Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31333-Phần nghe(21-40) - Yeah Coffees

Giải đề thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31333-Phần nghe(21-40)

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã soạn đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho việc học của các bạn.

第三部分(Dì sān bùfen: Phần thứ ba)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31333 – 第 21-30 题( Dì 21- 30 tí: Từ câu 21-30)

21. 女:你把我们在北京玩儿的照片发给我吧?
男:好的,发你电子邮箱里吗?
问:女的想让男的做什么?
A. 写邮件        B. 帮她照相         C. 给她发照片 √
Nǚ: Nǐ bǎ wǒmen zài Běijīng wánr de zhàopiàn fā gěi wǒ ba?
Nán: Hǎo de, fā nǐ diànzǐ yóuxiāng lǐ ma?
Wèn: Nǚ de xiǎng ràng nán de zuò shénme?
A. Xiě yóujiàn          B. Bāng tā zhàoxiàng          C. Gěi tā fā zhàopiàn
Nữ: Cậu gửi mấy tấm ảnh chúng ta đi chơi ở Bắc Kinh cho tớ nhé?
Nam: Oke, gửi qua email của cậu ư?
Hỏi: Người con gái muốn người con trai làm gì?
A. Viết email          B. Giúp cô ấy chụp ảnh          C. Gửi ảnh cho cô ấy

22. 男:你没带伞?你去哪儿?我送你。
女:不用了,谢谢。我男朋友一会儿来接我。
问:谁一会儿来接女的?
A. 同学        B. 弟弟        C. 男朋友 √
Nán: Nǐ méi dài sǎn? Nǐ qù nǎr? Wǒ sòng nǐ.
Nǚ: Búyòng le, xièxie. Wǒ nán péngyou yíhuìr lái jiē wǒ.
Wèn: Shuí yíhuìr lái jiē nǚ de?
A. Tóngxué        B. Dìdi        C. Nán péngyou
Nam: Cậu không mang theo dù à? Cậu đi đâu đấy? Tớ chở đi.
Nữ: Không cần đâu, cảm ơn cậu. Bạn trai tớ lát nữa sẽ đến đón.
Hỏi: Lát nữa ai đến đón người con gái?
A. Bạn học        B. Em trai          C. Bạn trai

23. 女:那家药店晚上几点关门?
男:十点。现在已经九点一刻了,你要去的话就快点儿。
问:现在几点了?
A. 21:15 √        B. 21:45        C. 22:00
Nǚ: Nà jiā yàodiàn wǎnshang jǐ diǎn guānmén?
Nán: Shí diǎn. Xiànzài yǐjīng jiǔ diǎn yí kè le, nǐ yào qù de huà jiù kuài diǎnr.
Wèn: Xiànzài jǐ diǎn le?
A. 21:15        B. 21:45        C. 22:00
Nữ: Tiệm thuốc kia mấy giờ đóng cửa vậy?
Nam: 10 giờ. Bây giờ đã là 9 giờ một khắc rồi( 9:15), nếu em muốn thì hãy đi nhanh một chút.
Hỏi: Bây giờ mấy giờ rồi?
A. 21:15        B. 21:45         C. 22:00

24. 男:这个包是今年冬天新出的,卖得非常好。
女:看着不错,你拿个蓝色的给我看看。
问:女的想看哪个颜色的包?
A. 红色         B. 蓝色 √         C. 黑色
Nán: Zhè gè bāo shì jīnnián dōngtiān xīn chū de, mài de fēicháng hǎo.
Nǚ: Kànzhe búcuò, nǐ ná gè lánsè de gěi wǒ kànkan.
Wèn: Nǚ de xiǎng kàn nǎ gè yánsè de bāo?
A. Hóngsè        B. Lán sè       C. Hēisè
Nam: Chiếc túi này mới ra vào mùa đông năm nay, bán rất chạy đấy.
Nữ: Xem ra cũng được, bạn lấy cái màu xanh dương cho tôi xem thử.
Hỏi: Người phụ nữ muốn xem chiếc túi màu nào?
A. Màu đỏ        B. Màu xanh dương         C. Màu đen

25. 女:黑板上的那句话是什么意思?
男:就是说要相信自己。
问:那句话是什么意思?
A. 别客气         B. 欢迎再来         C. 相信自己 √
Nǚ: Hēibǎn shàng de nà jù huà shì shénme yìsi?
Nán: Jiùshì shuō yào xiāngxìn zìjǐ.
Wèn: Nà jù huà shì shénme yìsi?
A. Bié kèqi        B. Huānyíng zàilái         C. Xiāngxìn zìjǐ
Nữ: Câu trên bảng có nghĩa gì vậy?
Nam: Đó chính là hãy tin tưởng vào bản thân.
Hỏi: Câu đấy có ý nghĩa gì?
A. Đừng khách sáo        B. Hoan nghênh lần sau lại đến          C. Tin tưởng vào bản thân

26. 男:我有两张明天晚上的电影票,一起去看吧?
女:对不起,我明晚要参加一个比赛,没办法和你去了。
问:女的为什么不去看电影?
A. 有比赛 √        B. 要复习         C. 没完成作业
Nán: Wǒ yǒu liǎng zhāng míngtiān wǎnshang de diànyǐng piào, yìqǐ qù kàn ba?
Nǚ: Duìbùqǐ, wǒ míng wǎn yào cānjiā yí gè bǐsài, méi bànfǎ hé nǐ qù le.
Wèn: Nǚ de wèishénme bú qù kàn diànyǐng?
A. Yǒu bǐsài        B. Yào fùxí         C. Méi wánchéng zuòyè
Nam: Tớ có hai vé xem phim vào tối ngày mai, đi xem cùng chứ?
Nữ: Xin lỗi, tối mai tớ phải tham gia một cuộc thi rồi, không có cách nào đi cùng cậu được.
Hỏi: Người con gái tại sao không đi xem phim?
A. Có cuộc thi        B. Muốn ôn bài         C. Chưa hoàn thành bài tập

27. 女:我对那个工作很感兴趣,不知道他们想找什么样的人?
男:汉语必须要好,而且要了解中国文化。
问:那个工作有什么要求?
A. 汉语好 √        B. 了解西方         C. 学过新闻
Nǚ: Wǒ duì nà gè gōngzuò hěn gǎn xìngqù, bù zhīdào tāmen xiǎng zhǎo shénmeyàng de rén?
Nán: Hànyǔ bìxū yào hǎo, érqiě yào liǎojiě zhōngguó wénhuà.
Wèn: Nà gè gōngzuò yǒu shénme yāoqiú?
A. Hànyǔ hǎo        B. Liǎojiě xīfāng       C. Xuéguò xīnwén
Nữ: Tôi rất có hứng thú với công việc ấy, không biết họ muốn tìm người như thế nào nhỉ?
Nam: Tiếng Trung nhất định phải tốt, hơn nữa cần phải hiểu rõ về văn hóa Trung Quốc.
Hỏi: Công việc đấy có yêu cầu gì?
A. Tiếng Trung tốt        B. Hiểu rõ về phương Tây         C. Học qua ngành tin tức

28. 男:我看你都没怎么动筷子,是不是不爱吃羊肉?
女:不是,我最近胖了好几斤,想少吃点儿肉。
问:女的最近怎么了?
A. 胖了 √        B. 发烧了        C. 想吃鱼
Nán: Wǒ kàn nǐ dōu méi zěnme dòng kuàizi, shì bú shì bú ài chī yángròu?
Nǚ: Búshì, wǒ zuìjìn pàng le hǎo jǐ jīn, xiǎng shǎo chī diǎnr ròu.
Wèn: Nǚ de zuìjìn zěnme le?
A. Pàng le         B. Fāshāo le         C. Xiǎng chī yú
Nam: Tớ không thấy cậu động đũa gì vậy, có phải không muốn ăn thịt dê?
Nữ: Không phải, gần đây tớ mập lên mấy cân, muốn ăn ít thịt lại.
Hỏi: Gần đây người con gái như thế nào?
A. Mập lên         B. Bị sốt          C. Muốn ăn cá

29. 女:你不是刷过牙了吗?怎么又在刷?
男:我刚才喝了杯牛奶。
问:关于男的,可以知道什么?
A. 没起床        B. 刷了两次牙 √        C. 不爱吃米饭
Nǚ: Nǐ bú shì shuāguò yá le ma? Zěnme yòu zài shuā?
Nán: Wǒ gāngcái hē le bēi niúnǎi.
Wèn: Guānyú nán de, kěyǐ zhīdào shénme?
A. Méi qǐchuáng         B. Shuā le liǎng cì yá        C. Bú ài chī mǐfàn
Nữ: Không phải con đã đánh răng rồi sao? Sao lại đánh lại thế?
Nam: Con vừa mới uống ly sữa.
Hỏi: Về người nam, có thể biết được điều gì?
A. Chưa thức dậy         B. Đánh răng hai lần         C. Không thích ăn cơm

30. 男:你以前来过这个动物园?
女:对,去年来过一次,那时熊猫馆还没开呢。
问:他们最可能在哪儿?
A. 教室         B. 动物园 √         C. 火车站
Nán: Nǐ yǐqián láiguò zhè gè dòngwùyuán?
Nǚ: Duì, qùnián láiguò yí cì, nà shí xióngmāoguǎn hái méi kāi ne.
Wèn: Tāmen zuì kěnéng zài nǎr?
A. Jiàoshì        B. Dòngwùyuán        C. Huǒchē zhàn
Nam: Trước đây cậu từng đến vườn sở thú này?
Nữ: Đúng vậy, năm ngoái tớ từng đến một lần, lúc đấy vườn gấu trúc vẫn còn chưa mở.
Hỏi: Bọn họ rất có thể đang ở đâu?
A. Lớp học         B. Vườn sở thú         C. Trạm xe lửa

第四部分(Dì sì bùfen: Phần thứ tư)

Đáp án đề thi HSK 3 chi tiết-Đề H31004 – 第 31-40 题( Dì 31- 40 tí: Từ câu 31-40)

31. 男:您好,我想办一张银行卡。
女:外国人办银行卡需要护照。您带了吗?
男:没有。除了护照,还需要别的吗?
女:不用,护照就可以了。
问:关于男的,可以知道什么?
A. 很快乐       B. 没带护照 √         C. 信用卡不见了
Nán: Nín hǎo, wǒ xiǎng bàn yī zhāng yínháng kǎ.
Nǚ: Wàiguó rén bàn yínháng kǎ xūyào hùzhào. Nín dài le ma?
Nán: Méiyǒu. Chú le hùzhào, hái xūyào bié de ma?
Nǚ: Búyòng, hùzhào jiù kěyǐ le.
Wèn: Guānyú nán de, kěyǐ zhīdào shénme?
A. Hěn kuàilè        B. Méi dài hùzhào        C. Xìnyòngkǎ bújiàn le
Nam: Chào cô, tôi muốn làm thẻ ngân hàng.
Nữ: Người nước ngoài làm thẻ ngân hàng cần có hộ chiếu. Ngài có mang đấy không?
Nam: Không có. Ngoài hộ chiếu ra thì còn cần cái gì khác không?
Nữ: Không cần ạ, hộ chiếu là được rồi ạ.
Hỏi: Về người nam, có thể biết được điều gì?
A. Rất vui vẻ        B. Không mang hộ chiếu        C. Không tìm thấy thẻ tín dụng

32. 女:公司旁边新开的那家蛋糕店怎么样?
男:还不错,你要买蛋糕吗?
女:对,过两天是我丈夫的生日。
男:那家店的水果蛋糕很好吃,你可以试试。
问:关于女的,可以知道什么?
A. 明天生日       B. 爱吃香蕉         C. 想买蛋糕 √
Nǚ: Gōngsī pángbiān xīn kāi de nà jiā dàngāo diàn zěnmeyàng?
Nán: Hái búcuò, nǐ yào mǎi dàngāo ma?
Nǚ: Duì, guò liǎng tiān shì wǒ zhàngfu de shēngrì.
Nán: Nà jiā diàn de shuǐguǒ dàngāo hěn hǎochī, nǐ kěyǐ shìshi.
Wèn: Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme?
A. Míngtiān shēngrì        B. Ài chī xiāngjiāo        C. Xiǎng mǎi dàngāo
Nữ: Bên cạnh công ty mới mở tiệm bánh kem thấy thế nào?
Nam: Cũng không tồi, cậu muốn mua bánh kem ư?
Nữ: Đúng vậy, hai ngày nữa là sinh nhật của chồng tớ.
Nam: Bánh kem trái cây ở tiệm đấy rất ngon, cậu thử thử.
Hỏi: Về người phụ nữ, có thể biết được điều gì?
A. Ngày mai là sinh nhật        B. Thích ăn chuối         C. Muốn mua bánh kem

33. 男:小姐,请把您的行李箱打开一下。
女:有什么问题吗?
男:您的箱子里有一瓶水,这是不能带上飞机的。
女:对不起,我忘了拿出来了。
问:他们最可能在哪儿?
A. 机场 √        B. 商店        C. 宾馆
Nán: Xiǎojiě, qǐng bǎ nín de xínglǐxiāng dǎkāi yíxià.
Nǚ: Yǒu shénme wèntí ma?
Nán: Nín de xiāngzi lǐ yǒu yì píng shuǐ, zhè shì bù néng dài shàng fēijī de.
Nǚ: Duìbùqǐ, wǒ wàng le ná chūlái le.
Wèn: Tāmen zuì kěnéng zài nǎr?
A. Jīchǎng       B. Shāngdiàn        C. Bīnguǎn
Nam: Cô gái, mời cô mở hành lý ra một chút.
Nữ: Có vấn đề gì à?
Nam: Có một chai nước trong hành lý của cô, cái này không được mang lên máy bay.
Nữ: Xin lỗi, tôi quên lấy ra mất.
Hỏi: Bọn họ rất có thể đang ở đâu?
A. Sân bay         B. Cửa hàng         C. Khách sạn

34. 女:您对这个房子还满意吗?
男:别的都不错,就是没电梯,六层高了点儿。
女:三楼还有一个这样的房子,但要贵十几万块钱。
男:没关系。我们去看看三层那个吧。
问:男的觉得那个房子怎么样?
A. 很贵        B. 楼层高 √        C. 太旧了
Nǚ: Nín duì zhè gè fángzi hái mǎnyì ma?
Nán: Bié de dōu búcuò, jiùshì méi diàntī, liù céng gāo le diǎnr.
Nǚ: Sān lóu hái yǒu yí gè zhèyàng de fángzi, dàn yào guì shí jǐ wàn kuài qián.
Nán: Méiguānxi. Wǒmen qù kànkan sān céng nà gè ba.
Wèn: Nán de juéde nà gè fángzi zěnmeyàng?
A. Hěn guì        B. Lóucéng gāo        C. Tài jiù le
Nữ: Ngài hài lòng với căn nhà này chứ?
Nam: Những cái khác đều rất tốt, chỉ là không có thang máy, tầng 6 thì hơi cao.
Nữ: Tầng 3 cũng có một căn như thế này, nhưng cao hơn mấy vạn đồng.
Nam: Không sao. Chúng ta đi xem thử căn tầng 3 nhé.
Hỏi: Người đàn ông cảm thấy căn phòng như thế nào?
A. Rất đắt        B. Tầng lầu cao         C. Quá cũ

35. 男:走了这么久,累了吧?
女:不累,就是有点儿渴。
男:前面那条街上有个咖啡馆儿,我们去喝点儿东西吧。
女:好的。
问:女的怎么了?
A. 渴了 √       B. 很饿         C. 没听懂
Nán: Zǒu le zhème jiǔ, lèi le ba?
Nǚ: Bú lèi, jiùshì yǒudiǎnr kě.
Nán: Qiánmiàn nà tiáo jiē shàng yǒu gè kāfēi guǎnr, wǒmen qù hē diǎnr dōngxi ba.
Nǚ: Hǎo de.
Wèn: Nǚ de zěnme le?
A. Kě le       B. Hěn è       C. Méi tīng dǒng
Nam: Đi lâu như thế có mệt không?
Nữ: Không mệt, chỉ hơi khát chút thôi.
Nam: Trên khu phố phía trước có quán cà phê, chúng ta đi uống chút gì nhé.
Nữ: Oke.
Hỏi: Người phụ nữ như thế nào?
A. Khát        B. Rất đói         C. Nghe không hiểu

36. 女:你要去南京旅游?什么时候?
男:下个周末。
女:要去多长时间?
男:一个星期吧。
问:男的打算什么时候去旅游?
A. 下周末 √        B. 今天下午        C. 半个月后
Nǚ: Nǐ yào qù Nánjīng lǚyóu? Shénme shíhòu?
Nán: Xià gè zhōumò.
Nǚ: Yào qù duō cháng shíjiān?
Nán: Yí gè xīngqī ba.
Wèn: Nán de dǎsuàn shénme shíhòu qù lǚyóu?
A. Xià zhōumò        B. Jīntiān xiàwǔ        C. Bàn gè yuè hòu
Nữ: Cậu sắp đi Nam Kinh du lịch ư? Khi nào đấy?
Nam: Cuối tuần sau.
Nữ: Muốn đi bao lâu?
Nam: Một tuần đấy.
Hỏi: Người đàn ông dự định khi nào đi du lịch?
A. Cuối tuần sau        B. Chiều hôm nay         C. Sau nửa tháng

37. 男:你好,我想买些花送给妈妈。
女:您想要哪一种呢?
男:我也不知道,能给我介绍一下吗?
女:当然可以,您先来左边这儿看看。
问:男的希望女的做什么?
A. 走右边       B. 写名字        C. 给他介绍花 √
Nán: Nǐ hǎo, wǒ xiǎng mǎi xiē huā sòng gěi māma.
Nǚ: Nín xiǎng yào nǎ yì zhǒng ne?
Nán: Wǒ yě bù zhīdào, néng gěi wǒ jièshào yíxià ma?
Nǚ: Dāngrán kěyǐ, nín xiān lái zuǒbiān zhèr kànkan.
Wèn: Nán de xīwàng nǚ de zuò shénme?
A. Zǒu yòubiān        B. Xiě míngzi       C. Gěi tā jièshào huā
Nam: Xin chào, tôi muốn mua ít hoa tặng mẹ.
Nữ: Ông muốn loại hoa nào ạ?
Nam: Tôi cũng không biết, có thể giới thiệu cho tôi một chút không?
Nữ: Đương nhiên là được, ông qua phía bên trái này xem thử trước nhé.
Hỏi: Người đàn ông hy vọng người phụ nữ làm gì?
A. Đi qua phía bên phải       B. Viết tên        C. Giới thiệu hoa cho ông ta

38. 女:你有《历史和文化》这本书吗?
男:没有,你去图书馆看看,那儿应该有。
女:我去过了,已经被借走了。
男:那你问问老王,我记得他有这本书。
问:男的让女的怎么做?
A. 上网买       B. 找老王借 √         C. 先去还书
Nǚ: Nǐ yǒu “lìshǐ hé wénhuà” zhè běn shū ma?
Nán: Méiyǒu, nǐ qù túshūguǎn kànkan, nàr yīnggāi yǒu.
Nǚ: Wǒ qùguò le, yǐjīng bèi jiè zǒu le.
Nán: Nà nǐ wènwen lǎo Wáng, wǒ jìde tā yǒu zhè běn shū.
Wèn: Nán de ràng nǚ de zěnme zuò?
A. Shàngwǎng mǎi       B. Zhǎo lǎo Wáng jiè        C. Xiān qù huán shū
Nữ: Cậu có sách “ lịch sử và văn hóa” này không?
Nam: Không có, cậu đi thư viện xem thử, ở đấy chắc có đấy.
Nữ: Tớ đi qua rồi, đã được mượn rồi.
Nam: Vậy cậu hỏi thử ông Vương xem, tớ nhớ là ông ấy có cuốn sách này.
Hỏi: Người đàn ông muốn người phụ nữ làm gì?
A. Lên mạng mua         B. Tìm ông Vương để mượn          C. Đi trả sách trước

39. 男:小李,这是你选的马?也太矮了吧。
女:你别看它个子不高,但跑起来比其他马都快。
男:真的吗?
女:不信你骑上去试试。
问:小李选的马怎么样?
A. 很瘦         B. 很老         C. 跑得快 √
Nán: Xiǎo Lǐ, zhè shì nǐ xuǎn de mǎ? Yě tài ǎi le ba.
Nǚ: Nǐ bié kàn tā gèzi bù gāo, dàn pǎo qǐlái bǐ qítā mǎ dōu kuài.
Nán: Zhēn de ma?
Nǚ: Búxìn nǐ qí shàngqù shìshi.
Wèn: Xiǎo Lǐ xuǎn de mǎ zěnmeyàng?
A. Hěn shòu        B. Hěn lǎo        C. Pǎo de kuài
Nam: Tiểu Lý, đây là con ngựa cậu chọn ư? Cũng lùn quá nhỉ.
Nữ: Đừng xem nó thân xác không cao, nhưng chạy nhanh hơn những con ngựa khác đấy.
Nam: Thật ư?
Nữ: Không tin thì cậu lên cưỡi thử đi.
Hỏi: Ngựa mà Tiểu Lý chọn như thế nào?
A. Rất ốm         B. Rất già         C. Chạy nhanh

40. 女:都等了快二十分钟了,一辆车也没来。
男:别着急,应该快来了。
女:从这儿到那家饭店其实就两站地,我们走过去吧。
男:也好,这样还能锻炼身体呢。
问:女的为什么想走路过去?
A. 离得近 √         B. 没钱坐车       C. 出租车坏了
Nǚ: Dōu děng le kuài èrshí fēnzhōng le, yí liàng chē yě méi lái.
Nán: Bié zháojí, yīnggāi kuài lái le.
Nǚ: Cóng zhèr dào nà jiā fàndiàn qíshí jiù liǎng zhàn de, wǒmen zǒu guòqù ba.
Nán: Yě hǎo, zhèyàng hái néng duànliàn shēntǐ ne.
Wèn: Nǚ de wèishénme xiǎng zǒulù guòqù?
A. Lí de jìn         B. Méi qián zuòchē         C. Chūzūchē huài le
Nữ: Đã đợi gần 20 phút rồi mà đến một chiếc xe cũng chưa thấy tới.
Nam: Đừng vội, chắc là sắp đến rồi đấy.
Nữ: Từ đây đến nhà hàng đấy thực ra chỉ có 2 trạm, chúng ta đi bộ qua nhé.
Nam: Cũng được, như vậy còn được tập thể dục nữa.
Hỏi: Người phụ nữ tại sao muốn đi bộ qua đó?
A. Khoảng cách gần        B. Không có tiền đi xe       C. Taxi bị hư

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài viết đáng chú ý

Comments are closed.