Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết - Đề H31002 Phần 1(Nghe 1 -20) - Yeah Coffees

Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết – Đề H31002 Phần 1(Nghe 1 -20)

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã soạn đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho việc học của các bạn.

第一部分(Dì yí bùfen: Phần thứ nhất)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31002 – 第 1-5 题( Dì 1- 5 tí: Từ câu 1-5)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31002 - 第 1-5 题( Dì 1- 5 tí: Từ câu 1-5)

1. ( C ) 女:喝点儿水吧,今天踢得怎么样?
男:我们班的水平比他们高,我们进了五个球!
Nǚ: Hē diǎnr shuǐ ba, jīntiān tī de zěnmeyàng?
Nán: Wǒmen bān de shuǐpíng bǐ tāmen gāo, wǒmen jìn le wǔ gè qiú!
Nữ: Uống chút nước đi, hôm nay đá như thế nào?
Nam: Trình độ của lớp tụi con cao hơn bọn họ, con đá vào 5 quả đấy!

2. ( A ) 女:每天都要洗碗和盘子,累不累?
女:不累,我们家那位做饭,我来洗是应该的。
Nǚ: Měitiān dōu yào xǐ wǎn hé pánzi, lèi bú lèi?
Nǚ: Bú lèi, wǒmen jiā nà wèi zuò fàn, wǒ lái xǐ shì yīnggāi de.
Nữ: Mỗi ngày đều phải rửa bát đĩa như vậy có mệt không?
Nữ: Không mệt, nhà chúng tôi nấu ăn, nên tôi rửa là việc phải làm mà.

3.( F ) 女:十四床的病人今天好些了吧?
男:好多了,下个星期应该可以出院了。
Nǚ: Shísì chuáng de bìngrén jīntiān hǎoxiē le ba?
Nán: Hǎoduō le, xià gè xīngqī yīnggāi kěyǐ chūyuàn le.
Nữ: Bệnh nhân giường số 14 hôm nay đã khỏe rồi chứ?
Nam: Khỏe nhiều rồi, tuần sau thì có thể xuất viện rồi.

4. ( E ) 男:我们是去年秋天结婚的,你看,这张照片就是那会儿照的。
女:你爱人真漂亮!
Nán: Wǒmen shì qùnián qiūtiān jiéhūn de, nǐ kàn, zhè zhāng zhàopiàn jiùshì nà huìr zhào de.
Nǚ: Nǐ àirén zhēn piàoliang!
Nam: Chúng tôi kết hôn vào mùa thu năm ngoái, bạn xem, tấm ảnh này là chụp lúc đấy đấy.
Nữ: Vợ bạn thật là dễ thương!

5. (  B ) 女:你看见我的照相机了吗?我记得放在包里了啊。
男:没看见,别着急,慢慢找。
Nǚ: Nǐ kànjiàn wǒ de zhàoxiàngjī le ma? Wǒ jìde fàng zài bāo lǐ le a.
Nán: Méi kànjiàn, bié zháojí, mànman zhǎo.
Nữ: Anh có thấy máy ảnh của em đâu không? Em nhớ là để ở trong túi rồi mà.
Nam: Không thấy, đừng sốt ruột, từ từ mà tìm.

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31002 – 第 6-10 题( Dì 6- 10 tí: Từ câu 6-10)

 

 

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31002 - 第 6-10 题( Dì 6- 10 tí: Từ câu 6-10)
6. ( C ) 男:姐,祝您生日快乐!

女:谢谢你,谢谢你的礼物。
Nán: Jiě, zhù nín shēngrì kuàilè!
Nǚ: Xièxie nǐ, xièxie nǐ de lǐwù.
Nam: Chị, chúc chị sinh nhật vui vẻ!
Nữ: Cảm ơn em, cảm ơn quà của em nhé.

7. ( B ) 女:喂,出门前再检查检查你的行李,别又忘了什么东西。
男:这次不会了,已经检查过两次了。
Nǚ: Wèi, chūmén qián zài jiǎnchá jiǎnchá nǐ de xínglǐ, bié yòu wàng le shénme dōngxi.
Nán: Zhè cì bú huì le, yǐjīng jiǎnchá guò liǎng cì le.
Nữ: Này, trước khi ra ngoài thì kiểm tra lại hành lý của anh đi nhé, đừng có lại quên cái gì đấy.
Nam: Lần này nhất định rồi, đã kiểm tra qua 2 lần rồi.

8. ( A ) 男:你看看这段话这样写怎么样?
女:除了这个句子意思有些不清楚外,其他都不错。
Nán: Nǐ kànkan zhè duàn huà zhèyàng xiě zěnmeyàng?
Nǚ: Chú le zhè gè jùzi yìsi yǒu xiē bù qīngchu wài, qítā dōu bú cuò.
Nam: Cô xem thử đoạn văn này viết như vậy có được không ạ?
Nữ: Ngoài cái câu này ý của nó không được rõ thì những câu khác đều ổn đấy.

9. ( D ) 女:怎么不看新闻了?
男:世界杯七点半开始,我等了四年了。
Nǚ: Zěnme bú kàn xīnwén le?
Nán: Shìjièbēi qī diǎn bàn kāishǐ, wǒ děng le sì nián le.
Nữ: Tại sao không xem tin tức vậy?
Nam: World Cup 7:30 bắt đầu, anh đợi nó bốn năm rồi.

10. ( E ) 女:爸爸年轻的时候真有意思,这是真的吗?
女:当然是真的,他那时候还特别喜欢送我花。
Nǚ: Bàba niánqīng de shíhòu zhēn yǒuyìsi, zhè shì zhēn de ma?
Nǚ: Dāngrán shì zhēn de, tā nà shíhòu hái tèbié xǐhuān sòng wǒ huā.
Nữ: Lúc còn trẻ bố là người thú vị, việc này có đúng không ạ?
Nữ: Đương nhiên vậy rồi, lúc đấy ông ấy đặc biệt thích tặng hoa cho mẹ đấy.

BÍ KÍP THI ĐẬU HSK 3 CHẮC CÚ

Hơn 10 000+ lượt tải về và áp dụng thành công bí kíp này.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

第二部分 (Dì èr bùfen: Phần thứ 2)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31002 – 第 11-20 题( Dì 11- 20 tí: Từ câu 11-20)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31002 - 第 11-20 题( Dì 11- 20 tí: Từ câu 11-20)

11. (×) 把电视声音关小点儿,你弟弟明天考试,正在复习呢,别影响他。
★ 弟弟正在看电视。
Bǎ diànshì shēngyīn guān xiǎo diǎnr, nǐ dìdi míngtiān kǎoshì, zhèngzài fùxí ne, bié yǐngxiǎng tā.
★ Dìdi zhèngzài kàn diànshì.
Bật ti vi nhỏ xuống 1 tí, ngày mai em con đi thi, hiện đang ôn bài đây nè, đừng làm ảnh hưởng đến nó.
★ Em trai hiện đang xem ti vi.

12. (√) 你看看这个题?开始大家以为很容易,没想到,到下课也没做出来。
★ 这个题很难。
Nǐ kànkan zhè gè tí? Kāishǐ dàjiā yǐwéi hěn róngyì, méi xiǎngdào, dào xiàkè yě méi zuò chūlái.
★ Zhè gè tí hěn nán.
Cậu xem thử cái câu này xem sao? Ban đầu mọi người nghĩ rằng rất dễ, không nghĩ rằng đến câu sau thì giải không ra.
★ Câu này rất khó.

13. (√) 这个宾馆的南边有一个公园,奇怪的是,这张地图上把公园画在宾馆的北边了。
★ 宾馆旁边有个公园。
Zhè gè bīnguǎn de nánbian yǒu yí gè gōngyuán, qíguài de shì, zhè zhāng dìtú shàng bǎ gōngyuán huà zài bīnguǎn de běibian le.
★ Bīnguǎn pángbiān yǒu gè gōngyuán.
Phía Nam của khách sạn này có một cái công viên, lạ kỳ thay, trên tấm bản đồ này vẽ công viên nằm ở phía Bắc.
★ Bên cạnh khách sạn có cái công viên.

14. (×) 我有一条小狗,和它在一起的时间越久,我越觉得它聪明、可爱。
★ 他不喜欢小狗。
Wǒ yǒu yì tiáo xiǎo gǒu, hé tā zài yìqǐ de shíjiān yuè jiǔ, wǒ yuè juéde tā cōngming, kě’ài.
★ Tā bù xǐhuān xiǎo gǒu.
Tôi có 1 chú chó nhỏ, thời gian ở bên nó càng lâu, tôi càng cảm thấy nó càng thông minh, dễ thương.
★ Anh ta không thích chó.

15. (×) 这个周末有个重要的会议,所以不能和你一起去看那个电影了,对不起,下周怎么样?
★ 他这个周末去看电影。
Zhè gè zhōumò yǒu gè zhòngyào de huìyì, suǒyǐ bùnéng hé nǐ yìqǐ qù kàn nà gè diànyǐng le, duìbùqǐ, xià zhōu zěnmeyàng?
★ Tā zhè gè zhōumò qù kàn diànyǐng.
Cuối tuần này có cuộc họp quan trọng, vì vậy không thể cùng đi xem phim với em rồi, xin lỗi nhé, tuần sau thì như thế nào?
★ Tuần này anh ta đi xem phim.

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31002

16. (√) 你妈晚上和朋友们在外面吃饭,所以我们要自己做饭了,让我看看冰箱里有什么吃的。
★ 妈妈晚上不在家吃饭。
Nǐ mā wǎnshang hé péngyoumen zài wàimian chīfàn, suǒyǐ wǒmen yào zìjǐ zuò fàn le, ràng wǒ kànkan bīngxiāng lǐ yǒu shénme chī de.
★ Māma wǎnshang bú zài jiā chīfàn.
Mẹ con tối nay ăn cơm tối với những người bạn ở ngoài, vì vậy chúng ta phải tự nấu cơm thôi, để bố xem trong tủ lạnh có cái gì ăn không.
★ Buổi tối mẹ không ăn cơm ở nhà.

17. (×) 客人马上就要来了,你去告诉李小姐先把房间里的空调打开,今天太热了。
★ 房间里很冷。
Kèrén mǎshàng jiù yào lái le, nǐ qù gàosu Lǐ xiǎojiě xiān bǎ fángjiān lǐ de kōngtiáo dǎkāi, jīntiān tài rè le.
★ Fángjiān lǐ hěn lěng.
Khách sắp đến rồi, cậu đi nói với cô Lý mở máy lạnh trong phòng lên trước đi, hôm nay nóng quá.
★ Trong phòng rất lạnh.

18. (√) 这个房子真的很不错,厨房和洗手间都很大,房子后面还有一个小花园,像您这么喜欢小动物,有个花园会很方便。
★ 花园不大。
Zhè gè fángzi zhēn de hěn bú cuò, chúfáng hé xǐshǒujiān dōu hěn dà, fángzi hòumian hái yǒu yí gè xiǎo huāyuán, xiàng nín zhème xǐhuān xiǎo dòngwù, yǒu gè huāyuán huì hěn fāngbiàn.
★ Huāyuán bù dà.
Căn nhà này thật không tồi, bếp và nhà vệ sinh rất lớn, phía sau nhà còn có một khu vườn nhỏ, ngài thích động vật như vậy thì có khu vườn thì sẽ rất thuận tiện.
★ Khu vườn rất lớn.

19. (×) 这件事电话里讲不明白,我们还是见面说吧,一个小时后我到公司, 你在办公室等我。
★ 他要去学校。
Zhè jiàn shì diànhuà lǐ jiǎng bù míngbai, wǒmen háishì jiànmiàn shuō ba, yí gè xiǎoshí hòu wǒ dào gōngsī, nǐ zài bàngōngshì děng wǒ.
★ Tā yào qù xuéxiào.
Việc này nói chuyện qua điện thoại không hiểu rõ được, hay là chúng ta gặp mặt nói chuyện nhé, 1 tiếng sau tớ đến công ty, cậu ở văn phòng đợi tôi nhé.
★ Anh ta sắp đi đến trường.

20. ( √) 这次比赛的新要求和需要注意的一些问题网上都有,你上网看一下, 回去跟同学们也说一下。
★ 比赛要求有变化。
Zhè cì bǐsài de xīn yāoqiú hé xūyào zhùyì de yì xiē wèntí wǎngshàng dōu yǒu, nǐ shàngwǎng kàn yí xià, huíqù gēn tóngxuémen yě shuō yí xià.
★ Bǐsài yāoqiú yǒu biànhuà.
Yêu cầu mới của cuộc thi lần này và 1 vài vấn đề cần chú ý trên mạng đều có, em lên mạng xem rồi trở lại nói cho mấy bạn cùng lớp biết nhé.
★ Yêu cầu cuộc thi có sự thay đổi.

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *