlì. Zhǐ yǒu zhèyàng, jīhuì dàolái shí, nǐ cái bú huì cuòguò tā.
Trải qua việc này, tôi đã hiểu ra rằng: Cơ hội chỉ dành cho những người có sự chuẩn bị, biết bản thân muốn gì, sau đó nỗ lực vì nó. Chỉ có như vậy, khi cơ hội đến, bạn mới không bỏ lỡ nó.

★ 怎样才不会错过机会?
Zěnyàng cái bú huì cuòguò jīhuì?
Thế nào mới không bỏ lỡ cơ hội?

A. 认真做事         B. 先了解自己         C. 让自己做好准备 √
A. rènzhēn zuòshì       B. xiān liǎojiě zìjǐ        C. ràng zìjǐ zuò hǎo zhǔnbèi
A. Chăm chỉ làm việc      B. Hiểu rõ bản thân trước       C. Để cho bản thân được chuẩn bị tốt

Giải đề H31330 có đáp án chi tiết từ A – Z

68.这只小狗是我同学的,他让我帮忙照顾几天。前两天小狗生病了,还好发现得早,现在已经没事了,它比来的时候还胖了些呢。
Zhè zhī xiǎo gǒu shì wǒ tóngxué de, tā ràng wǒ bāngmáng zhàogù jǐ tiān. Qián liǎng tiān xiǎo gǒu shēngbìng le, hái hǎo fāxiàn de zǎo, xiànzài yǐjīng méishì le, tā bǐ lái de shíhòu hái pàng le xiē ne.
Chú chó này là của bạn học tớ, cậu ấy nhờ tớ chăm sóc giúp vài ngày. Hai ngày trước chú chó bị bệnh, may là phát hiện sớm, bây giờ thì không có việc gì cả, nó mập hơn một chút so với lúc mới đến nè.

★ 关于那只狗,可以知道:
Guānyú nà zhī gǒu, kěyǐ zhīdào:
Về chú chó kia, có thể biết được:

A. 长胖了√       B. 还在吃药        C. 感冒还没好
A. zhǎng pàng le       B. hái zài chī yào        C. gǎnmào hái méi hǎo
A. Mập lên        B. Vẫn đang uống thuốc        C. Bị cảm vẫn chưa khỏe

69.每天接儿子回来的路上,他都要给我讲学校里的事。在他的眼里,世界每天都是新鲜的。
Měitiān jiē érzi huílái de lùshang, tā dōu yào gěi wǒ jiǎng xuéxiào lǐ de shì. Zài tā de yǎn lǐ, shìjiè měitiān dōu shì xīnxiān de.
Mỗi ngày trên đường đón thằng bé về, nó đều kể về những việc ở trên trường. Trong mắt của nó, thế giới mỗi ngày đều mới mẻ cả.

★ 儿子眼中的世界是什么样的?
Érzi yǎnzhōng de shìjiè shì shénmeyàng de?
Thế giới trong mắt thằng bé như thế nào?

A. 新鲜的 √        B. 奇怪的        C. 快乐的
A. xīnxiān de       B. qíguài de        C. kuàilè de
A. Mới mẻ       B. Lạ lẫm       C. Vui vẻ

70.过去手机只能用来打电话,现在不但能听歌、玩儿游戏,上网也很方便。所以在汽车站或者地铁站里,经常能看见人们一边玩儿手机一边等车。
Guòqù shǒujī zhǐ néng yòng lái dǎ diànhuà, xiànzài búdàn néng tīng gē, wánr yóuxì, shàngwǎng yě hěn fāngbiàn. Suǒyǐ zài qìchē zhàn huòzhě dìtiě zhàn lǐ, jīngcháng néng kànjiàn rénmen yìbiān wánr shǒujī yìbiān děng chē.
Lúc trước điện thoại chỉ có thể dùng để gọi, bây giờ không chỉ nghe nhạc, chơi game, lên mạng cũng rất thuận tiện nữa. Vì vậy trong trạm xe buýt hay trạm tàu lửa thường xuyên nhìn thấy mọi người vừa chơi điện thoại vừa đợi xe.

★ 根据这段话,现在的手机:
Gēnjù zhè duàn huà, xiànzài de shǒujī:
Dựa vào đoạn thoại, bây giờ điện thoại:

A. 可以上网 √        B. 会影响健康        C. 不能发电子邮件
A. kěyǐ shàngwǎng        B. huì yǐngxiǎng jiànkāng        C. bùnéng fā diànzǐ yóujiàn
A. Có thể lên mạng       B. Sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe       C. Không thể gửi email

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài viết đáng chú ý

Comments are closed.