Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31004-Phần nghe(21-40) - Yeah Coffees

Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31004-Phần nghe(21-40)

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã soạn đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho việc học của các bạn.

第三部分(Dì sān bùfen: Phần thứ ba)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31004 – 第 21-30 题( Dì 21- 30 tí: Từ câu 21-30)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31004 - 第 21-30 题( Dì 21- 30 tí: Từ câu 21-30)

21. 女:你是坐地铁上班?
男:不,我骑自行车上班,天气不好的时候,我才坐地铁。
问:关于男的,可以知道什么?
A. 最近很忙     B. 打算买车     C. 参加工作了 √
Nǚ: Nǐ shì zuò dìtiě shàngbān?
Nán: Bù, wǒ qí zìxíngchē shàngbān, tiānqì bù hǎo de shíhòu, wǒ cái zuò dìtiě.
Wèn: Guānyú nán de, kěyǐ zhīdào shénme?
A. Zuìjìn hěn máng     B. Dǎsuàn mǎi chē     C. Cānjiā gōngzuò le
Nữ: Cậu đi làm bằng tàu điện ngầm ư?
Nam: Không, tớ đạp xe đi làm, lúc thời tiết không tốt tớ mới đi tàu điện ngầm.
Hỏi: Về người nam, có thể biết được điều gì?
A. Dạo gần đây rất bận     B. Dự định mua xe     C. Tham gia công việc

22. 男:你这张照片是什么时候照的,看上去跟现在不太一样。
女:去年夏天照的,那时比较瘦,而且是短头发。
问:照片是什么时候照的?
A. 去年夏天 √     B. 去年冬天     C. 上个周末
Nán: Nǐ zhè zhāng zhàopiàn shì shénme shíhòu zhào de, kàn shàngqù gēn xiànzài bù tài yíyàng.
Nǚ: Qùnián xiàtiān zhào de, nà shí bǐjiào shòu, érqiě shì duǎn tóufa.
Wèn: Zhàopiàn shì shénme shíhòu zhào de?
A. Qùnián xiàtiān      B. Qùnián dōngtiān     C. Shàng gè zhōumò
Nam: Tấm ảnh này cậu chụp khi nào thế, xem ra không giống lắm so với bây giờ.
Nữ: Chụp hồi mùa hè năm ngoái, lúc đó ốm, hơn nữa còn để tóc ngắn.
Hỏi: Tấm ảnh chụp từ khi nào?
A. Mùa hè năm ngoái     B. Mùa đông năm ngoái     C. Cuối tuần trước

23. 女:奇怪,我记得把手机放进包里了,怎么找不到了?
男:别着急,我给你打个电话,就知道在哪儿了。
问:男的为什么要给女的打电话?
A. 找手机 √     B. 他要结婚了     C. 他要去银行
Nǚ: Qíguài, wǒ jìde bǎ shǒujī fàng jìn bāo lǐ le, zěnme zhǎo bù dào le?
Nán: Bié zháojí, wǒ gěi nǐ dǎ gè diànhuà, jiù zhīdào zài nǎr le.
Wèn: Nán de wèishénme yào gěi nǚ de dǎ diànhuà?
A. Zhǎo shǒujī     B. Tā yào jiéhūn le      C. Tā yào qù yínháng
Nữ: Kỳ lạ, anh nhớ là để điện thoại ở trong túi rồi mà, sao lại tìm không thấy nhỉ?
Nam: Đừng lo lắng, để em gọi cuộc điện thoại thì sẽ biết nó ở đâu thôi mà.
Hỏi: Người nam tại sao cần người phụ nữ gọi điện thoại?
A. Tìm điện thoại     B. Anh ta sắp kết hôn     C. Anh ta sắp đi ngân hàng

24. 男:您好,您需要先看一下菜单吗?
女:我在等一个朋友,过一会儿再点吧。
问:他们最可能在哪里?
A. 街上      B. 图书馆       C. 饭馆儿 √
Nán: Nín hǎo, nín xūyào xiān kàn yíxià càidān ma?
Nǚ: Wǒ zài děng yí gè péngyou, guò yīhuìr zài diǎn ba.
Wèn: Tāmen zuì kěnéng zài nǎlǐ?
A. Jiē shàng      B. Túshūguǎn      C. Fànguǎnr
Nam: Chào cô, cô muốn xem thực đơn trước không ạ?
Nữ: Tôi đang đợi 1 người bạn, đợi 1 lát nữa rồi gọi nhé.
Hỏi: Bọn họ rất có thể đang ở đâu?
A. Trên phố      B. Thư viện      C. Quán ăn

25. 女:你等一下,我们买几斤香蕉吧。
男:还是买别的水果吧,这些香蕉像是放了很久了。
问:男的觉得香蕉怎么样?
A. 不新鲜 √      B. 有点儿贵      C. 比超市便宜
Nǚ: Nǐ děng yí xià, wǒmen mǎi jǐ jīn xiāngjiāo ba.
Nán: Háishì mǎi bié de shuǐguǒ ba, zhèxiē xiāngjiāo xiàng shì fàng le hěn jiǔ le.
Wèn: Nán de juéde xiāngjiāo zěnmeyàng?
A. Bù xīnxiān      B. Yǒudiǎnr guì     C. Bǐ chāoshì piányi
Nữ: Anh đợi một lát, chúng ta mua vài cân chuối nhé.
Nam: Hay là mua trái cây khác đi, mấy quả chuối này hình như để rất lâu rồi.
Hỏi: Người đàn ông cảm thấy chuối như thế nào?
A. Không được tươi      B. Hơi đắt     C. Rẻ hơn siêu thị

26. 男:你明天上午要去哪儿?
女:我要带学生去动物园,去看大熊猫。你一起去?
问:女的最可能是做什么的?
A. 船长      B. 老 师 √      C. 服务员
Nán: Nǐ míngtiān shàngwǔ yào qù nǎr?
Nǚ: Wǒ yào dài xuéshēng qù dòngwùyuán, qù kàn dà xióngmāo. Nǐ yìqǐ qù?
Wèn: Nǚ de zuì kěnéng shì zuò shénme de?
A. Chuánzhǎng      B. Lǎoshī     C. Fúwùyuán
Nam: Sáng mai em phải đi đâu vậy?
Nữ: Em dẫn học sinh đi sở thú, xem gấu trúc. Anh đi cùng chứ?
Hỏi: Người phụ nữ rất có thể là làm nghề gì?
A. Thuyền trưởng     B. Giáo viên     C. Nhân viên phục vụ

27. 女:你终于来了,都八点一刻了。
男:对不起,来机场的路上才发现没带护照。
问:男的怎么了?
A. 发烧了     B. 迟到了 √      C. 忘带机票了
Nǚ: Nǐ zhōngyú lái le, dōu bā diǎn yí kè le.
Nán: Duìbùqǐ, lái jīchǎng de lùshang cái fāxiàn méi dài hùzhào.
Wèn: Nán de zěnme le?
A. Fāshāo le     B. Chídào le     C. Wàng dài jīpiào le
Nữ: Cuối cùng cậu cũng đến rồi, đã 8 giờ 1 khắc rồi đấy( 8 giờ 15).
Nam: Xin lỗi, trên đường đến sân bay mới phát hiện không mang theo hộ chiếu.
Hỏi: Người đàn ông như thế nào?
A. Phát sốt      B. Đến trễ      C. Quên mang theo vé máy bay

28. 男:请问,校长办公室在哪儿?
女:就在前面,左边第二个办公室。
问:他们现在在哪儿?
A. 医 院      B. 公 司      C. 学 校 √
Nán: Qǐngwèn, xiàozhǎng bàngōngshì zài nǎr?
Nǚ: Jiù zài qiánmiàn, zuǒbian dì èr gè bàngōngshì.
Wèn: Tāmen xiànzài zài nǎr?
A. Yīyuàn      B. Gōngsī     C. Xuéxiào
Nam: Xin hỏi, văn phòng hiệu trưởng ở đâu vậy?
Nữ: Ở phía trước đấy, văn phòng thứ 2 phía bên trái.
Hỏi: Bọn họ bây giờ đang ở đâu?
A. Bệnh viện      B. Công ty      C. Trường học

