Đề ôn thi HSK 3 có đáp án chi tiết-De H31006-Phần Đọc - Yeah Coffees

Đề ôn thi HSK 3 có đáp án chi tiết-De H31006-Phần Đọc

Dù đáp án đề thi được chia sẻ rất nhiều trên Internet nhưng thí sinh không khỏi thắc mắc về phần dịch thuật của nó. Vì vậy Yeah Coffees đã soạn đề ôn thi HSK 3 có đáp án chi tiết để các bạn tham khảo 1 cách đầy đủ nhất, thuận tiện cho việc học của các bạn.

第一部分(Dì yí bùfen: Phần thứ nhất)

Đề ôn thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31006 – 第 41-45 题( Dì 41- 45 tí: Từ câu 41-45)

Đề ôn thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31006 - 第 41-45 题( Dì 41- 45 tí: Từ câu 41-45)

41. 这个帽子真可爱,你在哪儿买的?( B ) 那是我叔叔去年送我的生日礼物。
Zhè gè màozi zhēn kě’ài, nǐ zài nǎr mǎi de? Nà shì wǒ shūshu qùnián sòng wǒ de shēngrì lǐwù.
Cái mũ này thật dễ thương, bạn mua ở đâu vậy? Đó là quà sinh nhật chú tớ tặng năm ngoái đấy.

42. 是的,特别是足球比赛,她喜欢踢足球。( F ) 你妹妹也爱看体育节目啊?
Shì de, tèbié shì zúqiú bǐsài, tā xǐhuān tī zúqiú. Nǐ mèimei yě ài kàn tǐyù jiémù a?
Đúng vậy, nhất là các trận bóng đá, nó thích chơi đá bóng. Em gái bạn cũng thích chương trình thể thao à?

43.又渴又累,腿也疼。 ( C ) 跑完一万米后,你觉得怎么样?
Yòu kě yòu lèi, tuǐ yě téng. Pǎo wán yí wàn mǐ hòu, nǐ juéde zěnmeyàng?
Vừa khát vừa mệt, chân cũng đau nữa. Sau khi chạy xong 1 vạn mét( 10 km), bạn cảm thấy như thế nào?

44.这个周末大家都去唱歌,你和我们一起去?( D ) 好的,如果没什么其他事,我一定去。
Zhè gè zhōumò dàjiā dōu qù chànggē, nǐ hé wǒmen yìqǐ qù? Hǎo de, rúguǒ méishénme qítā shì, wǒ yídìng qù.
Cuối tuần này mọi người đều đi hát hò, cậu đi cùng với chúng tớ chứ? Được, nếu không có việc gì khác thì tớ nhất định đi.

45.你认真点儿,其实很简单。 ( A ) 这是一年级的数学题?这么难!
Nǐ rènzhēn diǎnr, qíshí hěn jiǎndān. Zhè shì yì niánjí de shùxué tí? Zhème nán!
Con chăm chỉ chút đi, thực ra rất đơn giản. Đây là bài toán lớp 1 ư? Khó vậy!

Đề ôn thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31006– 第 46-50 题 ( Dì 46-50 tí: Từ câu 46 – 50)

Đề ôn thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31006- 第 46-50 题 (Dì 46-50 tí: Từ câu 46 - 50)

46.你总是这么慢,快 7 点了,要迟到了。( C ) 你等我一下,我换件衬衫就来。
Nǐ zǒngshì zhème màn, kuài 7 diǎn le, yào chídào le. Nǐ děng wǒ yíxià, wǒ huàn jiàn chènshān jiù lái.
Mày lúc nào cũng chậm chạp cả, sắp 7 giờ rồi, sắp trễ rồi. Bố(mẹ) đợi con 1 chút, con thay cái áo rồi ra ngay.

47.宾馆附近有银行吗?( A ) 东边有一家,但是要到 9 点才开门。
Bīnguǎn fùjìn yǒu yínháng ma? Dōngbian yǒu yì jiā, dànshì yào dào 9 diǎn cái kāimén.
Gần khách sạn có ngân hàng không? Phía Đông có 1 cái, nhưng phải đợi đến 9 giờ mới mở cửa.

48.你出去的时候,记得把灯关上。( B ) 放心吧,我不会忘记的。
Nǐ chūqù de shíhòu, jìde bǎ dēng guān shàng. Fàngxīn ba, wǒ bú huì wàngjì de.
Khi con ra ngoài thì nhớ tắt đèn nhé. Yên tâm đi, con sẽ không quên đâu ạ.

49.不能只是着急和生气。( E ) 孩子,遇到问题时,你应该想办法去解决。
Bùnéng zhǐshì zháojí hé shēngqì. Háizi, yùdào wèntí shí, nǐ yīnggāi xiǎng bànfǎ qù jiějué.
Không thể chỉ có lo lắng và nổi giận. Con à, khi gặp phải vấn đề thì con nên nghĩ cách mà giải quyết đi.

50.我也不知道,你去查一下字典吧。( D ) 姐姐,这个词是什么意思啊?
Wǒ yě bù zhīdào, nǐ qù chá yíxià zìdiǎn ba. Jiějie, zhè gè cí shì shénme yìsi a?
Chị cũng không biết nữa,em tra từ điển thử nhé. Chị ơi, từ này nghĩa là gì vậy?

第二部分 (Dì èr bùfen: Phần thứ 2)

Đề ôn thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31006 第 51-55 题 ( Dì 51-55 tí: Từ câu 51 -55)

Đề ôn thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31006 第 51-55 题 ( Dì 51-55 tí: Từ câu 51 -55)

51. 这个城市已经有 900 多年的历史了,非常 ( A ) 有名。
Zhè gè chéngshì yǐjīng yǒu 900 duōnián de lìshǐ le, fēicháng yǒumíng.
Thành phố này đã có hơn 900 năm lịch sử rồi, vô cùng nổi tiếng.

52. 因为工作比较忙,小李最近 ( F ) 瘦了很多。
Yīnwèi gōngzuò bǐjiào máng, xiǎo Lǐ zuìjìn shòu le hěn duō.
Bởi vì công việc tương đối bận rộn, cho nên dạo gần đây Tiểu Lý ốm đi rất nhiều.

53. 春、夏、秋、冬,你最喜欢哪个 ( C ) 季节
Chūn, Xià, Qiū, Dōng, nǐ zuì xǐhuān nǎ gè jìjié )?
Xuân, Hạ, Thu, Đông, bạn thích nhất là mùa nào?

54. 你阿姨的 ( B ) 变化 真大,我几乎没认出她来。
Nǐ āyí de biànhuà zhēn dà, wǒ jīhū méi rèn chū tā lái.
Sự thay đổi của Dì bạn thật lớn, tớ hầu như không nhận ra cô ấy đến.

55. 从我们学校坐公共汽车去火车站,( D ) 只需要 10 分钟。
Cóng wǒmen xuéxiào zuò gōnggòng qìchē qù huǒchē zhàn, xūyào 10 fēnzhōng.
Từ trường của chúng tôi đi xe buýt đến trạm xe lửa mất 10 phút.

Đề ôn thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31006 第 56-60 题( Dì 56- 60 tí: Từ câu 56-60)

56. A:音乐会的门票我放在桌子上了,( C ) 一共4 张。
B:我看见了,谢谢你。
A: Yīnyuè huì de ménpiào wǒ fàng zài zhuōzi shàng le, yígòng 4 zhāng.
B: Wǒ kànjiàn le, xièxie nǐ.
A: Vé vào cổng lễ hội âm nhạc tớ để trên bàn đấy, tổng cộng là 4 vé.
B: Tớ nhìn thấy rồi, cảm ơn bạn.

57. A:( A ) 刷牙以后不能再吃东西了。
B:妈,您说第 1001 次了。
A: Shuāyá yǐhòu bùnéng zài chī dōngxi le.
B: Mā, nín shuō de 1001 cì le.
A: Sau khi đánh răng rồi thì không được ăn nữa đấy.
B: Mẹ, mẹ nói 1001 lần rồi.

58. A:小姐,葡萄多少钱一斤?
B:3 块。今天的葡萄很 ( F ) 新鲜,也很甜。
58. A: Xiǎojiě, pútao duōshao qián yì jīn?
B: 3 Kuài. Jīntiān de pútao hěn xīnxiān, yě hěn tián.
A: Cô ơi, nho bao nhiêu tiền 1 cân vậy?
B: 3 đồng. Nho hôm nay rất tươi, lại rất ngọt nữa.

59. A:喂,上次 ( E ) 借 的那本书,晚几天还你可以吗?
B:没问题,我现在在外地,回去再说。
A: Wéi, shàng cì jiè de nà běn shū, wǎn jǐ tiān huán nǐ kěyǐ ma?
B: Méi wèntí, wǒ xiànzài zài wàidì, huíqù zàishuō.
A: Alo, cuốn sách tớ mượn lần trước, trả cho cậu trễ vài ngày được không?
B: Không sao cả, tớ hiện tại đang ở nơi khác rồi, về rồi hẵng nói nhé.

60. A:天终于晴了,好久没看见 ( B ) 太阳了。
B:天气这么好,我们去河边走走?
A: Tiān zhōngyú qíng le, hǎojiǔ méi kànjiàn tàiyáng le.
B: Tiānqì zhème hǎo, wǒmen qù hébiān zǒu zǒu?
A: Cuối cùng trời cũng quang đãng trở lại rồi, đã rất lâu không được nhìn thấy mặt trời.
B: Thời tiết đẹp thế này, chúng ta đi dọc bờ sông dạo đi?

第三部 分 (Dì sān bùfen: Phần thứ 3)

Đề ôn thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31006 第 61-64 题 ( Dì 61- 64 tí: Từ câu 61-64)

61.站得高,才能看得远。所以,人们对自己的要求高一些,了解的事情就会更多一些。
Zhàn de gāo, cáinéng kàn de yuǎn. Suǒyǐ, rénmen duì zìjǐ de yāoqiú gāo yìxiē, liǎojiě de shìqing jiù huì gèng duō yìxiē.
Đứng trên cao, mới có thể nhìn được xa. Vì vậy người có yêu cầu đối với bản thân cao hơn một chút, thì sẽ hiểu được nhiều thứ hơn.

★ 想要了解更多,我们需要:
Xiǎng yào liǎojiě gèng duō, wǒmen xūyào:
Muốn hiểu biết được nhiều hơn, chúng ta cần phải:

A. 换新的环境    B. 多帮助别人    C. 提高对自己的要求 √
A. huàn xīn de huánjìng    B. duō bāngzhù biérén    C. tígāo duì zìjǐ de yāoqiú
A. Thay đổi môi trường mới    B. Giúp đỡ người khác nhiều hơn    C. Nâng cao yêu cầu đối với bản thân

62.熊猫的耳朵、眼睛、鼻子是黑色的,脚也是黑色的,它身上除了白色就是黑色。所以人们说:熊猫的照片只能是黑白的。
Xióngmāo de ěrduō, yǎnjing, bízi shì hēisè de, jiǎo yěshì hēisè de, tā shēnshàng chú le báisè jiùshì hēisè. Suǒyǐ rénmen shuō: Xióngmāo de zhàopiàn zhǐ néng shì hēibái de.
Tai, mắt, mũi của gấu trúc là màu đen, chân cũng màu đen, ngoài trên thân mình là màu trắng ra thì đều là màu đen cả. Vì vậy người ta nói: Ảnh của gấu trúc chỉ có thể là màu đen trắng mà thôi.

★ 根据这段话,熊猫:
Gēnjù zhè duàn huà, xióngmāo:
Dựa vào đoạn thoại, gấu trúc:

A. 爱照相    B. 很聪明    C. 有个黑鼻子 √
A. ài zhàoxiàng    B. hěn cōngming    C. yǒu gè hēi bízi
A. Thích chụp ảnh    B. Rất thông minh    C. Có cái mũi màu đen

63.老师问小明:“北京和月亮,哪个离你更近?”“当然是月亮了。”小明说。老师问他为什么,他说:“因为我经常可以看到月亮,但要看到北京,我需要花很长时间。”
Lǎoshī wèn xiǎo Míng:“Běijīng hé yuèliang, nǎ gè lí nǐ gèng jìn?”“Dāngrán shì yuèliang le.” Xiǎo Míng shuō. Lǎoshī wèn tā wèishénme, tā shuō:“Yīnwèi wǒ jīngcháng kěyǐ kàndào yuèliang, dàn yào kàn dào Běijīng, wǒ xūyào huā hěn cháng shíjiān.”
Thầy giáo hỏi Tiểu Minh: “ Bắc Kinh và mặt Trăng, nơi nào cách em gần hơn?” “ Đương nhiên là mặt Trăng rồi” Tiểu Minh nói. Thầy giáo hỏi cậu ta tại sao, cậu ta nói: “ Bởi vì em thường thấy được mặt Trăng, nhưng để thấy được Bắc Kinh, em cần phải mất rất nhiều thời gian”.

★ 小明为什么认为月亮离他近?
Xiǎo Míng wèishéme rènwéi yuèliang lí tā jìn?
Tại sao Tiểu Minh nghĩ rằng mặt Trăng cách cậu ta gần?

A. 月亮很大    B. 容易看到月亮 √    C. 他没去过北京
A. yuèliang hěn dà    B. róngyì kàndào yuèliang    C. tā méi qùguò Běijīng
A. Mặt trăng rất lớn    B. Dễ thấy được mặt Trăng    C. Cậu ta chưa từng đến Bắc Kinh

64.他刚才给我打电话,说那本书里还有一个问题,一会儿你去他那儿看看。以后要注意,一定要认真。
Tā gāngcái gěi wǒ dǎ diànhuà, shuō nà běn shū lǐ hái yǒu yí gè wèntí, yíhuìr nǐ qù tā nàr kànkan. Yǐhòu yào zhùyì, yídìng yào rènzhēn.
Ông ấy vừa mới gọi điện thoại cho bố(mẹ), nói trong sách ấy vẫn còn một vấn đề, lát nữa con qua chỗ ông ấy xem sao. Sau này cần phải chú ý, cần phải chăm chỉ hơn đấy.

★ 那本书:
Nà běn shū:
Cuốn sách ấy:

A. 作用不大    B. 有不少错字    C. 被发现还有问题 √
A. zuòyòng bú dà    B. yǒu bù shǎo cuòzì    C. bèi fāxiàn hái yǒu wèntí 
A. Tác dụng không lớn    B. Có không ít từ sai    C. Bị phát hiện vẫn còn vấn đề

Đề ôn thi HSK 3 có đáp án chi tiếtĐề H31006 第 65-70 题 ( Dì 65- 70 tí: Từ câu 65-70)

65. 小黄,明天上午我有个会,你帮我去机场接李先生吧。他明天 8 点的飞机,你早点儿去,早半个小时到,好不好?谢谢你了。
Xiǎo Huáng, míngtiān shàngwǔ wǒ yǒu gè huì, nǐ bāng wǒ qù jīchǎng jiē Lǐ xiānsheng ba. Tā míngtiān 8 diǎn de fēijī, nǐ zǎodiǎnr qù, zǎo bàn gè xiǎoshí dào, hǎo bù hǎo? Xièxie nǐ le.
Tiểu Hoàng à, sáng ngày mai tớ có cuộc hẹn, cậu giúp tớ đi sân bay đón ông Lý nhé. Máy bay ngày mai của ông ta là 8 giờ, cậu đi sớm 1 chút, đến sớm nửa tiếng, được chứ? Cảm ơn cậu nhé.

★ 小黄明天最可能:
Xiǎo Huáng míngtiān zuì kěnéng:
Ngày mai Tiểu Hoàng rất có thể:

A. 去旅游    B. 去机场接人 √    C. 要照顾病人
A. qù lǚyóu    B. qù jīchǎng jiē rén    C. yào zhàogù bìngrén
A. Đi du lịch    B. Đi đón sân bay    C. Cần chăm sóc bệnh nhân

66.因为工作需要,我要用到汉语。为了使自己的汉语说得更好,我参加了一个汉语学习班。除了星期天,每天晚上都有课。
Yīnwèi gōngzuò xūyào, wǒ yào yòngdào Hànyǔ. Wèi le shǐ zìjǐ de Hànyǔ shuō de gèng hǎo, wǒ cānjiā le yígè Hànyǔ xuéxíbān. Chú le xīngqītiān, měitiān wǎnshang dōu yǒu kè.
Vì công việc yêu cầu, nên tôi phải dùng được Tiếng Trung. Để nói được tiếng Trung tốt hơn, tôi có tham gia 1 lớp học tiếng Trung. Ngoài chủ Nhật ra, thì mỗi tối tôi đều có tiết.

★ 我星期几没有课?
Wǒ xīngqī jǐ méiyǒu kè?
Thứ mấy tôi không có tiết?

A. 星期日 √     B. 星期六    C. 星期五
A. xīngqīrì    B. xīngqīliù    C. xīngqīwǔ
A. Chủ nhật    B. Thứ Bảy    C. Thứ Sáu

67. 爸爸希望爷爷和奶奶搬到城里跟我们一起住,但是他们不同意。爷爷说, 他们不习惯住楼房,而且不愿意离开那些老邻居。
Bàba xīwàng yéye hé nǎinai bān dào chéng lǐ gēn wǒmen yìqǐ zhù, dànshì tāmen bù tóngyì. Yéye shuō, tāmen bù xíguàn zhù lóufáng, érqiě bú yuànyì líkāi nà xiē lǎo línjū.
Ba tôi hy vọng ông bà nội dời đến thành phố sống cùng với chúng tôi, nhưng họ không đồng ý, ông nội nói, họ không quen sống ở nhà lầu, hơn nữa không muốn xa rời những người hàng xóm cũ.

★ 爷爷奶奶不同意什么?
Yéye nǎinai bù tóngyì shénme?
Ông bà nội không đồng ý điều gì?

A. 卖房子    B. 搬到城里 √    C. 检查身体
A. mài fángzi    B. bān dào chéng lǐ    C. jiǎnchá shēntǐ
A. Bán nhà    B. Dời đến thành phố    C. Kiểm tra sức khỏe

Đề ôn thi HSK 3 có đáp án chi tiết-Đề H31006

68.我妻子是出租车司机,她开车十几年了,北京每一条街道的名字她几乎都知道。她很热情,工作很努力。
Wǒ qīzi shì chūzūchē sījī, tā kāichē shí jǐ nián le, Běijīng měi yìtiáo jiēdào de míngzi tā jīhū dōu zhīdào. Tā hěn rèqíng, gōngzuò hěn nǔlì.
Vợ tôi là tài xế ta xi, cô ta lái xe mười mấy năm rồi. Tên của mỗi con phố Bắc Kinh cô ta hầu như đều biết. Cô ta rất nhiệt tình, làm việc lại rất nỗ lực.

★ 我妻子是个什么样的人?
Wǒ qīzi shì gè shénmeyàng de rén?
Vợ tôi là người như thế nào?

A. 比较矮    B. 喜欢安静    C. 很了解北京 √
A. bǐjiào ǎi    B. xǐhuān ānjìng    C. hěn liǎojiě Běijīng
A.Hơi lùn    B. Thích yên tĩnh    C. Rất hiểu rõ Bắc Kinh

69.中国人常说:“好马不吃回头草。”意思是说,已经过去的就不要再想了,要向前看,别走回头路。
Zhōngguó rén cháng shuō:“Hǎo mǎ bù chī huítóu cǎo.” Yìsi shì shuō, yǐjīng guòqù de jiù búyào zài xiǎng le, yào xiàng qián kàn, bié zǒu huítóu lù.
Người Trung Quốc thường nói: “ Ngựa tốt không quay đầu ăn cỏ cũ”, ý nói, quá khứ đã đi qua thì đừng nghĩ lại nữa, cần phải nhìn về phía trước, đừng đi về con đường cũ.

★ 这句话主要想告诉我们:
Zhè jù huà zhǔyào xiǎng gàosu wǒmen:
Câu nói này chủ yếu muốn nói cho chúng ta:

A. 要多吃米饭    B. 兴趣很重要    C. 遇事要向前看 √
A. yào duō chī mǐfàn    B. xìngqù hěn zhòngyào    C. yù shì yào xiàng qián kàn
A. Cần ăn thêm cơm    B. Đam mê rất quan trọng    C. Gặp chuyện cần nhìn về phía trước

70.哥哥长得很高,只有一个爱好,就是打篮球。他希望有机会做篮球运动员,但是他现在的水平还不是很高。
Gēge zhǎng de hěn gāo, zhǐyǒu yí gè àihào, jiùshì dǎ lánqiú. Tā xīwàng yǒu jīhuì zuò lánqiú yùndòngyuán, dànshì tā xiànzài de shuǐpíng hái búshì hěn gāo.
Anh trai tôi rất cao, chỉ có một sở thích đó là đánh bóng rổ. Anh ta hy vọng có cơ hội để làm vận động viên bóng rổ, nhưng trình độ hiện tại của anh ta chưa cao lắm.

★ 根据这段话,哥哥:
Gēnjù zhè duàn huà, gēge:
Dựa vào đoạn thoại, anh trai:

A. 爱打篮球 √    B. 正在复习    C. 以前是运动员
A. ài dǎ lánqiú    B. zhèngzài fùxí    C. yǐqián shì yùndòngyuán
A. Thích đánh bóng rổ    B. Hiện đang ôn luyện    C. Trước đây là vận động viên

>>> Xem tiếp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.