Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31001-Phần viết - Yeah Coffees

Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31001-Phần viết

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã soạn đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho việc học của các bạn.

第一部分(Dì yí bùfen: Phần thứ nhất)

71. 弟弟高兴地笑了。
Dìdi gāoxìng de xiào le.
Đứa em trai vui vẻ cười.

72. 上午的考试比较简单。
Shàngwǔ de kǎoshì bǐjiào jiǎndān.
Bài kiểm tra lúc sáng tương đối đơn giản.

73. 这个城市的环境变得越来越好了。
Zhè gè chéngshì de huánjìng biàn de yuè lái yuè hǎo le.
Môi trường của thành phố này càng lúc càng tốt lên.

74. 那位医生送给他一个礼物。
Nà wèi yīshēng sòng gěi tā yí gè lǐwù.
Vị bác sĩ kia tặng cho anh ta 1 món quà.

75. 其他班的成绩也有很大提高。
Qítā bān de chéngjì yě yǒu hěn dà tígāo.
Thành tích của lớp khác cũng có sự cải thiện rất lớn.

第二部分 (Dì èr bùfen: Phần thứ 2)

 

 

76. 医院离这儿很远,我们坐 (出) 租车去吧。
Yīyuàn lí zhèr hěn yuǎn, wǒmen zuò chūzūchē qù ba.
Bệnh viện cách đây rất xa, chúng đi bắt taxi đi nhé.

77. 一 (元) 是 10 角,一角是 10 分。
Yì yuán shì 10 jiǎo, yì jiǎo shì 10 fēn.
1 đồng là 10 hào, 1 hào là 10 xu.

78. 我不认识他,你知道他姓什么、(叫) 什么吗?
Wǒ bú rènshi tā, nǐ zhīdào tā xìng shénme, jiào shénme ma?
Tớ không quen anh ấy, cậu biết anh ấy họ gì, gọi là gì không?

79.(中) 间穿红裙子的一定是他妹妹。
Zhōngjiān chuān hóng qúnzi de yídìng shì tā mèimei.
Người mặc cái váy màu đỏ ở giữa nhất định là em gái của cậu ta rồi.

 

 

80. 我已经饱了,不想吃 (米) 饭了。
Wǒ yǐjīng bǎo le, bùxiǎng chī mǐfàn le.
Tôi đã no rồi, không muốn ăn cơm nữa.

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

Comments are closed.