29. 女:盘子里的蛋糕怎么没吃完啊,吃饱了吗?
男:我不想吃了,刚才吃了很多米饭。
问:男的是什么意思?
A. 吃饱了 √       B. 想吃羊肉      C. 不爱吃鱼
Nǚ: Pánzi lǐ de dàngāo zěnme méi chī wán a, chī bǎo le ma?
Nán: Wǒ bù xiǎng chī le, gāngcái chī le hěnduō mǐfàn.
Wèn: Nán de shì shénme yìsi?
A. Chī bǎo le      B. Xiǎng chī yángròu      C. Bù ài chī yú
Nữ: Bánh kem trong đĩa sao chưa ăn hết đi, ăn no chưa?
Nam: Con không muốn ăn nữa, mới nãy ăn nhiều cơm quá.
Hỏi: Người con trai có ý gì?
A. Ăn no rồi      B. Muốn ăn thịt dê      C. Không muốn ăn cá

30. 男:明天是妹妹的生日,我给她买了本汉语字典。
女:你怎么知道她在学汉语?我还以为你不关心她的学习呢。
问:男的要送妹妹什么?
A. 裙子      B. 历史书      C. 汉语字典 √
Nán: Míngtiān shì mèimei de shēngrì, wǒ gěi tā mǎi le běn hànyǔ zìdiǎn.
Nǚ: Nǐ zěnme zhīdào tā zài xué hànyǔ? Wǒ hái yǐwéi nǐ bù guānxīn tā de xuéxí ne.
Wèn: Nán de yào sòng mèimei shénme?
A. Qúnzi      B. Lìshǐ shū      C. Hànyǔ zìdiǎn
Nam: Ngày mai là sinh nhật đứa em gái, tớ muốn tặng nó 1 cuốn từ điển tiếng Trung.
Nữ: Sao cậu biết nó đang học tiếng Trung? Tớ còn nghĩ rằng cậu không quan tâm đến việc học của nó cơ đấy.
Hỏi: Người đàn ông sắp tặng đứa em cái gì?
A. Váy      B. Sách lịch sử     C. Từ điển tiếng Trung

XEM THÊM ĐỀ GIẢI HSK 3 CHI TIẾT TỪ A-Z

>>> Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 Phần 1(Nghe 1-20)

>>> Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001 Phần 1(Nghe 21-40)

>>> Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31001-Phần viết

>>> Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31001: Phần 2(Đọc hiểu)

第四部分(Dì sì bùfen: Phần thứ tư)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31004 – 第 31-40 题( Dì 31- 40 tí: Từ câu 31-40)

 

 

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31004 - 第 31-40 题( Dì 31- 40 tí: Từ câu 31-40)

31. 男:看一下手表,现在几点了?
女:三点,零二。说三点半到,还差半个小时呢,再等等吧。
男:叔叔和阿姨是第一次来北京,会不会走错路了?
女:我再打个电话问问。
问:他们在等谁?
A. 弟弟       B. 爷爷      C. 叔叔和阿姨 √
Nán: Kàn yíxià shǒubiǎo, xiànzài jǐ diǎn le?
Nǚ: Sān diǎn, líng èr. Shuō sān diǎn bàn dào, hái chà bàn gè xiǎoshí ne, zài děng děng ba.
Nán: Shūshu hé āyí shì dì yí cì lái Běijīng, huì bú huì zǒu cuò lù le?
Nǚ: Wǒ zài dǎ gè diànhuà wènwen.
Wèn: Tāmen zài děng shéi?
A. Dìdi       B. Yéye      C. Shūshu hé āyí
Nam: Xem đồng hồ thử bây giờ là mấy giờ rồi?
3 giờ, 2 phút. Nói 2 giờ rưỡi đến, vẫn còn nửa tiếng nữa, hãy cứ đợi thôi.
Nam: Cô và chú lần đầu tiên đến Bắc Kinh, không biết có bị sai đường không nữa?
Nữ: Tôi đang gọi điện hỏi thử đây.
Hỏi: Bọn họ đang đợi ai?
A. Em trai      B. Ông nội     C. Cô chú

32. 女:这椅子有点低,坐着不舒服。
男:没关系,我们上三层去看看,那儿也有。
女:还有桌子,我们也一起换了吧。
男:同意。我们先看桌子椅子,然后再看看别的。
问:他们最可能在哪儿?
A. 教 室       B. 商 店 √      C. 飞机上
Nǚ: Zhè yǐzi yǒudiǎn dī, zuòzhe bù shūfu.
Nán: Méiguānxi, wǒmen shàng sān céng qù kànkan, nàr yě yǒu.
Nǚ: Hái yǒu zhuōzi, wǒmen yě yìqǐ huàn le ba.
Nán: Tóngyì. Wǒmen xiān kàn zhuōzi yǐzi, ránhòu zài kànkan bié de.
Wèn: Tāmen zuì kěnéng zài nǎr?
A. Jiàoshì      B. Shāngdiàn     C. Fēijī shàng
Nữ: Cái ghế này hơi thấp, ngồi không được thoải mái.
Nam: Không sao, chúng ta lên tầng 3 xem thử, ở đấy cũng có.
Nữ: Còn bàn đấy, chúng ta cùng đổi nhé.
Nam: Đồng ý. Chúng ta xem bàn ghế trước, sau đó hãy xem những thứ khác.
Hỏi: Bọn họ rất có thể đang ở đâu?
A. Lớp học       B. Cửa hàng     C. Trên máy bay

33. 男:明天是晴天还是阴天?
女:阴天,电视上说多云。怎么了?有事情?
男:没事,我们班明天要去爬山。
女:爬山的时候要小心点儿。
问:男的第二天要做什么?
A. 爬 山 √      B. 骑 马      C. 买帽子
Nán: Míngtiān shì qíngtiān háishì yīntiān?
Nǚ: Yīn tiān, diànshì shàng shuō duō yún. Zěnme le? Yǒu shìqing?
Nán: Méishì, wǒmen bān míngtiān yào qù páshān.
Nǚ: Páshān de shíhòu yào xiǎoxīn diǎnr.
Wèn: Nán de dì èr tiān yào zuò shénme?
A. Páshān      B. Qímǎ      C. Mǎi màozi
Nam: Ngày mai trời quang đãng hay âm u thế?
Nữ: Âm u, trên ti vi nói có nhiều mây. Sao đấy? Có việc gì à?
Nam: Không có, lớp con ngày mai đi leo núi.
Nữ: Lúc leo núi cần cẩn thận đấy nhé.
Hỏi: Người con trai ngày thứ 2 thì làm gì?
A. Leo núi      B. Cưỡi ngựa      C. Mua mũ

34. 女:咱们也买辆车吧?
男:你怎么突然想起来买车了?
女:有车会很方便。我们可以买辆十万左右的,买辆黄色的好不好?
男:我觉得蓝色的好。
问:女的想买哪种颜色的车?
A. 黄 色 √      B. 蓝 色      C. 黑 色
Nǚ: Zánmen yě mǎi liàng chē ba?
Nán: Nǐ zěnme tūrán xiǎng qǐlái mǎi chē le?
Nǚ: Yǒu chē huì hěn fāngbiàn. Wǒmen kěyǐ mǎi liàng shí wàn zuǒyòu de, mǎi liàng huángsè de hǎo bù hǎo?
Nán: Wǒ juéde lán sè de hǎo.
Wèn: Nǚ de xiǎng mǎi nǎ zhǒng yánsè de chē?
A. Huángsè       B. Lán sè      C. Hēisè
Nữ: Chúng ta cũng nên mua chiếc xe đi nhé?
Nam: Bỗng nhiên em lại nghĩ ra việc mua xe thế?
Nữ: Có xe sẽ rất tiện. Chúng ta có thể mua chiếc tầm 10 vạn, mua chiếc màu vàng nha?
Nam: Anh thấy chiếc màu xanh dương mới đẹp.
Hỏi: Người phụ nữ muốn mua chiếc xe màu gì?
A. Vàng      B. Xanh dương     C. Đen

35. 男:苹果多少钱一斤?
女:三块五。您要多少?
男:给我来五斤吧。
女:好的。
问:苹果多少钱一斤?
A. 3 角 5 分       B. 3 元 5 角 √       C. 5 元
Nán: Píngguǒ duōshao qián yì jīn?
Nǚ: Sān kuài wǔ. Nín yào duōshao?
Nán: Gěi wǒ lái wǔ jīn ba.
Nǚ: Hǎo de.
Wèn: Píngguǒ duōshao qián yì jīn?
A. 3 Jiǎo 5 fēn       B. 3 Yuán 5 jiǎo       C. 5 Yuán
Nam: Táo bao nhiêu tiền 1 cân vậy?
Nữ: 3 đồng 5. Ngài cần bao nhiêu ạ?
Nam: Lấy cho tôi 5 cân (2,5 kg) nhé.
Nữ: Vâng ạ.
Hỏi: Táo bao nhiêu tiền 1 cân?
A. 3 hào 5 xu        B. 3 đồng 5 hào      C. 5 đồng

36. 女:我不在家这几天,你别忘了照顾好我们的小狗。
男:好的,你放心吧。
女:要记得给它吃饭和洗澡
男:记住了,没问题。
问:女的让男的做什么?
A. 照顾小狗 √        B. 再买一只狗        C. 经常打扫房间
Nǚ: Wǒ bú zàijiā zhè jǐ tiān, nǐ bié wàng le zhàogù hǎo wǒmen de xiǎo gǒu.
Nán: Hǎo de, nǐ fàngxīn ba.
Nǚ: Yào jìde gěi tā chīfàn hé xǐzǎo
Nán: Jìzhù le, méi wèntí.
Wèn: Nǚ de ràng nán de zuò shénme?
A. Zhàogù xiǎo gǒu       B. Zài mǎi yì zhī gǒu       C. Jīngcháng dǎsǎo fángjiān
Nữ: Em không ở nhà mấy ngày này, anh đừng quên chăm sóc cho chú chó của chúng ta tốt đấy.
Nam: Được, em yên tâm đi.
Nữ: Nhớ cho nó ăn cơm và tắm đấy.
Nam: Nhớ kỹ rồi, không thành vấn đề.
Hỏi: Người phụ nữ bảo người đàn ông làm gì?
A. Chăm sóc cho chú chó       B. Mua thêm 1 con chó      C. Thường dọn dẹp nhà cửa

37. 男:祝你生日快乐!
女:谢谢,谢谢。
男:过生日要吃面条儿,这是我第一次做面条儿,看看好吃不好吃。
女:一定很好吃。
问:男的为什么要做面条儿?
A. 西瓜吃完了       B. 没有鸡蛋了       C. 女的过生日 √
Nán: Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Nǚ: Xièxie, xièxie.
Nán: Guò shēngrì yào chī miàntiáor, zhè shì wǒ dì yí cì zuò miàntiáor, kànkan hǎochī bù hǎochī.
Nǚ: Yídìng hěn hǎochī.
Wèn: Nán de wèishénme yào zuò miàntiáor?
A. Xīguā chī wán le       B. Méiyǒu jīdàn le       C. Nǚ de guò shēngrì
Nam: Chúc em sinh nhật vui vẻ nhé!
Nữ: Cảm ơn, cảm ơn ạ.
Nam: Tiệc sinh nhật sẽ ăn mì, đây là lần đầu tiên anh làm mì, xem thử có ngon không nhé.
Nữ: Nhất định sẽ rất ngon.
Hỏi: Người đàn ông tại sao phải làm mì?
A. Dưa hấu ăn hết rồi       B. Hết trứng gà rồi       C. Tiệc sinh nhật người phụ nữ

38. 女:您妻子找到工作了吗?
男:还没呢。离开学校后,这段时间她在家里休息。
女:如果她愿意,欢迎她来我的公司工作。
男:谢谢你!我回去就告诉她。
问:关于他妻子,可以知道什么?
A. 写了很多信       B. 最近没工作 √       C. 开了个文化公司
Nǚ: Nín qīzi zhǎodào gōngzuò le ma?
Nán: Hái méi ne. Líkāi xuéxiào hòu, zhè duàn shíjiān tā zài jiālǐ xiūxi.
Nǚ: Rúguǒ tā yuànyì, huānyíng tā lái wǒ de gōngsī gōngzuò.
Nán: Xièxie nǐ! Wǒ huíqù jiù gàosu tā.
Wèn: Guānyú tā qīzi, kěyǐ zhīdào shénme?
A. Xiě le hěnduō xìn        B. Zuìjìn méi gōngzuò      C. Kāi le gè wénhuà gōngsī
Nữ: Vợ anh tìm được công việc chưa?
Nam: Vẫn chưa. Sau khi ra trường, thì khoảng thời gian này cô ấy đang ở nhà nghỉ ngơi.
Nữ: Nếu cô ấy muốn, thì hoan nghênh cô ấy đến công ty của tôi làm việc.
Nam: Cảm ơn cô! Tôi trở về sẽ nói cho cô ấy biết.
Hỏi: Về vợ của anh ta, có thể biết được điều gì?
A. Viết rất nhiều thư       B. Gần đây không có công việc      C. Mở công ty văn hóa

39. 男:小王,那两本书怎么样?
女:很好看。我还在看,明天还你可以吗?
男:不着急。我是说,我这儿还有几本,想看就找我。
女:好的。再见,明天见。
问:关于女的,可以知道什么?
A. 正在复习     B. 明天没课      C. 打算明天还书 √
Nán: Xiǎo Wáng, nà liǎng běn shū zěnmeyàng?
Nǚ: Hěn hǎokàn. Wǒ hái zài kàn, míngtiān huán nǐ kěyǐ ma?
Nán: Bù zháojí. Wǒ shì shuō, wǒ zhèr hái yǒu jǐ běn, xiǎng kàn jiù zhǎo wǒ.
Nǚ: Hǎo de. Zàijiàn, míngtiān jiàn.
Wèn: Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme?
A. Zhèngzài fùxí       B. Míngtiān méi kè       C. Dǎsuàn míngtiān huán shū
Nam: Tiểu Vương à, 2 cuốn sách đó thấy như thế nào?
Nữ: Rất hay. Tớ vẫn còn đang xem này, ngày mai trả cậu có được không?
Nam: Không cần vội. Ý tớ nói là ở chỗ tớ còn mấy cuốn nữa, muốn xem thì tìm tớ.
Nữ: Oke. Tạm biệt nhé, mai gặp.
Hỏi: Về người con gái, có thể biết được điều gì?
A. Hiện đang ôn bài       B. Ngày mai không có tiết      C. Dự định ngày mai trả sách

40. 女:你好,你叫什么名字?
男:我叫解北北。
女:你姓什么?是谢谢的谢吗?
男:不是,是了解的解,它做姓的时候读解。
问:男的姓什么?
A. 解√      B. 谢     C. 被
Nǚ: Nǐ hǎo, nǐ jiào shénme míngzi?
Nán: Wǒ jiào Xiè Běi Běi.
Nǚ: Nǐ xìng shénme? Shì xièxie de xiè ma?
Nán: Bú shì, shì liǎojiě de jiě, tā zuò xìng de shíhòu dú Xiè.
Wèn: Nán de xìng shénme?
A. Jiě      B. Xiè      C. Bèi
Nữ: Xin chào, cậu tên là gì vậy?
Nam: Tớ tên Giải Bắc Bắc.
Nữ: Cậu họ gì cơ? Xiè trong Xièxie ư? (Xièxie: cảm ơn)
Nam: Không phải, là jiě trong liǎojiě đấy, lúc làm họ thì đọc là Xiè. (liǎojiě: hiểu rõ).
Hỏi: Người đàn ông họ gì?
A. 解      B. 谢      C. 被

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *