Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết - Đề H31003 Phần 1(Nghe 1 -20) - Yeah Coffees

Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết – Đề H31003 Phần 1(Nghe 1 -20)

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã soạn đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho việc học của các bạn.

第一部分(Dì yí bùfen: Phần thứ nhất)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31003 – 第 1-5 题( Dì 1- 5 tí: Từ câu 1-5)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31003 - 第 1-5 题( Dì 1- 5 tí: Từ câu 1-5)

1. ( E ) 女:下了飞机,就给我来电话。
男:好的。你到中国以后,自己照顾好自己。
Nǚ: Xià le fēijī, jiù gěi wǒ lái diànhuà.
Nán: Hǎo de. Nǐ dào Zhōngguó yǐhòu, zìjǐ zhàogù hǎo zìjǐ.
Nữ: Xuống máy bay thì điện thoại đến cho em nhé.
Nam: Ừ. Sau khi em đến Trung Quốc thì chăm sóc tốt cho bản thân nhé.

2. ( B ) 男:请问,二零四房间在哪儿?
女:请这边走,前面左边第二个就是。
Nán: Qǐngwèn, èr líng sì fángjiān zài nǎr?
Nǚ: Qǐng zhè biān zǒu, qiánmiàn zuǒbian dì èr gè jiùshì.
Nam: Xin hỏi phòng 204 ở đâu vậy?
Nữ: Mời đi theo hướng này, phía trước, phòng thứ 2 phía bên trái chính là nó ạ.

3. ( C ) 女:眼药水用了吗?有作用没?
男:有作用,现在眼睛已经不红了。
Nǚ: Yǎnyàoshuǐ yòng le ma? Yǒu zuòyòng méi?
Nán: Yǒu zuòyòng, xiànzài yǎnjing yǐjīng bù hóng le.
Nữ: Dùng thuốc nhỏ mắt chưa? Có tác dụng gì không?
Nam: Có tác dụng, bây giờ mắt đã không còn đỏ nữa.

4. ( F ) 男:这些书我可以借多长时间?
女:一个月。如果看不完,可以再借一个月。
Nán: Zhèxiē shū wǒ kěyǐ jiè duō cháng shíjiān?
Nǚ: Yí gè yuè. Rúguǒ kàn bù wán, kěyǐ zài jiè yí gè yuè.
Nam: Những cuốn sách này có thể mượn được bao lâu?
Nữ: 1 tháng. Nếu xem chưa xong, thì có thể mượn thêm 1 tháng nữa.

5. ( A ) 女:这张画是你画的吗?
男:是我爷爷画的,这是他的一张花鸟画。
Nǚ: Zhè zhāng huà shì nǐ huà de ma?
Nán: Shì wǒ yéye huà de, zhè shì tā de yī zhāng huāniǎo huà.
Nữ: Bức tranh này là cậu vẽ à?
Nam: Là ông nội của tớ vẽ đấy, đây là bức tranh hoa điểu của ông( tranh vẽ hoa và chim).

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31003 – 第 6-10 题( Dì 6- 10 tí: Từ câu 6-10)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31003 - 第 6-10 题( Dì 6- 10 tí: Từ câu 6-10)

6. ( E ) 男:你不舒服吗?要不要我带你去医院检查检查?
女:没关系,我应该是感冒了,有点儿发烧。
Nán: Nǐ bù shūfu ma? Yào bú yào wǒ dài nǐ qù yīyuàn jiǎnchá jiǎnchá?
Nǚ: Méiguānxi, wǒ yīnggāi shì gǎnmào le, yǒudiǎnr fāshāo.
Nam: Em không khỏe à? Cần anh dẫn đi bệnh viện kiểm tra không?
Nữ: Không sao cả, em bị cảm thôi nên hơi sốt 1 chút.

7. ( C ) 女:今天的鸡蛋面怎么样?
男:很好吃,我吃饱了。我认为你做饭的水平越来越高了。
Nǚ: Jīntiān de jīdàn miàn zěnmeyàng?
Nán: Hěn hǎochī, wǒ chī bǎo le. Wǒ rènwéi nǐ zuò fàn de shuǐpíng yuè lái yuè gāo le.
Nữ: Mì trứng hôm nay như thế nào?
Nam: Rất ngon, anh ăn no rồi. Anh nghĩ là trình độ nấu ăn của em càng lúc càng cao đấy.

8. ( A ) 男:欢迎你来公司工作。
女:谢谢您!谢谢您给我这个机会,我会努力的。
Nán: Huānyíng nǐ lái gōngsī gōngzuò.
Nǚ: Xièxie nín! Xièxie nín gěi wǒ zhè gè jīhuì, wǒ huì nǔlì de.
Nam: Hoan nghênh cô đến công ty làm việc nhé.
Nữ: Cảm ơn ngài! Cảm ơn ngài đã cho tôi cơ hội này, tôi sẽ nỗ lực làm việc ạ.

9. ( D ) 女:我马上就到,已经到楼下了。你好,一共多少钱?
男:三十五块。
Nǚ: Wǒ mǎshàng jiù dào, yǐjīng dào lóu xià le. Nǐ hǎo, yígòng duōshao qián?
Nán: Sānshíwǔ kuài.
Nữ: Tớ sắp đến rồi, đã đến dưới lầu rồi đây. Xin chào, tổng cộng bao nhiêu tiền?
Nam: 35 đồng.

10. ( B ) 男:小姐,这么长您看可以吗?
女:再短一些吧。夏天到了,头发还是短一点儿好。
Nán: Xiǎojiě, zhème cháng nín kàn kěyǐ ma?
Nǚ: Zài duǎn yì xiē ba. Xiàtiān dào le, tóufa háishì duǎn yīdiǎnr hǎo.
Nam: Cô ơi, dài như thế này cô xem thử được không?
Nữ: Ngắn hơn 1 chút đi. Mùa hè đến rồi, tóc ngắn 1 chút sẽ tốt hơn.

BÍ KÍP THI ĐẬU HSK 3 CHẮC CÚ

Hơn 10 000+ lượt tải về và áp dụng thành công bí kíp này.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

第二部分 (Dì èr bùfen: Phần thứ 2)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31003 – 第 11-20 题( Dì 11- 20 tí: Từ câu 11-20)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31003 - 第 11-20 题( Dì 11- 20 tí: Từ câu 11-20)

11. (×) 在这里,冬天的水果虽然比夏天的贵,但是很新鲜。
★ 冬天水果很便宜。
Zài zhèlǐ, dōngtiān de shuǐguǒ suīrán bǐ xiàtiān de guì, dànshì hěn xīnxiān.
★ Dōngtiān shuǐguǒ hěn piányi.
Ở đây trái cây mùa đông tuy đắt hơn mùa hè, nhưng rất tươi.
★ Trái cây mùa đông rất rẻ.

12. ( √) 太好了!他几乎不敢相信这是真的。医生说他很快就能像以前一样打篮球了。
★ 他现在还不能打篮球。
Tài hǎo le! Tā jīhū bù gǎn xiāngxìn zhè shì zhēn de. Yīshēng shuō tā hěn kuài jiù néng xiàng yǐqián yíyàng dǎ lánqiú le.
★ Tā xiànzài hái bùnéng dǎ lánqiú.
Tốt quá! Anh ta hầu như không dám tin rằng điều này là thật. Bác sĩ nói rằng anh ta chẳng mấy chốc thì có thể chơi bóng rổ giống như trước đây rồi.
★ Anh ta bây giờ vẫn chưa thể chơi bóng rổ.

13. (×) 儿子十七岁了,长得很快。去年买的裤子,现在已经不能穿了,现在他和他爸爸一样高了。
★ 儿子比爸爸矮。
Érzi shíqī suì le, zhǎng de hěn kuài. Qùnián mǎi de kùzi, xiànzài yǐjīng bùnéng chuān le, xiànzài tā hé tā bàba yíyàng gāo le.
★ Érzi bǐ bàba ǎi.
Con trai tôi 17 tuổi rồi, lớn rất nhanh. Cái quần mua năm ngoái, bây giờ đã không thể mặc được nữa, bây giờ nó cao giống bố của nó rồi.
★ Đứa con thấp hơn bố.

14. ( √) 八月十五的晚上,月亮就像一个白色的大盘子,非常漂亮。中国人喜 欢在这一天和家里人一起吃饭,一起看月亮。
★ 八月十五的月亮大。
Bā yuè shíwǔ de wǎnshang, yuèliang jiù xiàng yígè báisè de dàpánzi, fēicháng piàoliang. Zhōngguó rén xǐhuān zài zhè yītiān hé jiālǐ rén yìqǐ chīfàn, yìqǐ kàn yuèliang.
★ Bā yuè shíwǔ de yuèliang dà.
Tối ngày 15 tháng 8, mặt trăng giống như 1 cái đĩa to màu trắng, vô cùng đẹp. Người Trung Quốc thích cùng nhau ăn cơm, cùng nhau ngắm trăng với gia đình vào ngày này.
★Trăng ngày 15 tháng 8 lớn.

