Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31004-Phần Nghe(1-20) - Yeah Coffees

Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31004-Phần Nghe(1-20)

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã soạn đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho việc học của các bạn.

第一部分(Dì yí bùfen: Phần thứ nhất)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31004 – 第 1-5 题( Dì 1- 5 tí: Từ câu 1-5)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31004 - 第 1-5 题( Dì 1- 5 tí: Từ câu 1-5)

1. ( C ) 女:我决定从今天开始每天跑一千米。
男:真的吗?太阳从西边出来了?
Nǚ: Wǒ juédìng cóng jīntiān kāishǐ měitiān pǎo yì qiān mǐ.
Nán: Zhēn de ma? Tàiyáng cóng xībian chūlái le?
Nữ: Em quyết định kể từ ngày mai bắt đầu mỗi ngày chạy 1000 mét.
Nam: Thật sao? Mặt trời mọc đằng tây rồi sao?

2. ( E ) 男:饭菜都做好了,把电脑关了吧?先吃饭。
女:好的,我做完这个题马上就来。
Nán: Fàncài dōu zuò hǎo le, bǎ diànnǎo guān le ba? Xiān chīfàn.
Nǚ: Hǎo de, wǒ zuò wán zhè gè tí mǎshàng jiù lái.
Nam: Đồ ăn đều làm xong cả rồi, tắt máy tính đi nhé? Ăn cơm trước đã.
Nữ: Vâng, em làm xong vấn đề này thì đến ngay.

3. ( F ) 女:给我来一杯果汁吧,谢谢。
男:不客气,冰箱里没有葡萄汁了,就喝这个吧。
Nǚ: Gěi wǒ lái yìbēi guǒzhī ba, xièxie.
Nán: Bú kèqi, bīngxiāng lǐ méiyǒu pútaozhī le, jiù hē zhè gè ba.
Nữ: Mang giúp em một ly nước ép nhé, cảm ơn.
Nam: Không có gì, trong tủ lạnh hết nước ép nho rồi, em uống cái này nhé.

4. ( A ) 男:你的脸色不太好,又感冒了?
女:是,我感冒都快一个星期了,还没好呢。
Nán: Nǐ de liǎnsè bú tài hǎo, yòu gǎnmào le?
Nǚ: Shì, wǒ gǎnmào dōu kuài yí gè xīngqī le, hái méi hǎo ne.
Nam: Sắc mặt của em không được tốt lắm, lại bị cảm rồi à?
Nữ: Vâng, em bị cảm cũng gần một tuần rồi, vẫn chưa khỏe ạ.

5. ( B ) 女:你站近点儿,我看看,不错,很好。
男:有变化吗?眼镜怎么样?
Nǚ: Nǐ zhàn jìn diǎnr, wǒ kànkan, búcuò, hěn hǎo.
Nán: Yǒu biànhuà ma? Yǎnjìng zěnmeyàng?
Nữ: Cậu đứng gần chút, tớ xem thử, được, rất tốt.
Nam: Có thay đổi gì không? Mắt kính thấy như nào?

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31004 – 第 6-10 题( Dì 6- 10 tí: Từ câu 6-10)

 

 

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31004 - 第 6-10 题( Dì 6- 10 tí: Từ câu 6-10)
6. ( A ) 男:吃块儿糖吧?很好吃。

女:不,我最近牙疼,不敢再吃甜的东西了。
Nán: Chī kuàir táng ba? Hěn hǎochī.
Nǚ: Bù, wǒ zuìjìn yá téng, bù gǎn zài chī tián de dōngxi le.
Nam: Ăn miếng kẹo chứ? Rất ngon.
Nữ: Không, dạo gần đây em bị đau răng, không dám ăn đồ ngọt nữa rồi.

7. ( E ) 女:要练多久才能画得像你这么好?
男:这不是时间的问题,主要是要有兴趣。
Nǚ: Yào liàn duōjiǔ cáinéng huà de xiàng nǐ zhème hǎo?
Nán: Zhè bú shì shíjiān de wèntí, zhǔyào shì yào yǒu xìngqù.
Nữ: Cần phải tập luyện bao lâu mới có thể vẽ đẹp được như cậu đây?
Nam: Đây không phải là vấn đề thời gian, chủ yếu là có đam mê hay không thôi.

8. ( B ) 男:你爬那么高做什么?小心点儿!
女:没关系,厨房的灯坏了,我换个新的。
Nán: Nǐ pá nàme gāo zuò shénme? Xiǎoxīn diǎnr!
Nǚ: Méiguānxi, chúfáng de dēng huài le, wǒ huàn gè xīn de.
Nam: Em trèo cao như vậy làm gì thế? Cẩn thận đấy!
Nữ: Không sao cả, đèn nhà bếp bị hư rồi, em đang thay cái mới.

9. ( D ) 女:你的电子邮件我已经看过了,我觉得你的办法是最好的。
男:太好了!
Nǚ: Nǐ de diànzǐ yóujiàn wǒ yǐjīng kànguò le, wǒ juéde nǐ de bànfǎ shì zuì hǎo de.
Nán: Tài hǎo le!
Nữ: Tôi đã xem qua email của cậu rồi, tôi thấy cách của cậu là tốt nhất đấy.
Nam: Tốt quá ạ!

10. ( C ) 男:真为你高兴!希望你以后能有更大的成绩。
女:谢谢老师!我一定会努力的。
Nán: Zhēn wèi nǐ gāoxìng! Xīwàng nǐ yǐhòu néng yǒu gèng dà de chéngjì.
Nǚ: Xièxie lǎoshī! Wǒ yídìng huì nǔlì de.
Nam: Thật là vui cho em! Hy vọng lần sau em có thể có thành tích tốt hơn nhé.
Nữ: Cảm ơn thầy ạ! Em nhất định sẽ nỗ lực ạ.

BÍ KÍP THI ĐẬU HSK 3 CHẮC CÚ

Hơn 10 000+ lượt tải về và áp dụng thành công bí kíp này.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XEM THÊM ĐỀ GIẢI HSK 3 CHI TIẾT TỪ A-Z

>>> Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 Phần 1(Nghe 1-20)

>>> Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 Phần 1(Nghe 21-40)

>>> Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31001-Phần viết

>>> Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001: Phần 2(Đọc hiểu)

第二部分 (Dì èr bùfen: Phần thứ 2)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31004 – 第 11-20 题( Dì 11- 20 tí: Từ câu 11-20)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31004 - 第 11-20 题( Dì 11- 20 tí: Từ câu 11-20)

11. ( √ ) 春天来了,公园里的花儿都开了,如果带上照相机就好了。
★ 他没带照相机。
Chūntiān lái le, gōngyuán lǐ de huār dōu kāi le, rúguǒ dài shàng zhàoxiàngjī jiù hǎo le.
★ Tā méi dài zhàoxiàngjī.
Mùa xuân đến rồi, trong công viên hoa đều nở cả rồi, nếu mang theo máy ảnh thì tốt rồi.
★ Anh ta không mang theo máy ảnh.

12. (×) 外面风刮得特别大,很冷,你出去的时候多穿件衣服。带把伞吧?很可能会下雨。
★ 外面下雪了。
Wàimian fēng guā de tèbié dà, hěn lěng, nǐ chūqù de shíhòu duō chuān jiàn yīfu. Dài bǎ sǎn ba? Hěn kěnéng huì xià yǔ.
★ Wàimian xià xuě le.
Ở ngoài gió rất lớn, rất lạnh, em ra ngoài nhớ mang thêm quần áo. Mang dù nhé? Khả năng sẽ mưa đấy.
★ Bên ngoài tuyết đang rơi.

13. (× ) 邻居是一位年轻的医生,他很热情,喜欢帮助别人,所以大家有什么问题,都愿意请他帮忙。
★ 邻居是位老人。
Línjū shì yī wèi niánqīng de yīshēng, tā hěn rèqíng, xǐhuān bāngzhù biérén, suǒyǐ dàjiā yǒu shénme wèntí, dōu yuànyì qǐng tā bāngmáng.
★ Línjū shì wèi lǎorén.
Hàng xóm là 1 vị bác sĩ trẻ tuổi, anh ta rất nhiệt tình, thích giúp đỡ người khác, vì vậy mọi người có vấn đề gì đều muốn nhờ anh ta giúp đỡ.
★ Hàng xóm là 1 người già.

14. (× ) 过去,他喜欢每天早上起床后,一边吃早饭,一边看报纸。现在,他没有这个习惯了,因为太忙了,没时间了。
★ 他喜欢喝牛奶。
Guòqù, tā xǐhuān měitiān zǎoshang qǐchuáng hòu, yìbiān chī zǎofàn, yìbiān kàn bàozhǐ. Xiànzài, tā méiyǒu zhè gè xíguàn le, yīnwèi tài máng le, méi shíjiān le.
★ Tā xǐhuān hē niúnǎi.
Quá khứ, mỗi ngày sau khi thức dậy vào buổi sáng, anh ta thích vừa ăn sáng vừa đọc báo. Bây giờ anh ta không còn thói quen đó nữa, bởi vì quá bận, không còn thời gian nữa.
★ Anh ta thích uống sữa.

15. ( √ ) 开始的时候,世界上没有路,走的人多了,也就有了路。
★ 路是人走出来的。
Kāishǐ de shíhòu, shìjiè shàng méiyǒu lù, zǒu de rén duō le, yě jiù yǒu le lù.
★ Lù shì rén zǒu chūlái de.
Lúc ban đầu, trên thế giới không có đường xá gì cả, người đi lại nhiều thì sẽ có đường.
★ Con đường là do đi lại mà thành.

16. ( √ ) 最近,爸爸一直说耳朵疼。我带他去医院,但是医生说他的耳朵没问题,不用吃药,多喝些水就可以了。
★ 医生认为爸爸的耳朵没问题。
Zuìjìn, bàba yīzhí shuō ěrduǒ téng. Wǒ dài tā qù yīyuàn, dànshì yīshēng shuō tā de ěrduǒ méi wèntí, bùyòng chī yào, duō hē xiē shuǐ jiù kěyǐ le.
★ Yīshēng rènwéi bàba de ěrduǒ méi wèntí.
Gần đây, bố tôi cứ nói tai bị đau. Tôi dẫn ông ấy đi bệnh viện, nhưng bác sĩ nói lỗ tai ông ấy không có vấn đề gì, không cần uống thuốc, uống nhiều nước là được rồi.
★ Bác sĩ cho rằng lỗ tai của bố không có vấn đề gì.

17. ( × ) 我女儿和李先生的儿子在一个学校上学。他家孩子上四年级,我女儿上六年级。
★ 我和李先生是同学。
Wǒ nǚ’ér hé Lǐ xiānsheng de érzi zài yí gè xuéxiào shàngxué. Tā jiā háizi shàng sì niánjí, wǒ nǚ’ér shàng liù niánjí.
★ Wǒ hé Lǐ xiānsheng shì tóngxué.
Con gái tôi và con trai ông Lý là học cùng 1 trường. Con ông ấy học lớp 4, còn con gái tôi học lớp 6.
★ Tôi và ông Lý và bạn cùng lớp.

18. ( × ) 人对人的影响是很大的,如果两个人是很好的朋友,他们可能很快就会有相同的爱好了。
★ 朋友生病了。
Rén duì rén de yǐngxiǎng shì hěn dà de, rúguǒ liǎng gè rén shì hěn hǎo de péngyou, tāmen kěnéng hěn kuài jiù huì yǒu xiāngtóng de àihào le.
★ Péngyou shēngbìng le.
Sự ảnh hưởng giữa người đối với người là rất lớn, nếu 2 người là bạn tốt, thì khả năng sẽ có sở thích giống nhau.
★ Bạn bị ốm.

19. ( √ ) 喂,姐,我刚看见您的电话,刚才我去楼下接几位客人,没带手机。您找我什么事?
★ 他正在打电话。
Wéi, jiě, wǒ gāng kànjiàn nín de diànhuà, gāngcái wǒ qù lóu xià jiē jǐ wèi kèrén, méi dài shǒujī. Nín zhǎo wǒ shénme shì?
★ Tā zhèngzài dǎ diànhuà.
Alo, chị à, em mới thấy cuộc gọi của chị, vừa nãy em mới đi xuống lầu đón vài vị khách, không mang theo điện thoại. Chị gọi em có việc gì không?
★ Anh ta hiện đang gọi điện thoại.

20. ( √ ) 那里的人不习惯说东西南北,只说左或者右。我和同事们找司机问路, 他们总是回答向左走或者向右走。
★ 那儿的人习惯说左右。
Nàlǐ de rén bù xíguàn shuō dōngxi nánběi, zhǐ shuō zuǒ huòzhě yòu. Wǒ hé tóngshìmen zhǎo sījī wèn lù, tāmen zǒng shì huídá xiàng zuǒ zǒu huòzhě xiàng yòu zǒu.
★ Nàr de rén xíguàn shuō zuǒyòu.
Người ở đấy không có thói quen nói đông tây nam bắc, chỉ nói là trái hoặc là phải. Tôi và những người đồng nghiệp tìm tài xế hỏi đường, bọn họ cứ trả lời rẽ trái hoặc là rẽ phải.
★ Người ở đấy có thói quen nói trái phải.

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *