Đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết-H31008-Phần Đọc - Yeah Coffees

Đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết-H31008-Phần Đọc

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã soạn đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho việc học của các bạn.

第一部分(Dì yí bùfen: Phần thứ nhất)

Đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết-H31008 – 第 41-45 题( Dì 41- 45 tí: Từ câu 41-45)

Đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết-H31008 - 第 41-45 题( Dì 41- 45 tí: Từ câu 41-45)

41.上午的数学考试怎么样?( F ) 没问题,那些题都非常简单。
Shàngwǔ de shùxué kǎoshì zěnmeyàng? Méi wèntí, nà xiē tí dōu fēicháng jiǎndān.
Bài thi Toán lúc sáng như thế nào rồi? Không thành vấn đề, mấy câu đó đều rất đơn giản.

42.先生,请问您喝点儿什么? ( B ) 我等个朋友,先给我来一杯咖啡吧,谢谢。
Xiānsheng, qǐngwèn nín hē diǎnr shénme? Wǒ děng gè péngyou, xiān gěi wǒ lái yì bēi kāfēi ba, xièxie.
Thưa ngài, xin hỏi ngày uống gì không ạ? Tôi đợi một người bạn, mang cho tôi ly cà phê trước nhé, cảm ơn.

43.这个周末你打算做什么?( C ) 如果不下雪,我要和同学们去爬山。
Zhè gè zhōumò nǐ dǎsuàn zuò shénme? Rúguǒ bú xià xuě, wǒ yào hé tóngxuémen qù páshān.
Cuối tuần này cậu có dự định làm gì không? Nếu tuyết không rơi, thì tớ cùng những người bạn học đi leo núi.

44.还没看呢,我洗完澡再看。( D ) 报纸上有什么新闻吗?
Hái méi kàn ne, wǒ xǐ wán zǎo zài kàn. Bàozhǐ shàng yǒu shénme xīnwén ma?
Vẫn chưa xem, tôi tắm xong rồi mới xem. Trên báo có tin tức gì không?

45.你衣服穿得太少了,是不是感冒了?( A ) 真冷啊,把空调打开吧。
Nǐ yīfu chuān de tài shǎo le, shì bú shì gǎnmào le? Zhēn lěng a, bǎ kōngtiáo dǎkāi ba.
Bạn mặc đồ ít quá vậy, có phải bị cảm lạnh rồi không? Lạnh thật á, mở điều hòa lên đi.

Đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết-H31008– 第 46-50 题 ( Dì 46-50 tí: Từ câu 46 – 50)

Đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết-H31008- 第 46-50 题 (Dì 46-50 tí: Từ câu 46 - 50)

46.没关系,我吃过药了。 ( D ) 你不舒服吗?需不需要去房间休息一下?
Méiguānxi, wǒ chīguò yào le. Nǐ bù shūfu ma? Xū bù xūyào qù fángjiān xiūxi yíxià?
Không sao cả, tôi đã uống thuốc rồi. Cậu không khỏe à? Có cần vào phòng để nghỉ ngơi một lát không?

47.他从去年秋天开始锻炼,现在不到 70 公斤。( A ) 我记得你弟弟以前特别胖。
Tā cóng qùnián qiūtiān kāishǐ duànliàn, xiànzài bú dào 70 gōngjīn. Wǒ jìde nǐ dìdi yǐqián tèbié pàng.
Kể từ mùa thu năm ngoái nó đã bắt đầu tập thể dục, bây giờ không đến 70 kg. Tớ nhớ là em trai cậu trước đây mập cực kỳ nhỉ.

48.好,我会给你打电话或者写电子邮件的。( E ) 明天就要出国了?在外面注意身体,照顾好自己。
Hǎo, wǒ huì gěi nǐ dǎ diànhuà huòzhě xiě diànzǐ yóujiàn de. Míngtiān jiù yào chūguó le? Zài wàimian zhùyì shēntǐ, zhàogù hǎo zìjǐ.
Oke, tớ sẽ gọi điện thoại hoặc viết tin nhắn cho cậu nhé. Ngày mai phải xuất ngoại rồi? Ra ngoài chú ý sức khỏe, chăm sóc tốt cho bản thân nhé.

49.不用,你把筷子和杯子拿过来就可以了。( C ) 今天我来洗碗,你累一天了,去看电视吧。
Búyòng, nǐ bǎ kuàizi hé bēizi ná guòlái jiù kěyǐ le. Jīntiān wǒ lái xǐ wǎn, nǐ lèi yì tiān le, qù kàn diànshì ba.
Không cần đâu, em lấy đũa và ly đến đây là được rồi. Hôm nay anh sẽ rửa bát, em mệt cả ngày rồi, đi xem ti vi đi.

50.大家来吃蛋糕吧,这块儿大的给你。( B ) 祝您生日快乐!这是我送您的礼物。
Dàjiā lái chī dàngāo ba, zhè kuàir dà de gěi nǐ. Zhù nín shēngrì kuàilè! Zhè shì wǒ sòng nín de lǐwù.
Mọi người đến ăn bánh kem nào, miếng to này cho bố(mẹ). Chúc bố(mẹ) sinh nhật vui vẻ. Đây là món quà con tặng bố(mẹ) này.

第二部分 (Dì èr bùfen: Phần thứ 2)

Đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết-H31008 第 51-55 题 ( Dì 51-55 tí: Từ câu 51 -55)

Đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết-H31008 第 51-55 题 ( Dì 51-55 tí: Từ câu 51 -55)

51. 这个城市有几百年的(D 历史 )了。
Zhè gè chéngshì yǒu jǐ bǎi nián de lìshǐ le.
Thành phố này có lịch sử mấy trăm năm rồi.

52. 儿子长大了,都快一米八了,(B 几乎) 和他爸爸一样高了。
Érzi zhǎng dà le, dōu kuài yì mǐ bā le, jīhū hé tā bàba yíyàng gāo le.
Con trai tôi lớn lên đã gần 1 mét 8 rồi, gần cao như bố của nó rồi.

53. 小黄是我的好朋友,她和我的(F 关系 )一直很好。
Xiǎo Huáng shì wǒ de hǎo péngyou, tā hé wǒ de guānxi yìzhí hěn hǎo.
Tiểu Hoàng là bạn thân của tôi, mối quan hệ của cô ta và tôi luôn rất tốt.

54. 多吃鱼会使人变得更( A 聪明)
Duō chī yú huì shǐ rén biàn de gèng cōngming.
Ăn nhiều cá làm cho con người trở nên thông minh hơn.

55. 我们已经找到(C 解决 )问题的办法了。
Wǒmen yǐjīng zhǎodào jiějué wèntí de bànfǎ le.
Chúng tôi đã tìm ra cách giải quyết vấn đề rồi.

Đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết-H31008 第 56-60 题( Dì 56- 60 tí: Từ câu 56-60)

56. A:你(A 画) 的这是猫?
B:大熊猫!它在爬树。这也看不懂?
A: Nǐ huà de zhè shì māo?
B: Dà xióngmāo! Tā zài pá shù. Zhè yě kàn bù dǒng?
A: Đây là con mèo bạn vẽ đấy ư?
B: Gấu trúc! Nó đang leo cây, xem cũng không biết à?

57. A:你低着头想什么呢?
B:是工作还是读书,我不知道应该怎么(C 选择 )才好。
A: Nǐ dīzhe tóu xiǎng shénme ne?
B: Shì gōngzuò háishì dúshū, wǒ bù zhīdào yīnggāi zěnme xuǎnzé cái hǎo.
A: Cậu cúi đầu nghĩ gì thế?
B: Làm việc hay là học, tớ không biết nên chọn như thế nào mới tốt đây.

58. A:你渴不?我想去买点儿水。
B:那你快一点儿,表演(F 马 上 )就要开始了。
A: Nǐ kě bù? Wǒ xiǎng qù mǎidiǎnr shuǐ.
B: Nà nǐ kuài yìdiǎnr, biǎoyǎn mǎshàng jiù yào kāishǐ le.
A: Cậu có khát không? Tớ muốn đi mua chút nước.
B: Vậy nhanh lên một chút, buổi biểu diễn sắp bắt đầu rồi.

59. A:相信我,这件事对公司不会有影响的。
B:夏经理,你把事情想得太(B 简单 )了。
A: Xiāngxìn wǒ, zhè jiàn shì duì gōngsī bú huì yǒu yǐngxiǎng de.
B: Xià jīnglǐ, nǐ bǎ shìqing xiǎng de tài jiǎndān le.
A: Tin tôi đi, việc này không ảnh hưởng đến công ty đâu.
B: Giám Đốc Hạ à, ông nghĩ việc này đơn giản quá vậy.

60. A:好久没看见白老师了,他不在这儿住了?
B:是,他(E 结婚 )以后就和妻子搬到学校去住了。
A: Hǎojiǔ méi kànjiàn Bái lǎoshī le, tā búzài zhèr zhù le?
B: Shì, tā jiéhūn yǐhòu jiù hé qīzi bān dào xuéxiào qù zhù le.
A: Đã rất lâu không gặp thầy giáo Bạch, ông ta không ở đây nữa à?
B: Đúng vậy, sau khi kết hôn ông ta cùng vợ dời đến chỗ trường học ở rồi.

第三部 分 (Dì sān bùfen: Phần thứ 3)

Đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết-H31008 第 61-64 题 ( Dì 61- 64 tí: Từ câu 61-64)

61.最近几年,这里的变化很大,车辆更多了,街道更干净了,天更蓝了,树更绿了。
Zuìjìn jǐ nián, zhèlǐ de biànhuà hěn dà, chēliàng gèng duō le, jiēdào gèng gānjìng le, tiān gèng lán le, shù gèng lǜ le.
Mấy năm gần đây, sự thay đổi của nơi này rất lớn, xe cộ nhiều hơn, đường phố sạch sẽ hơn, trời trong xanh hơn, cây cối xanh tươi hơn.

★ 这里最近几年怎么样?
Zhèlǐ zuìjìn jǐ nián zěnmeyàng?
Mấy năm gần đây nơi này như thế nào?

A. 环境变好了 √    B. 和过去相同    C. 变得更差了
A. Huánjìng biàn hǎo le    B. Hé guòqù xiāngtóng    C. Biàn de gèng chà le
A. Môi trường thay đổi tốt lên    B. Giống như quá khứ    C. Thay đổi tệ hơn

62.人们根据季节的变化来决定喝什么茶。老人们经常说:“春天最好喝花茶,冬天最好喝红茶。”
Rénmen gēnjù jìjié de biànhuà lái juédìng hē shénme chá. Lǎorénmen jīngcháng shuō:“Chūntiān zuì hǎo hē huāchá, dōngtiān zuì hǎo hē hóngchá.”
Mọi người thường dựa vào sự thay đổi của mùa mà quyết định sẽ uống trà gì. Những người già thường nói: “ Mùa xuân tốt nhất nên uống trà lài, mùa đông tốt nhất nên uống trà đen”.

★ 这段话告诉我们:
Zhè duàn huà gàosu wǒmen:
Đoạn thoại này nói cho chúng ta biết:

A. 茶有什么作用    B. 老人爱喝红茶    C. 不同季节喝不同的茶 √
A. Chá yǒu shénme zuòyòng    B. Lǎorén ài hē hóngchá    C. Bùtóng jìjié hē bùtóng de chá 
A. Trà có tác dụng gì    B. Người già thích uống trà đen    C. Mùa khác nhau uống trà khác nhau

63. 汉字有多少个?这个问题谁也回答不清楚,《汉语大字典》里有五六万字, 普通的小字典,一本也有八九千字。但人们常用的也就两千多个,认识这两千多个字,读书看报就没什么问题了。
Hànzì yǒu duōshao gè? Zhè gè wèntí shéi yě huídá bù qīngchu,“Hànyǔ dà zìdiǎn” lǐ yǒu wǔliù wàn zì, pǔtōng de xiǎo zìdiǎn, yì běn yě yǒu bājiǔ qiān zì. Dàn rénmen chángyòng de yě jiù liǎng qiān duō gè, rènshi zhè liǎng qiān duō gè zì, dúshū kàn bào jiù méishénme wèntí le.
Chữ Hán có bao nhiêu từ? Vấn đề này ai cũng trả lời không rõ ràng, trong “ Đại Từ Điển Tiếng Trung” có 5 đến 6 vạn từ, tiểu từ điển bình thường thì một cuốn có 8 đến 9 nghìn từ. Nhưng chúng ta thường chỉ dùng hơn 2 nghìn từ, biết được hơn 2 nghìn từ này, thì việc đọc báo không thành vấn đề nữa.

★ 这段话的主要意思是:
Zhè duàn huà de zhǔyào yìsi shì:
Chủ ý của đoạn thoại này là:

A. 汉字很难写    B. 要学会查字典    C. 常用汉字不多 √
A. hànzì hěn nán xiě    B. yào xuéhuì chá zìdiǎn    C. chángyòng hànzì bù duō
A. Chữ Trung rất khó viết    B. Cần phải học được cách tra từ điển    C. Thường dùng chữ Trung không nhiều

64.为什么很多人愿意在网上买东西呢?因为非常方便,而且还便宜,如果对买到的东西有不满意的地方,也可以要求换新的。
Wèishénme hěnduō rén yuànyì zài wǎngshàng mǎi dōngxi ne? Yīnwèi fēicháng fāngbiàn, érqiě hái piányi, rúguǒ duì mǎidào de dōngxi yǒu bù mǎnyì de dìfang, yě kěyǐ yāoqiú huàn xīn de.
Tại sao rất nhiều người muốn lên mạng mua đồ vậy? Bởi vì vô cùng tiện lợi, hơn nữa lại rẻ, nếu đồ mua được có chỗ nào không hài lòng, cũng có thể yêu cầu đổi lại cái mới.

★ 在网上买东西:
Zài wǎngshàng mǎi dōngxi:
Lên mạng mua đồ:

A. 比 较贵    B. 花 钱少 √    C. 花的时间多
A. Bǐjiào guì    B. Huā qián shǎo    C. Huā de shíjiān duō
A. Tương đối đắt    B. Ít tốn tiền    C. Tốn nhiều thời gian

Đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết-H31008 第 65-70 题 ( Dì 65- 70 tí: Từ câu 65-70)

65. 儿子的作业总是做错,但昨天的一个也没错。老师问:“有人帮你写作业了?” “没有,我爸爸昨天没时间,我想我应该自己完成了。”
Érzi de zuòyè zǒngshì zuò cuò, dàn zuótiān de yí gè yě méi cuò. Lǎoshī wèn:“Yǒurén bāng nǐ xiě zuòyè le?” “Méiyǒu, wǒ bàba zuótiān méi shíjiān, wǒ xiǎng wǒ yīnggāi zìjǐ wánchéng le.”
Bài tập về nhà của thằng bé luôn làm sai, nhưng hôm qua một câu cũng không sai. Thầy giáo hỏi: “ Có người giúp con làm bài tập phải không? “ Không có ạ, bố con hôm qua không có thời gian, cho nên con muốn tự mình hoàn thành ạ”.

★ 儿子昨天的作业为什么没错?
Érzi zuótiān de zuòyè wèishénme méi cuò?
Tại sao bài tập hôm qua của đứa con trai không sai?

A. 自己做的 √    B. 爸爸帮忙了    C. 认真复习了
A. Zìjǐ zuò de    B. Bàba bāngmáng le    C. Rènzhēn fùxí le
A. Tự làm    B. Bố giúp đỡ    C. Chăm chỉ ôn bài

66. 晚上睡觉前喝一杯热牛奶,能帮助人们睡得更好。你有这个习惯吗?
Wǎnshàng shuìjiào qián hē yì bēi rè niúnǎi, néng bāngzhù rénmen shuì de gèng hǎo. Nǐ yǒu zhè gè xíguàn ma?
Buổi tối trước khi ngủ uống một ly sữa nóng có thể giúp người ta ngủ ngon hơn. Cậu có thói quen này không?

★ “这个习惯”说的是:
“Zhè gè xíguàn” shuō de shì:
” Thói quen này” nói là:

A. 帮助别人    B. 睡前刷牙    C. 睡前喝牛奶 √
A. Bāngzhù biérén    B. Shuì qián shuāyá    C. Shuì qián hē niúnǎi
A. Giúp đỡ người khác    B. Trước khi ngủ đánh răng    C. Trước khi ngủ uống sữa

67.新年前一天,每个班都举行了新年晚会。学生们在晚会上唱歌、跳舞、做游戏,玩得高兴极了。
Xīnnián qián yì tiān, měi gè bān dōu jǔxíng le xīnnián wǎnhuì. Xuéshēngmen zài wǎnhuì shàng chànggē, tiàowǔ, zuò yóuxì, wán de gāoxìng jí le.
Trước Tết(Dương Lịch) một ngày, mỗi lớp đều tổ chức buổi tiệc năm mới. Học sinh hát hò, nhảy múa, chơi trò chơi ở buổi tiệc, rất là vui.

★ 新年晚会:
Xīnnián wǎnhuì:
Buổi tiệc năm mới:

A. 已经结束了 √    B. 参加的人不多    C. 在 1 月 1 日 举 行
A. Yǐjīng jiéshù le    B. Cānjiā de rén bù duō     C. Zài yì yuè yì rì jǔxíng
A. Đã kết thúc rồi    B. Người tham gia không nhiều    C. Tổ chức vào ngày 1 tháng 1

Đề luyện thi HSK 3 có đáp án chi tiết-H31008

68. 我从小就喜欢旅游,但爸妈不让我一个人出去玩儿。我 16 岁生日那天, 他们终于同意了。为了这次旅游,我买了一个小行李箱,还有地图。
Wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuān lǚyóu, dàn bàmā bú ràng wǒ yí gè rén chūqù wánr. Wǒ 16 suì shēngrì nèitiān, tāmen zhōngyú tóngyì le. Wèile zhè cì lǚyóu, wǒ mǎi le yígè xiǎo xínglǐxiāng, hái yǒu dìtú.
Từ nhỏ tớ đã thích đi du lịch, nhưng bố mẹ không để cho tớ đi một mình. Hôm ấy vào ngày sinh nhật năm 16 tuổi, cuối cùng họ cũng đã đồng ý. Vì lần du lịch lần này, tớ đã mua 1 cái va li nhỏ, và cả bản đồ nữa.

★ 爸妈同意什么了?
Bà mā tóngyì shénme le?
Bố mẹ đồng ý điều gì?

A. 教我游泳    B. 我一个人去旅游 √    C. 跟我一起去旅游
A. Jiào wǒ yóuyǒng    B. Wǒ yí gè rén qù lǚyóu    C. Gēn wǒ yìqǐ qù lǚyóu
A. Dạy tôi bơi    B. Đi du lịch một mình    C. Đi du lịch cùng tôi.

69. 喂,你帮我看看,我的眼镜是不是在桌子上?什么?在椅子上?好,我知道了。
Wéi, nǐ bāng wǒ kànkan, wǒ de yǎnjìng shì bú shì zài zhuōzi shàng? Shénme? Zài yǐzi shàng? Hǎo, wǒ zhīdào le.
Alo, em giúp anh xem thử, mắt kính của anh có phải để ở trên bàn đó không? Sao cơ? Ở trên ghế à? Oke, anh biết rồi.

★ 我在找什么东西?
Wǒ zài zhǎo shénme dōngxi?
Tôi đang tìm vật gì?

A. 椅子    B. 衬衫    C. 眼镜 √
A. yǐzi    B. chènshān    C. yǎnjìng
A. Ghế    B. Áo sơ mi    C. Mắt kính

70.你想了解历史吗?这本书是一个很好的选择。书里讲了世界上很多国家的历史故事,相信爱好历史的人一定会对它有兴趣。
Nǐ xiǎng liǎojiě lìshǐ ma? Zhè běn shū shì yí gè hěn hǎo de xuǎnzé. Shū lǐ jiǎng le shìjiè shàng hěnduō guójiā de lìshǐ gùshi, xiāngxìn àihào lìshǐ de rén yídìng huì duì tā yǒu xìngqù.
Bạn muốn hiểu rõ về lịch sử không? Cuốn sách này là 1 sự lựa chọn rất tốt. Trong sách kể về những câu chuyện lịch sử của nhiều quốc gia trên thế giới, tớ tin rằng những người yêu thích lịch sử nhất định sẽ có hứng thú với nó.

★ 这本书主要介绍:
Zhè běn shū zhǔyào jièshào:
Cuốn sách này chủ yếu giới thiệu:

A. 中国文化    B. 历史故事 √    C. 兴趣爱好
A. Zhōngguó wénhuà    B. Lìshǐ gùshi    C. Xìngqù àihào
A. Văn hóa Trung Quốc    B. Câu chuyện lịch sử    C. Sở thích

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Comments are closed.