15. ( √) 我搬家了。新的房子虽然小了点儿,但是离公司很近。
★ 他现在住在公司附近。
Wǒ bānjiā le. Xīn de fángzi suīrán xiǎo le diǎnr, dànshì lí gōngsī hěn jìn.
★ Tā xiànzài zhù zài gōngsī fùjìn.
Tớ chuyển nhà rồi. Căn nhà mới tuy nhỏ hơn chút nhưng cách công ty rất gần.
★ Anh ta hiện tại đang sống gần công ty.

16. (×) 我家有一只小猫,胖胖的,很可爱,女儿经常给它洗澡,特别喜欢和它在一起玩儿。
★ 女儿喜欢小狗。
Wǒ jiā yǒu yī zhī xiǎo māo, pàngpang de, hěn kě’ài, nǚ’ér jīngcháng gěi tā xǐzǎo, tèbié xǐhuān hé tā zài yìqǐ wánr.
★ Nǚ’ér xǐhuān xiǎo gǒu.
Nhà tôi có một chú mèo nhỏ, mập mạp, rất dễ thương, con gái tôi thường tắm cho nó, đặc biệt rất thích chơi cùng với nó.
★ Đứa con gái thích chó.

17. ( √) 我看老李的脸色不太好,一问才知道他昨天晚上没睡好觉。他说,他第一次坐船,以为和坐车没什么不同,他现在明白了,差远了。
★ 老李第一次坐船。
Wǒ kàn lǎo Lǐ de liǎnsè bù tài hǎo, yí wèn cái zhīdào tā zuótiān wǎnshang méi shuì hǎo jiào. Tā shuō, tā dì yí cì zuò chuán, yǐwéi hé zuò chē méishénme bùtóng, tā xiànzài míngbai le, chà yuǎn le.
★ Lǎo Lǐ dì yí cì zuò chuán.
Tớ thấy sắc mặt của lão Lý không được khỏe lắm, hỏi ra thì mới biết rằng tối qua ngủ không được ngon. Ông ta nói, ông ấy lần đầu tiên đi thuyền, cứ nghĩ rằng không khác gì với đi xe, bây giờ mới hiểu ra rằng, nó kém xa.
★ Lão Lý lần đầu tiên đi thuyền.

18. (×) 把椅子上的铅笔给我,谢谢。耳朵、鼻子都画完了,现在该画这只熊猫的脚了。
★ 他在黑板上画熊猫。
Bǎ yǐzi shàng de qiānbǐ gěi wǒ, xièxie. Ěrduǒ, bízi dōu huà wán le, xiànzài gāi huà zhè zhī xióngmāo de jiǎo le.
★ Tā zài hēibǎn shàng huà xióngmāo.
Lấy cây bút chì trên cái ghế giùm con với, cảm ơn ạ. Tai, mũi đã vẽ xong rồi, bây giờ đến lượt vẽ cái chân của con gấu trúc.
★ Cậu ta đang vẽ gấu trúc trên bảng.

19. ( √) 早上,我在电子信箱里看到了我的成绩单,我的成绩比过去有了很大提高。今天一天我都很快乐。
★ 他的成绩不错。
Zǎoshang, wǒ zài diànzǐ xìnxiāng lǐ kàndào le wǒ de chéngjìdān, wǒ de chéngjì bǐ guòqù yǒu le hěn dà tígāo. Jīntiān yītiān wǒ dōu hěn kuàilè.
★ Tā de chéngjì bú cuò.
Lúc sáng, tớ nhìn thấy bảng điểm ở trong email, thành tích của tớ được cải thiện rất nhiều so với lúc trước. Hôm nay là một ngày rất vui với tớ.
★ Thành tích của cậu ta không tồi.

20. (×) 哭,不一定表示难过,有的人着急的时候会哭,有的人在高兴的时候也会哭。
★ 高兴的时候不会哭。
Kū, bù yídìng biǎoshì nánguò, yǒu de rén zháojí de shíhòu huì kū, yǒu de rén zài gāoxìng de shíhòu yě huì kū.
★ Gāoxìng de shíhòu bú huì kū.
Khóc, không nhất thiết là diễn đạt sự buồn bã, có người lúc lo lắng sẽ khóc, có người lúc vui cũng sẽ khóc.
★ Lúc vui sẽ không khóc.

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *