Giải đề H31332 có đáp án chi tiết từ A - Z- Phần Đọc hiểu - Yeah Coffees

Giải đề H31332 có đáp án chi tiết từ A – Z- Phần Đọc hiểu

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã giải đề thi H31332 có đáp án chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho công việc học của các bạn.

第一部分(Dì yí bùfen: Phần thứ nhất)

Giải đề H31332 có đáp án chi tiết từ A – Z – 第 41-45 题( Dì 41- 45 tí: Từ câu 41-45)

Giải đề H31332 có đáp án chi tiết từ A - Z - 第 41-45 题( Dì 41- 45 tí: Từ câu 41-45)

41.给你帽子,外面风刮得很大,别感冒了。( D ) 不用了,不冷,我一会儿就回来。
Gěi nǐ màozi, wàimian fēng guā de hěn dà, bié gǎnmào le. Bú yòng le, bù lěng, wǒ yíhuìr jiù huílái.
Mũ nè, ở ngoài gió to đấy, coi chừng bị cảm lạnh. Không cần đâu, không lạnh, một lát là anh trở về liền.

42.我在网上查了一下,只有国家图书馆有这本词典。( B ) 我下班会经过那里,要不要我明天帮你借回来?
Wǒ zài wǎngshàng chá le yíxià, zhǐyǒu guójiā túshūguǎn yǒu zhè běn cídiǎn. Wǒ xiàbān huì jīngguò nàlǐ, yào bú yào wǒ míngtiān bāng nǐ jiè huílái?
Tớ lên mạng tìm thử thì chỉ có thư viện quốc gia có cuốn từ điển này. Tan ca tớ sẽ ghé qua chỗ đấy, có cần ngày mai tớ giúp cậu mượn về không?

43.所以很多年轻人选择离开家去那儿工作。( C ) 大城市里一般机会比较多。
Suǒyǐ hěnduō niánqīng rén xuǎnzé líkāi jiā qù nàr gōngzuò. Dà chéngshì lǐ yìbān jīhuì bǐjiào duō.
Vì vậy rất nhiều người trẻ chọn việc rời xa nhà để đến đấy làm việc. Ở thành phố lớn thường thì cơ hội rất nhiều.

44.我给你洗了,你先穿别的衣服吧。( F ) 妈妈,我那件蓝色的衬衫呢?
Wǒ gěi nǐ xǐ le, nǐ xiān chuān bié de yīfu ba. Māma, wǒ nà jiàn lánsè de chènshān ne?
Mẹ giặt cho con rồi, con mặc đồ khác trước đi nhé. Mẹ, chiếc sơ mi màu xanh dương đâu rồi ạ?

45.还不到三点呢,是天阴了。( A ) 现在已经是晚上了吗?外面怎么那么黑?
Hái bú dào sān diǎn ne, shì tiānyīn le. Xiànzài yǐjīng shì wǎnshang le ma? Wàimian zěnme nàme hēi?
Vẫn chưa đến 3 giờ mà trời âm u rồi. Bây giờ đã là buổi tối chưa? Bên ngoài sao trời tối vậy?

Giải đề H31332 có đáp án chi tiết từ A – Z- 第 46-50 题( Dì 46- 50 tí: Từ câu 46-50)

 

 

Giải đề H31332 có đáp án chi tiết từ A - Z- 第 46-50 题( Dì 46- 50 tí: Từ câu 46-50)

46.香蕉,对不对?( E ) 什么水果又像月亮又像船?
Xiāngjiāo, duì bú duì? Shénme shuǐguǒ yòu xiàng yuèliang yòu xiàng chuán?
Chuối, đúng không? Trái cây gì vừa giống mặt trăng vừa giống thuyền?

47.我这就去洗脸刷牙,马上睡。( B ) 你不是明天早上 8 点的火车吗?怎么还不休息?
Wǒ zhè jiù qù xǐliǎn shuāyá, mǎshàng shuì. Nǐ bú shì míngtiān zǎoshang 8 diǎn de huǒchē ma? Zěnme hái bù xiūxi?
Giờ con đi rửa mặt, đánh răng rồi ngủ liền. Không phải sáng ngày mai đi tàu lửa lúc 8 giờ sao? Sao vẫn còn chưa nghỉ ngơi đi?

48.把相机给我,我看看照得怎么样。( C ) 你们两个站近一点儿,笑一笑,对,就是这样。
Bǎ xiàngjī gěi wǒ, wǒ kànkan zhào de zěnmeyàng. Nǐmen liǎng gè zhàn jìn yìdiǎnr, xiào yí xiào, duì, jiùshì zhèyàng.
Đưa máy ảnh cho tớ, tớ xem thử chụp như thế nào. Hai cậu đứng gần lại chút, cười lên, đúng, như thế đấy.

49.我最喜欢这个季节了。( A ) 春天到了,学校里的花儿都开了,草也绿了。
Wǒ zuì xǐhuān zhè gè jìjié le. Chūntiān dào le, xuéxiào lǐ de huār dōu kāi le, cǎo yě lǜ le.
Tớ thích nhất cái mùa này. Mùa xuân đến rồi, hoa trong trường đều nở cả rồi, cỏ cũng xanh tươi nữa.

50.后来因为我妈换工作,才搬到这里。( D ) 小时候,我家就在黄河边上。
Hòulái yīnwèi wǒ mā huàn gōngzuò, cái bān dào zhèlǐ. Xiǎoshíhòu, wǒjiā jiù zài huánghé biān shàng.
Sau này vì mẹ tớ đổi việc mới chuyển đến nơi này. Lúc nhỏ, nhà tớ ở bên bờ sông Hoàng Hà.

第二部分 (Dì èr bùfen: Phần thứ 2)

Giải đề H31332 có đáp án chi tiết từ A – Z – 第 51-55 题 ( Dì 51-55 tí: Từ câu 51 -55)

Giải đề H31332 có đáp án chi tiết từ A - Z - 第 51-55 题 ( Dì 51-55 tí: Từ câu 51 -55)

51. 老师,这次考试 ( C ) 必须 用铅笔答题吗?
Lǎoshī, zhè cì kǎoshì bìxū yòng qiānbǐ dátí ma?
Thầy ơi, bài kiểm tra lần này nhất định phải dùng bút chì trả lời ạ?

52. 鱼 ( A ) 其实 是有耳朵的,只是很多人都没注意到。
Yú qíshí shì yǒu ěrduǒ de, zhǐshì hěn duō rén dōu méi zhùyì dào.
Cá thực sự là có tai, chỉ là rất nhiều người đều không chú ý đến thôi.

53. 再想想,看能不能找到更简单的解决 ( F ) 办法
Zài xiǎng xiǎng, kàn néng bù néng zhǎodào gèng jiǎndān de jiějué bànfǎ.
Hãy nghĩ xem, xem thử có tìm được cách giải quyết nào đơn giản hơn không?

54. 这件事情太 ( B ) 奇怪 了,让人很难相信。
Zhè jiàn shìqing tài qíguài le, ràng rén hěn nán xiāngxìn.
Việc này kỳ lạ quá, làm mọi người rất khó để tin được.

55.13 号桌少了一双 ( D ) 筷子 和一个碗,你快送过去。
13 hào zhuō shǎo le yìshuāng kuàizi hé yígè wǎn, nǐ kuài sòng guòqù.
Bàn số 13 thiếu 1 đôi đũa và 1 cái bát, cậu nhanh mang đến đi.

Giải đề H31327 có đáp án chi tiết từ A – Z- 第 56-60 题( Dì 56- 60 tí: Từ câu 56-60)

56. A:张阿姨请我们去她家过节,带什么礼物好呢?
B:带 ( F ) 瓶 红酒或者买些水果都可以。
A: Zhāng āyí qǐng wǒmen qù tā jiā guòjié, dài shénme lǐwù hǎo ne?
B: Dài píng hóngjiǔ huòzhě mǎi xiē shuǐguǒ dōu kěyǐ.
A: Gì Trương mời chúng ta đến nhà cô ấy ăn tiệc, mang theo quà gì được đây?
B: Mang chai rượu vang hoặc mua ít trái cây đều được.

57. A:你试着慢慢地站起来,怎么样?
B:脚还是有点儿 ( B ) 疼
A: Nǐ shìzhe mànman de zhàn qǐlái, zěnmeyàng?
B: Jiǎo háishì yǒudiǎnr téng.
A: Cậu thử từ từ đứng lên xem như thế nào?
B: Chân hơi đau đấy.

58. A:经理,李先生来了,正在会议室等您。
B:好,我 ( A ) 马上 过去。
A: Jīnglǐ, Lǐ xiānsheng lái le, zhèngzài huìyì shì děng nín.
B: Hǎo, wǒ mǎshàng guòqù.
A: Giám đốc, ông Lý đến rồi, hiện đang ở phòng hội nghị đợi ngài.
B: Được, tôi đến ngay.

59. A:您好,( C ) 一共 是 99 元 7 角 5 分。
B:这是 100,不用找了。
A: Nín hǎo, yígòng shì 99 yuán 7 jiǎo 5 fēn.
B: Zhè shì 100, búyòng zhǎo le.
A: Chào ngài, tổng cộng là 99 đồng 7 hào 5 xu.
B: Đây là 100, không cần thối lại.

60. A:你的汉语水平怎么提高得这么快?
B:我每天都看( E ) 中文 报纸,而且还会听半个小时的新闻。
A: Nǐ de hànyǔ shuǐpíng zěnme tígāo de zhème kuài?
B: Wǒ měitiān dōu kàn zhōngwén bàozhǐ, érqiě hái huì tīng bàn gè xiǎoshí de xīnwén.
A: Trình độ tiếng Trung của cậu sao tiến bộ nhanh thế?
B: Mỗi ngày tớ đều xem báo tiếng Trung, hơn nữa còn nghe tin tức nửa tiếng.

BÍ KÍP THI ĐẬU HSK 3 CHẮC CÚ

Hơn 10 000+ lượt tải về và áp dụng thành công bí kíp này.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

第三部 分 (Dì sān bùfen: Phần thứ 3)

Giải đề H31332 có đáp án chi tiết từ A – Z- 第 61-64 题 ( Dì 61- 64 tí: Từ câu 61-64)

61. 现在越来越多的人喜欢拿出手机看时间,我还是觉得用手表更方便。
Xiànzài yuè lái yuè duō de rén xǐhuān ná chū shǒujī kàn shíjiān, wǒ háishì juéde yòng shǒubiǎo gèng fāngbiàn.
Bây giờ con người càng lúc càng thích mang điện thoại ra xem giờ, tôi thì cảm thấy dùng đồng hồ tiện hơn.

★ 根据这段话,他更愿意:
Gēnjù zhè duàn huà, tā gèng yuànyì:
Dựa vào đoạn thoại, cậu ta muốn:

A. 打电话      B. 用手机上网       C. 用手表看时间 √
A. dǎ diànhuà      B. yòng shǒujī shàngwǎng C. yòng shǒubiǎo kàn shíjiān
A Gọi điện thoại       B. Dùng điện thoại lên mạng       C. Dùng đồng hồ xem giờ.

62. 老人们常说:“饭要一口一口地吃,路要一步一步地走。”做事也是这样 ,不能太着急,要慢慢来。
Lǎorénmen cháng shuō:“Fàn yào yìkǒu yìkǒu de chī, lù yào yíbù yíbù de zǒu.” Zuòshì yě shì zhèyàng , bùnéng tài zháojí, yào mànman lái.
Người già thường nói: “ Cơm cần ăn từng ngụm từng ngụm, đường cần đi từng bước từng bước”. Làm việc cũng như vậy, không được quá vội vàng, từ từ làm.

★ 这段话主要想告诉我们:
Zhè duàn huà zhǔyào xiǎng gàosu wǒmen:
Đoạn thoại này chủ yếu muốn nói cho chúng ta:

A. 不能吃太饱       B. 要多关心老人        C. 做事不能着急 √
A. bùnéng chī tài bǎo        B. yào duō guānxīn lǎorén       C. zuòshì bùnéng zháojí
A. Không được ăn quá no      B. Cần quan tâm nhiều đến người già       C. Làm việc không được vội vàng

63. 王校长虽然 70 多岁了,但看起来一点儿都不像,很多人都觉得他只有 50 来岁。他告诉我们,要想年轻,有两点很重要:第一要少生气,第二要多锻炼,经常跑跑步、打打球。
Wáng xiàozhǎng suīrán 70 duō suì le, dàn kàn qǐlái yìdiǎnr dōu bú xiàng, hěnduō rén dōu juéde tā zhǐyǒu 50 lái suì. Tā gàosu wǒmen, yào xiǎng niánqīng, yǒu liǎng diǎn hěn zhòngyào: Dì yī yào shǎo shēngqì, dì èr yào duō duànliàn, jīngcháng pǎo pǎobù, dǎ dǎqiú.
Hiệu trưởng Vương tuy đã hơn 70 tuổi, nhưng xem ra một chút cũng không giống, rất nhiều người đều cảm thấy ông ấy chỉ có tầm 50 tuổi. Ông ấy nói với chúng tôi, muốn trẻ, có 2 điều rất quan trọng: Đầu tiên cần phải ít nổi giận, thứ hai cần tập luyện nhiều, thường chạy bộ, đánh bóng rổ.

★ 王校长认为,想年轻就应该:
Wáng xiàozhǎng rènwéi, xiǎng niánqīng jiù yīnggāi:
Hiệu trưởng Vương nghĩ rằng, muốn trẻ thì nên:

A. 多读书       B. 少生气 √         C. 常去检查身体
A. duō dúshū       B. shǎo shēngqì       C. cháng qù jiǎnchá shēntǐ
A. Đọc sách nhiều       B. Ít nổi giận       C. Thường đi kiểm tra sức khỏe

64. 学过的东西,如果不经常看,很容易就会忘记。所以,要想把学过的东西记住,每过一段时间就应该复习一下。
Xuéguò de dōngxi, rúguǒ bù jīngcháng kàn, hěn róngyì jiù huì wàngjì. Suǒyǐ, yào xiǎng bǎ xuéguò de dōngxi jìzhù, měiguò yíduàn shíjiān jiù yīnggāi fùxí yíxià.
Học qua thứ gì, nếu không thường xem lại thì rất dễ quên đi. Vì vậy, muốn nhớ kĩ những gì đã học, qua mỗi khoảng thời gian thì nên ôn tập lại một chút.

★ 为了记住学过的东西,应该:
Wèi le jìzhù xuéguò de dōngxi, yīnggāi:
Để cho nhớ kĩ những gì đã học, nên:

A. 经常复习 √     B. 不懂就问        C. 认真完成作业
A. jīngcháng fùxí        B. bù dǒng jiù wèn        C. rènzhēn wánchéng zuòyè
A. Thường ôn lại       B. Không hiểu thì hỏi        C. Chăm chỉ hoàn thành bài tập

Giải đề H31332 có đáp án chi tiết từ A – Z- 第 65-70 题 ( Dì 65- 70 tí: Từ câu 65-70)

 

 

65. 早上我在车站等了 40 多分钟,也没等到我要坐的那辆公共汽车。我担心再等下去会迟到,就坐出租车来公司了。
Zǎoshang wǒ zài chēzhàn děng le 40 duō fēnzhōng, yě méi děngdào wǒ yào zuò de nà liàng gōnggòng qìchē. Wǒ dānxīn zài děng xiàqù huì chídào, jiùzuò chūzūchē lái gōngsī le.
Lúc sáng tôi đợi hơn 40 phút ở trạm xe buýt, cũng không đợi được chiếc xe buýt mà mình muốn đi. Tôi lo là đợi nữa thì sẽ đến trễ, liền bắt taxi đến công ty.

★ 他今天早上:
Tā jīntiān zǎoshang:
Anh ta sáng hôm nay:

A. 迟到了       B. 起床晚了       C. 打车上班的 √
A. chídào le        B. qǐchuáng wǎn le        C. dǎchē shàngbān de
A. Đến trễ        B. Thức dậy trễ        C. Bắt taxi đi làm

66. 小李,你的鼻子已经好多了,我再给你开点儿药,一周后你再来检查一下。
Xiǎo Lǐ, nǐ de bízi yǐjīng hǎoduō le, wǒ zài gěi nǐ kāi diǎnr yào, yìzhōu hòu nǐ zàilái jiǎnchá yíxià.
Tiểu Lý, mũi của cậu đã đỡ hơn nhiều rồi, tôi kê thêm thuốc cho cậu, sau một tuần cậu đến lại kiểm tra nhé.

★ 小李:
Xiǎo Lǐ:
Tiểu Lý:

A. 腿好多了        B. 还要吃药 √        C. 不同意吃米饭
A. tuǐ hǎoduō le        B. hái yào chī yào        C. bù tóngyì chī mǐfàn
A. Chân khỏe nhiều rồi       C. Còn phải uống thuốc        C. Không đồng ý ăn cơm

67. 这儿的夏天天气变化特别快,有时候上午还是晴天,中午就突然下起雨来,所以我出门前总会在包里放一把伞。
Zhèr de xiàtiān tiānqì biànhuà tèbié kuài, yǒu shíhòu shàngwǔ háishì qíngtiān, zhōngwǔ jiù tūrán xià qǐ yǔ lái, suǒyǐ wǒ chūmén qián zǒng huì zài bāo lǐ fàng yì bǎ sǎn.
Mùa hè ở đây thời tiết thay đổi rất nhanh, có lúc buổi sáng còn quang đãng, buổi trưa đột nhiên mưa xuống, vì vậy trước khi tôi ra ngoài thì luôn để dù trong túi.

★ 他出门时:
Tā chūmén shí:
Lúc anh ta ra ngoài:

A. 会带伞 √        B. 没带钱包       C. 很不快乐
A. huì dài sǎn       B. méi dài qiánbāo        C. hěn bú kuàilè
A. Sẽ mang dù       B. Không mang ví       C. Rất không vui

Giải đề H31332 có đáp án chi tiết từ A – Z

68. 爸,我刚才在楼下遇见您以前的学生王雨了,他比过去胖了些,一开始我都没认出来。他也搬到这附近住了,还说晚上过来看您。
Bà, wǒ gāngcái zài lóu xià yùjiàn nín yǐqián de xuéshēng Wáng Yǔ le, tā bǐ guòqù pàng le xiē, yī kāishǐ wǒ dōu méi rèn chūlái. Tā yě bān dào zhè fùjìn zhù le, hái shuō wǎnshang guòlái kàn nín.
Ba, con vừa gặp Vương Vũ, học sinh của ba ở tầng dưới, cậu ấy mập hơn trước một chút, lúc đầu con cũng nhìn không ra. Cậu ấy cũng chuyển đến sống gần đây, còn nói tối nay đến thăm ba đấy.

★ 王雨:
Wáng Yǔ:
Vương Vũ:

A. 变胖了 √        B. 最近很忙       C. 是北方人
A. biàn pàng le       B. zuìjìn hěn máng       C. shì běifāng rén
A. Mập lên       B. Gần đây rất bận       C. Là người miền Bắc

69. 这是我女儿,今年秋天就要上一年级了。她不但爱唱歌,也爱跳舞,在家没事的时候,她总是在我和妻子面前又唱又跳,一分钟也安静不下来。
Zhè shì wǒ nǚ’ér, jīnnián qiūtiān jiù yào shàng yì niánjí le. Tā búdàn ài chànggē, yě ài tiàowǔ, zàijiā méishì de shíhòu, tā zǒngshì zài wǒ hé qīzi miànqián yòu chàng yòu tiào, yì fēnzhōng yě ānjìng bú xiàlái.
Đây là con gái của tôi, mùa thu năm nay sẽ lên lớp 1. Nó không những thích hát, mà còn thích nhảy nữa, ở nhà lúc không có việc gì, nó luôn vừa hát vừa nhảy trước mặt tôi và vợ, một phút yên tĩnh cũng không có nữa.

★ 他女儿:
Tā nǚ’ér:
Con gái của anh ta:

A. 很聪明       B.爱干净         C. 喜欢唱歌 √
A. hěn cōngming        B. ài gānjìng        C. xǐhuān chànggē
A. Rất thông minh       B. Thích sạch sẽ       C. Thích hát

70. 过去的几年,哥哥一直很努力地工作,现在已经是他们公司的经理了。他告诉我,要想做出成绩,除了认真工作,没有其他选择。
Guòqù de jǐ nián, gēge yìzhí hěn nǔlì de gōngzuò, xiànzài yǐjīng shì tāmen gōngsī de jīnglǐ le. Tā gàosu wǒ, yào xiǎng zuò chū chéngjì, chú le rènzhēn gōngzuò, méiyǒu qítā xuǎnzé.
Cách đây mấy năm, anh trai luôn nỗ lực làm việc, bây giờ đã là giám đốc của công ty họ rồi. Anh ấy nói với tôi, muốn làm nên thành tích, ngoài làm việc chăm chỉ ra thì không còn sự lựa chọn nào khác.

★ 哥哥认为怎样才能做出成绩?
Gēge rènwéi zěnyàng cáinéng zuò chū chéngjì?
Anh trai nghĩ rằng như thế nào mới có thể làm nên thành tích?

A. 努力工作 √       B. 相信自己        C. 多和同事聊天儿
A. nǔlì gōngzuò       B. xiāngxìn zìjǐ      C. duō hé tóngshì liáotiānr
A. Nỗ lực làm việc        B. Tin vào bản thân        C. Tán gẫu nhiều hơn với đồng nghiệp

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Comments are closed.